| Thông tin thị trường quốc tế cập nhật 24/7 từ Bộ Công Thương
Tin tức

Tình hình xuất nhập khẩu giữa Việt Nam và Thụy Điển năm 2025

Theo số liệu thống kê của Tổng cục Hải quan Việt Nam, kim ngạch xuất nhập khẩu giữa Việt Nam và Thụy Điển trong năm 2025 đạt 1,83 tỷ USD.

Trong đó, Việt Nam xuất khẩu sang Thụy Điển 1,31 tỷ USD, tăng 25,4% và nhập khẩu từ Thụy Điển 517 triệu USD, tăng 21,4% so với năm 2024.

Việt Nam xuất khẩu sang Thụy Điển năm 2025

Mặt hàng

2024

2025

Tăng/giảm (%)

Kim ngạch xuất khẩu

1,045,433,214

1,310,599,422

25.4

Hàng thủy sản

22,081,635

34,327,794

55.5

Sản phẩm từ chất dẻo

20,996,659

19,334,609

-7.9

Cao su

608,125

532,930

-12.4

Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù

30,291,549

28,589,269

-5.6

Sản phẩm mây, tre, cói và thảm

9,734,672

10,340,111

6.2

Gỗ và sản phẩm gỗ

23,289,522

30,181,887

29.6

Hàng dệt, may

103,968,776

161,972,288

55.8

Giày dép các loại

68,645,589

87,577,338

27.6

Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày

6,291,836

4,944,366

-21.4

Sản phẩm gốm, sứ

2,760,669

1,664,580

-39.7

Sản phẩm từ sắt thép

19,815,881

60,865,130

207.2

Kim loại thường khác và sản phẩm

1,267,667

2,432,743

91.9

Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện

99,772,055

164,751,111

65.1

Điện thoại các loại và linh kiện

327,899,421

357,863,540

9.1

Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác

124,083,771

160,270,343

29.2

Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận

10,149,651

15,004,555

47.8

 

Việt Nam nhập khẩu từ Thụy Điển năm 2025

Mặt hàng

2024

2025

Tăng/giảm (%)

Kim ngạch nhập khẩu

425,770,298

516,920,817

21.4

Sản phẩm khác từ dầu mỏ

2,755,510

4,616,935

67.6

Sản phẩm hóa chất

12,146,201

21,263,564

75.1

Dược phẩm

113,414,056

156,703,867

38.2

Chất dẻo nguyên liệu

3,121,639

3,160,939

1.3

Sản phẩm từ chất dẻo

6,794,108

7,397,649

8.9

Gỗ và sản phẩm gỗ

5,258,624

4,858,787

-7.6

Giấy các loại

41,541,128

59,818,820

44

Sắt thép các loại

14,555,489

19,447,848

33.6

Sản phẩm từ sắt thép

7,959,582

16,315,734

105

Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện

5,771,947

5,443,772

-5.7

Điện thoại các loại và linh kiện

63,265

32,891

-48

Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác

143,689,639

141,406,376

-1.6

Hàng hoá khác

68,699,109

76,413,233

11.2

 

Thương vụ Việt Nam tại Thụy Điển

Nội dung liên quan