(14/05/2018)

Xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam- Séc tháng 3 năm 2018

Số liệu về những mặt hàng xuất nhập khẩu giữa Việt Nam- Cộng hòa Séc do Thương vụ Việt Nam tại CH Séc tổng hợp.

A) Việt Nam xuất khẩu vào Séc                                                                       Đvt: Nghìn USD

Mã HS

Tên sản phẩm

Tháng 3

3 tháng

Số lượng (kg)

Trị giá (1000$)

Số lượng (kg)

Trị giá (1000$)

1

Động vật sống

-

-

-

-

2

Thịt và nội tạng ăn được

-

-

1,134

8

3

Cá, giáp xác, nhuyễn thể và động vật không xương sống thủy sinh

117,049

631

471,447

2,518

4

Mật ong, trứng, sữa sản xuất từ nguồn gốc động vật

18

-

58

-

5

Các sản phẩm có nguồn gốc động vật khác

4,080

18

6,742

35

6

Cây sống và sản phẩm từ hoa

-

-

105

-

7

Rau củ quả

31,407

58

153,710

253

8

Trái cây các loại

60,591

479

187,222

1,539

9

Cà phê,  gia vị, trà

199,583

604

690,936

2,061

10

Ngũ cốc

4,792

4

68,433

46

11

Tinh bột, mạch nha, bột mì

1,300

2

3,494

15

12

Hạt giống cây ăn quả, cây công nghiệp, cây thuốc

8,440

10

50,892

63

13

Nhựa cây, gôm và các chất chiết xuất nước từ trái cây

-

-

-

-

14

Vật liệu đan, tết, bện từ thực vật

100

-

470

1

15

Mỡ động vật, dầu thực vật các loại sáp mỡ

-

-

-

-

16

Chế phẩm thịt cá của động vật giáp xác và động vật không xương sống

49,716

194

134,242

534

17

Đường và bánh kẹo

275

-

1,935

2

18

Các chế phẩm ca cao và ca cao

-

-

1,998

24

19

Các chế phẩm từ bột, tinh bột, sữa, bánh nướng

281,443

484

721,159

1,250

20

Chế phẩm từ rau quả và các loại hạt

40,662

56

132,308

175

21

Chế phẩm thực phẩm khác

150,275

377

711,460

1,565

22

Đồ uống có cồn dấm

69,875

78

90,502

105

23

Phụ phẩm từ thức ăn công nghiệp thực phẩm

-

-

216

9

25

Muối lưu huỳnh và đất sét xi măng vôi

4,000

4

15,000

17

26

Quặng kim loại xỉ tro

-

-

70

-

27

Nhiên liệu khoáng, dầu khoáng và các sản phẩm chưng cất của chúng; bitumi

5,000

5

5,000

5

28

Sản phẩm hóa học của hợp chất vô cơ

72,000

64

316,000

3,471

29

Sản phẩm hóa chất hữu cơ

-

-

-

-

30

Dược phẩm

904

26

18,269

345

31

Phân bón

-

-

-

-

32

Chiết xuất thuộc da hoặc nhuộm; tannin và các dẫn xuất của chúng; thuốc nhuộm, sắc tố

45

-

45

-

33

Tinh dầu, chế phẩm mỹ phẩm

10,064

49

11,943

59

34

Xà phòng bôi trơn rửa và đánh bóng, sáp

20,606

52

59,910

195

35

Các chất tinh bột albinoidic, keo, enzyme

7

1

136

9

37

Sản phẩm nhiếp ảnh và điện ảnh

-

-

-

-

38

Sản phẩm hóa học khác

93

13

220

40

39

Nhựa và các sản phẩm bằng nhựa

297,455

724

1,216,438

3,413

40

Cao su và các sản phẩm bằng cao su

1,014,449

2,426

3,261,510

7,797

41

Da thuộc

-

-

-

-

42

Các sản phẩm làm bằng da như túi xách, yên cương...

124,984

2,729

337,159

6,626

43

Các sản phẩm từ lông thú, lông thú nhân tạo

166

6

1,171

49

44

Sản phẩm gỗ bằng gỗ củi

379,399

362

580,564

658

46

Các sản phẩm từ rơm, đan lát

18,856

104

101,119

511

48

Giấy các tông carton và các sản phẩm

732

6

3,492

22

49

Sách báo tranh và ấn phẩm

26

-

160

2

52

Bông

-

-

-

-

54

Tơ lụa hóa học/ tổng hợp hoặc nhân tạo

678

5

24,614

77

55

Sợi nguyên liệu hóa học hoặc nhân tạo

-

-

853

4

56

Sợi cuốn, dây thừng vải không dệt

11

-

96

1

57

Thảm và trải sàn bằng vải dệt

6

-

6

-

58

Vải đặc biệt, dệt chần, ren

2

-

16,925

135

59

Vải dệt phủ, tráng sơn

173,366

617

510,600

1,818

60

Hàng dệt kim hoặc móc

564

10

578

10

61

Phụ kiện quần áo dệt kim móc

52,048

2,059

133,862

5,969

62

Phụ kiện may mặc quần áo khác ngoài móc dệt kim

114,725

4,358

298,500

11,786

63

Sản phẩm may, khăn các loại

75,387

564

214,839

1,350

64

Giày dép và các sản phẩm thuộc một nhóm này

1,034,411

27,337

2,348,751

73,850

65

Mũ và các bộ phận của chúng

3,797

117

9,170

521

66

Ô dù, gậy đi bộ, ghế ngồi, roi da

-

-

14

2

67

Sản phẩm nhân tạo từ tóc, tóc giả

519

33

9,346

370

68

Sản phẩm làm bằng xi măng, amiăng, thạch cao

7,134

14

39,583

77

69

Sản phẩm gốm sứ

35,852

41

118,022

150

70

Sản phẩm thủy tinh và thủy tinh

133

5

3,463

17

71

Ngọc trai, đá quý, đồ trang sức, kim loại quý

706

115

2,318

436

72

Sắt và thép

148,415

303

485,044

1,196

73

Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép

523,086

1,173

1,855,504

3,837

74

Sản phẩm đồng và đồng

448

4

672

6

76

Sản phẩm nhôm và nhôm

137,675

973

349,647

2,444

79

Sản phẩm kẽm và kẽm

50,097

111

50,688

114

80

Thiếc và các sản phẩm bằng thiếc

-

-

63

2

82

Công cụ dụng cụ dao kéo bằng kim loại

18,393

209

44,473

543

83

Các sản phẩm khác nhau bằng kim loại cơ bản

10,202

82

28,798

256

84

Lò phản ứng, nồi hơi, thiết bị dụng cụ cơ khí

309,433

7,154

837,137

20,068

85

Thiết bị ghi âm, ghi hình, âm thanh, màn hình TV

472,637

30,763

1,685,311

87,207

86

Đầu máy xe lửa, thiết bị cơ khí giao thông

-

-

-

-

87

Xe cơ giới, máy kéo, xe có động cơ

373,960

3,289

1,112,641

8,329

88

Các bộ phận, linh kiện máy bay, tàu vũ trụ

27

8

75

17

89

Tàu biển và tàu sông

-

-

-

-

90

Thiết bị quang ảnh, điện ảnh,  phẫu thuật

6,241

615

21,639

2,013

91

Đồng hồ các loại và linh kiện, phụ kiện

6

2

16

4

92

Nhạc cụ và các linh kiện, phụ kiện

109

7

865

45

93

Vũ khí , đạn dược, các bộ phận và phụ tùng

-

-

-

-

94

Đồ nội thất, giường tủ lắp ghép

583,676

2,649

1,382,691

6,191

95

Đồ chơi và đồ dùng, dụng cụ thể thao

38,159

777

119,576

2,335

96

Các sản phẩm khác

74,205

411

154,989

875

97

Các tác phẩm nghệ thuật, đồ cổ

-

-

-

-

Tổng cộng

7,214,500

93,371

21,218,038

265,477

 

 

B) Việt nam nhập khẩu từ Séc                                                                        Đvt: Nghìn USD

<td nowrap="nowrap" width="

Mã HS

Tên sản phẩm

Tháng 3

3 tháng

Số lượng (kg)

Trị giá (1000$)

Số lượng (kg)

Trị giá (1000$)

1

Động vật sống

270

30

270

30

2

Thịt và nội tạng ăn được

-

-

-

-

3

Cá, giáp xác, nhuyễn thể và động vật không xương sống thủy sinh

-

-

-

-

4

Mật ong, trứng, sữa sản xuất từ nguồn gốc động vật

47,731

30

50,291

48

5

Các sản phẩm có nguồn gốc động vật khác

78

7

118

19

6

Cây sống và sản phẩm từ hoa

-

-

-

-

7

Rau củ quả

-

-

-

-

8

Trái cây các loại

-

-

4

-

9

Cà phê,  gia vị, trà

-

-

-

-

10

Ngũ cốc

-

-

-

-

11

Tinh bột, mạch nha, bột mì

60,400

35

85,424

48

12

Hạt giống cây ăn quả, cây công nghiệp, cây thuốc

545

11

40,845

585

13

Nhựa cây, gôm và các chất chiết xuất nước từ trái cây

-

-

-

-

14

Vật liệu đan, tết, bện từ thực vật

-

-

-

-

15

Mỡ động vật, dầu thực vật các loại sáp mỡ

-

-

200

6

16

Chế phẩm thịt cá của động vật giáp xác và động vật không xương sống

-

-

-

-

17

Đường và bánh kẹo

2,650

35

11,157

101

18

Các chế phẩm ca cao và ca cao

-

-

7,927

184

19

Các chế phẩm từ bột, tinh bột, sữa, bánh nướng

-

-

3,852

9

20

Chế phẩm từ rau quả và các loại hạt

-

-

-

-

21

Chế phẩm thực phẩm khác

425

21

6,024

106

22

Đồ uống có cồn dấm

174,034

257

305,176

435

23

Phụ phẩm từ thức ăn công nghiệp thực phẩm

-

-

11,000

52

25

Muối lưu huỳnh và đất sét xi măng vôi

63,000

8

84,000

10

26

Quặng kim loại xỉ tro

-

-

-

-

27

Nhiên liệu khoáng, dầu khoáng và các sản phẩm chưng cất của chúng; bitumi

-

-

1

-

28

Sản phẩm hóa học của hợp chất vô cơ

27,540

41

97,466

158

29

Sản phẩm hóa chất hữu cơ

69

168

1,411

249

30

Dược phẩm

2,692

264

6,060

624

31

Phân bón

150

-

11,150

17

32

Chiết xuất thuộc da hoặc nhuộm; tannin và các dẫn xuất của chúng; thuốc nhuộm, sắc tố

4,259

11

43,321

126

33

Tinh dầu, chế phẩm mỹ phẩm

14,194

248

27,008

480

34

Xà phòng bôi trơn rửa và đánh bóng, sáp

3,990

24

4,848

28

35

Các chất tinh bột albinoidic, keo, enzyme

-

-

308

5

37

Sản phẩm nhiếp ảnh và điện ảnh

-

-

82

3

38

Sản phẩm hóa học khác

54,287

231

108,667

396

39

Nhựa và các sản phẩm bằng nhựa

998,908

581

3,124,562

2,218

40

Cao su và các sản phẩm bằng cao su

6,611

58

13,464

140

41

Da thuộc

-

-

-

-

42

Các sản phẩm làm bằng da như túi xách, yên cương...

371

6

400

8

43

Các sản phẩm từ lông thú, lông thú nhân tạo

-

-

-

-

44

Sản phẩm gỗ bằng gỗ củi

18,131

60

257,980

477

46

Các sản phẩm từ rơm, đan lát

-

-

-

-

48

Giấy các tông carton và các sản phẩm

112,204

114

263,378

286

49

Sách báo tranh và ấn phẩm

191

1

215

1

52

Bông

75

3

469

21

54

Tơ lụa hóa học/ tổng hợp hoặc nhân tạo

-

-

-

-

55

Sợi nguyên liệu hóa học hoặc nhân tạo

-

-

-

-

56

Sợi cuốn, dây thừng vải không dệt

18

-

6,201

69

57

Thảm và trải sàn bằng vải dệt

-

-

-

-

58

Vải đặc biệt, dệt chần, ren

2

-

7

-

59

Vải dệt phủ, tráng sơn

3

-

10,105

161

60

Hàng dệt kim hoặc móc

1,482

26

1,820

32

61

Phụ kiện quần áo dệt kim móc

9

-

18

-

62

Phụ kiện may mặc quần áo khác ngoài móc dệt kim

190

10

679

35

63

Sản phẩm may, khăn các loại

-

-

79

1

64

Giày dép và các sản phẩm thuộc một nhóm này

-

-

-

-

65

Thương vụ Việt Nam tại Czech