(25/06/2020)

Xuất khẩu trà của Việt Nam vào Đài Loan giảm trong 5 tháng đầu năm 2020

Theo thống kê của Cơ quan quản lý Ngoại thương Đài Loan (BOFT), năm tháng đầu năm 2020 Đài Loan đã nhập khẩu về 11,28 tấn trà (mã HS: 0902) từ gần 30 đối tác trên thế giới, với tổng kim ngạch đạt 30,74 triệu USD, giảm 2,13% về lượng song tăng 2,04% về kim ngạch so với cùng kỳ.
Xuất khẩu trà của Việt Nam vào Đài Loan giảm trong 5 tháng đầu năm 2020

(Trà Shanam Việt Nam hiện đang được chào bán rộng rãi tại Đài Loan)

 

Theo đó, Việt Nam tiếp tục là đối tác xuất khẩu trà lớn nhất vào Đài Loan trong 5 tháng đầu năm nay, đạt 5,76 tấn trà, tổng kim ngạch đạt 8,17 triệu USD giảm 10,66% so với cùng kỳ. Lượng trà xuất khẩu của Việt Nam vào Đài Loan trong 5 tháng đầu năm chiếm tới 51,12% tổng lượng trà nhập khẩu của Đài Loan song chỉ chiếm 28,35% về tổng giá trị. Các đối tác kế tiếp còn có: Nhật Bản, Srilanka, Ấn Độ và Indonesia.

 

Đối tác Kim ngạch (USD) Trọng lượng (kg)
5T2019 5T2020 Xếp hạng Tỷ trọng (%) Tăng/giảm (%) Tăng/giảm (USD) 5T2019 5T2020 Xếp hạng Tỷ trọng (%) Tăng/giảm (%) Tăng/giảm (kg)
Tổng 30,126,005 30,741,615 --- 100 2.043 615,610 11,526,240 11,280,497 --- 100 -2.132 -245,743
VIET NAM 9,757,684 8,716,800 1 28.355 -10.667 -1,040,884 6,327,509 5,767,074 1 51.124 -8.857 -560,435
JAPAN 6,118,482 8,128,311 2 26.441 32.848 2,009,829 605,040 815,335 4 7.228 34.757 210,295
SRI LANKA 6,268,438 6,509,488 3 21.175 3.845 241,050 1,648,764 1,645,439 2 14.587 -0.202 -3,325
INDIA 2,969,052 2,715,053 4 8.832 -8.555 -253,999 1,323,381 1,493,950 3 13.244 12.889 170,569
INDONESIA 1,888,958 1,927,001 5 6.268 2.014 38,043 681,264 802,366 5 7.113 17.776 121,102
CHINA 1,478,087 1,156,424 6 3.762 -21.762 -321,663 604,040 457,972 6 4.060 -24.182 -146,068
POLAND 368,415 359,204 7 1.168 -2.500 -9,211 26,889 26,088 10 0.231 -2.979 -801
KENYA 483,923 307,582 8 1.001 -36.440 -176,341 162,550 120,100 7 1.065 -26.115 -42,450
MYANMAR 199,671 297,814 9 0.969 49.152 98,143 50,790 80,416 8 0.713 58.330 29,626
UNITED KINGDOM 209,537 289,497 10 0.942 38.160 79,960 15,207 26,286 9 0.233 72.855 11,079
Unidentified Country 79,059 128,687 11 0.419 62.773 49,628 9,885 12 0.088 1.656 161  
THAILAND 46,251 79,327 12 0.258 71.514 33,076 21,630 25,750 11 0.228 19.048 4,120
GERMANY 38,808 52,828 13 0.172 36.127 14,020 1,612 2,264 14 0.020 40.447 652
SOUTH  AFRICA 34,603 24,204 14 0.079 -30.052 -10,399 1,026 863 15 0.008 -15.887 -163
NEW  ZEALAND --- 12,729 15 0.041 --- --- --- 161 19 0.001 --- ---
NEPAL 710 7,436 16 0.024 947.324 6,726 15 520 17 0.005 3,366.667 505
DENMARK --- 6,415 17 0.021 --- --- --- 33 22 0.000 --- ---
IRAN 9,728 4,997 18 0.016 -48.633 -4,731 11,300 5,000 13 0.044 -55.752 -6,300
NETHERLANDS --- 4,240 19 0.014 --- --- --- 208 18 0.002 --- ---
MALAYSIA 7,285 3,946 20 0.013 -45.834 -3,339 998 551 16 0.005 -44.790 -447
UNITED STATES 7,843 3,628 21 0.012 -53.742 -4,215 134 118 20 0.001 -11.940 -16
MALAWI 941 2,749 22 0.009 192.136 1,808 30 78 21 0.001 160.000 48
FRANCE 74,816 2,224 23 0.007 -97.027 -72,592 457 15 24 0.000 -96.718 -442
IRELAND --- 433 24 0.001 --- --- --- 5 25 0.000 --- ---
CANADA 5,483 433 24 0.001 -92.103 -5,050 288 16 23 0.000 -94.444 -272
TURKEY 519 99 26 0.000 -80.925 -420 57 1 27 0.000 -98.246 -56
RWANDA --- 33 27 0.000 --- --- --- 2 26 0.000 --- ---
SINGAPORE --- 33 27 0.000 --- --- --- 1 27 0.000 --- ---
ITALY 130 ---   --- --- --- 3 ---   --- --- ---
EGYPT 452 ---   --- --- --- 100 ---   --- --- ---
AUSTRALIA 875 ---   --- --- --- 27 ---   --- --- ---
PAKISTAN 1,494 ---   --- --- --- 285 ---   --- --- ---
TANZANIA 20,441 ---   --- --- --- 10,520 ---   --- --- ---
KOREA,REPUBLIC OF 22,997 ---   --- --- --- 1,000 ---   --- --- ---
PAPUA  NEW GUINEA 31,323 ---   --- --- --- 21,600 ---   --- --- ---

Nguồn: BOFT

Văn phòng kinh tế văn hóa Việt Nam tại Đài Bắc