(24/10/2014)

Việt Nam xuất khẩu thủy sản lớn thứ 3 vào Đài Loan 8 tháng đầu năm 2014

Theo thống kê của Cục Thương mại Quốc tế Bộ Kinh tế Đài Loan (BOFT), 8 tháng đầu năm 2014 tổng kim ngạch nhập khẩu thủy sản (HS 03 - tiếng Anh: Chapter 3 fish and crustaceans, molluscs and other acquatic invertebrates) của Đài Loan đạt 510,79 triệu USD tăng 26,3% so với cùng kỳ.
Việt Nam xuất khẩu thủy sản lớn thứ 3 vào Đài Loan 8 tháng đầu năm 2014

Trong đó Việt Nam là đối tác thứ 3 xuất khẩu mặt hàng này vào Đài Loan với tổng kim ngạch xuất khẩu đạt 47,08 triệu USD tăng 44,12% so với cùng kỳ năm 2013, chiếm 9,21% tổng kim ngạch nhập khẩu mặt hàng này của Đài Loan.

 

Stt Quốc gia Kim ngạch (USD) Tăng/giảm
1-8.2013 1-8.2014 %
--- Tổng số 404,410,726 510,796,644 26.306
1 NORWAY 47,956,800 75,211,104 56.831
2 CHINA 57,750,085 73,615,802 27.473
3 VIET NAM 32,667,241 47,082,047 44.126
4 CHILE 22,344,121 38,878,813 74
5 INDONESIA 29,275,855 35,643,293 21.75
6 INDIA 17,794,159 23,796,483 33.732
7 NICARAGUA 12,956,351 20,829,017 60.763
8 UNITED STATES 18,444,370 19,163,280 3.898
9 JAPAN 17,280,980 18,572,563 7.474
10 THAILAND 16,488,743 16,654,519 1.005
11 PHILIPPINES 12,766,814 14,998,040 17.477
12 GREENLAND 10,064,266 14,296,893 42.056
13 CANADA 12,777,603 12,041,222 -5.763
14 HONDURAS 12,168,149 9,776,258 -19.657
15 MALAYSIA 7,117,972 8,320,470 16.894
16 AUSTRALIA 3,779,081 5,901,530 56.163
17 UNITED KINGDOM 2,100,591 5,642,456 168.613
18 SRI LANKA 1,955,994 4,903,773 150.705
19 CUBA 2,062,627 4,436,440 115.087
20 ARGENTINA 976,773 4,352,653 345.616
21 SOUTH AFRICA 3,313,111 4,338,666 30.954
22 ICELAND 7,377,478 3,902,955 -47.096
23 KOREA,REPUBLIC OF 4,150,450 3,814,762 -8.088
24 PERU 4,308,152 3,525,478 -18.167
25 PANAMA 1,740,866 3,352,978 92.604
26 SPAIN 1,564,556 3,324,293 112.475
27 OTHER 333,531 3,306,715 891.427
28 SENEGAL 1,838,766 2,697,905 46.724
29 RUSSIA 3,544,800 2,412,376 -31.946
30 GREECE 1,052,629 2,213,900 110.321
31 FAROE ISLANDS 8,435,905 2,098,505 -75.124
32 NEW ZEALAND 2,678,792 1,920,564 -28.305
33 BANGLADESH 1,694,389 1,686,026 -0.494
34 PAKISTAN 2,348,537 1,685,146 -28.247
35 MYANMAR 1,900,039 1,603,131 -15.626
36 MALDIVES 844,282 1,246,018 47.583
37 DENMARK 4,282,066 1,059,115 -75.266
38 TURKEY 1,402,123 1,056,099 -24.679
39 FRANCE 630,294 910,760 44.498
40 HONG KONG 793,029 870,866 9.815
41 BRAZIL 453,677 582,485 28.392
42 MAURITIUS 281,943 556,309 97.313
43 MEXICO 246,086 542,926 120.624
44 BELIZE 33,662 510,339 1,416.07
45 PORTUGAL 356,930 458,618 28.49
46 SAINT VINCENT AND THE GRENADINES --- 447,014 ---
47 FIJI 1,375,967 438,466 -68.134
48 VANUATU 223,376 421,370 88.637
49 MARSHALL ISLANDS 227,523 375,546 65.058
50 GUATEMALA 1,669,413 371,134 -77.769
51 SINGAPORE 192,308 370,249 92.529
52 ESTONIA 124,498 362,955 191.535
53 AMERICAN SAMOA 897,162 362,478 -59.597
54 ECUADOR 556,170 360,735 -35.139
55 YEMEN 480,216 329,100 -31.468
56 MOROCCO 98,420 300,713 205.541
57 HAITI 758,329 236,115 -68.864
58 MOZAMBIQUE --- 212,316 ---
59 VENEZUELA --- 206,793 ---
60 IRELAND --- 188,926 ---
61 IRAN(ISLAMIC REPUBLIC OF) 155,429 150,470 -3.191
62 OMAN 80,693 145,856 80.754
63 NIGERIA 147,961 135,949 -8.118
64 BRUNEI DARUSSALAM 218,452 135,772 -37.848
65 NETHERLANDS 169,789 126,488 -25.503
66 BULGARIA 29,388 120,434 309.807
67 SURINAME 68,376 112,208 64.104
68 UNITED ARAB EMIRATES 244,691 108,942 -55.478
69 KIRIBATI --- 102,325 ---
70 MAURITANIA 643,732 89,622 -86.078
71 COLOMBIA 33,941 88,385 160.408
72 MADAGASCAR --- 71,720 ---
73 NAMIBIA 86,125 71,647 -16.81
74 URUGUAY 19,350 71,297 268.46
75 POLAND 496,917 67,965 -86.323
76 ITALY 6,251 58,983 843.577
77 SAUDI ARABIA --- 51,352 ---
78 KENYA --- 38,661 ---
79 BAHRAIN 31,869 38,383 20.44
80 SEYCHELLES --- 34,866 ---
81 LIBYAN ARAB JAMAHIRIYA 14,733 24,713 67.739
82 PAPUA NEW GUINEA --- 24,537 ---
83 CAPE VERDE --- 24,310 ---
84 GERMANY,FEDERAL REPUBLIC OF 12,336 20,399 65.362
85 COSTA RICA 233,958 20,173 -91.378
86 SWEDEN 5,691 19,298 239.097
87 TRINIDAD AND TOBAGO 342,020 14,543 -95.748
88 GHANA --- 14,383 ---
89 FALKLAND ISLANDS (MALVINAS) --- 13,094 ---
90 KOREA,DEMOCRATIC PEOPLE'S REPUBLIC OF --- 7,832 ---
91 NEW CALEDDNIA --- 4,277 ---
92 SWITZERLAND --- 3,779 ---
93 TANZANIA, UNITED REPUBLIC OF 5,782 3,714 -35.766
94 FRENCH POLYNESIA --- 2,766 ---

Nguồn: BOFT tháng 10 năm 2014.

Văn phòng kinh tế văn hóa Việt Nam tại Đài Bắc