(17/02/2021)

Tình hình xuất nhập khẩu giữa Việt Nam và Thụy Điển trong tháng 1/2021

Theo số liệu thống kê của Tổng cục Hải quan Việt Nam, trong tháng 1/2021, kim ngạch hai chiều giữa Việt Nam và Thụy Điển đạt khoảng 160,89 triệu USD, trong đó xuất khẩu của Việt Nam sang Thụy Điển đạt khoảng 132 triệu USD, tăng 99,94%, kim ngạch nhập khẩu của Việt Nam từ Thụy Điển đạt 28,89 triệu USD, tăng 11,98% so với cùng kỳ năm 2020.

Việt Nam xuất khẩu sang Thụy Điển tháng1/2021 

Mặt hàng

Tháng 1/2020

Tháng 1/2021

Tăng/giảm (%)

Kim ngạch xuất khẩu (USD)

66.021.847

132.002.940

99,94

Điện thoại các loại và linh kiện

24.844.158

75.447.627

203,68

Hàng hóa khác

9.848.627

10.728.416

8,93

Giày dép các loại

5.617.280

10.139.687

80,51

Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác

3.519.089

6.793.523

93,05

Hàng dệt, may

6.283.146

6.511.198

3,63

Sản phẩm từ sắt thép

857.389

5.045.391

488,46

Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện

4.914.289

4.526.241

-7,90

Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù

2.889.448

3.802.762

31,61

Gỗ và sản phẩm gỗ

3.274.777

3.169.112

-3,23

Hàng thủy sản

70.095

1.309.363

1767,98

Sản phẩm mây, tre, cói và thảm

804.824

1.159.001

44,01

Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận

786.957

884.477

12,39

Sản phẩm từ chất dẻo

1.695.285

861.615

-49,18

Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày

334.317

703.915

110,55

Sản phẩm gốm, sứ

207.035

627.082

202,89

Kim loại thường khác và sản phẩm

75.131

184.137

145,09

Cao su

0

109.393

-

 

Việt Nam nhập khẩu từ Thụy Điểntháng1/2021

 

Mặt hàng

Tháng 1/2020

Tháng 1/2021

Tăng/giảm (%)

Kim ngạch nhập khẩu (USD)

25.799.172

28.890.800

11,98%

Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác

5.885.451

13.835.353

135,08%

Dược phẩm

5.555.667

4.351.544

-21,67%

Giấy các loại

4.219.549

2.554.715

-39,46%

Sản phẩm từ sắt thép

1.132.658

1.597.053

41,00%

Gỗ và sản phẩm gỗ

580.672

1.342.932

131,27%

Sắt thép các loại

1.622.125

943.143

-41,86%

Sản phẩm hóa chất

957.599

522.029

-45,49%

Chất dẻo nguyên liệu

314.032

404.447

28,79%

Sản phẩm từ chất dẻo

182.067

351.137

92,86%

Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện

38.105

192.647

405,57%

Sản phẩm khác từ dầu mỏ

43.035

28.370

-34,08%

Hàng hóa khác

5.268.212

2.767.430

-47,47

Thương vụ Việt Nam tại Thụy Điển