(21/09/2020)

Tình hình xuất nhập khẩu giữa Việt Nam và Thụy Điển trong 8 tháng năm 2020

Theo số liệu thống kê của Tổng cục Hải quan Việt Nam, trong 8 tháng năm 2020, kim ngạch hai chiều giữa Việt Nam và Thụy Điển đạt hơn 1 tỷ USD, trong đó xuất khẩu của Việt Nam sang Thụy Điển đạt 767 triệu USD, giảm 4,6%, kim ngạch nhập khẩu của Việt Nam từ Thụy Điển đạt 238,31 triệu USD, giảm 4,3% so với cùng kỳ năm 2019.

Việt Nam xuất khẩu sang Thụy Điển 8 tháng 2020

 

Mặt hàng

8 tháng 2019

8 tháng 2020

Tăng/giảm (%)

Kim ngạch xuất khẩu (USD)

804.345.007

767.004.052

-4,6

Điện thoại các loại và linh kiện

414.831.730

413.751.927

-0,3

Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện

50.196.928

52.613.759

4,8

Giày dép các loại

43.921.781

47.873.346

9,0

Hàng dệt, may

54.947.764

44.437.851

-19,1

Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác

28.209.532

32.839.919

16,4

Sản phẩm từ sắt thép

52.600.651

27.122.730

-48,4

Gỗ và sản phẩm gỗ

18.353.795

18.113.027

-1,3

Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù

17.461.559

17.930.061

2,7

Sản phẩm từ chất dẻo

14.750.348

12.529.517

-15,1

Hàng thủy sản

9.219.430

8.065.144

-12,5

Sản phẩm mây, tre, cói và thảm

4.735.090

6.279.055

32,6

Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận

6.615.001

6.086.694

-8,0

Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày

4.808.030

4.247.864

-11,7

Sản phẩm gốm, sứ

838.185

1.520.448

81,4

Kim loại thường khác và sản phẩm

1.201.762

994.139

-17,3

Cao su

1.904.250

546.664

-71,3

 

Việt Nam nhập khẩu từ Thụy Điển 8 tháng 2020

 

Mặt hàng

8 tháng 2019

8 tháng 2020

Tăng/giảm (%)

Kim ngạch nhập khẩu (USD)

249.019.659

238.313.981

-4,3

Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác

80.667.102

69.888.460

-13,4

Dược phẩm

41.440.261

46.717.662

12,7

Giấy các loại

12.456.811

25.291.237

103,0

Sản phẩm hóa chất

11.493.994

8.640.016

-24,8

Sắt thép các loại

21.603.143

8.481.443

-60,7

Gỗ và sản phẩm gỗ

5.985.935

4.689.964

-21,7

Sản phẩm từ sắt thép

3.495.622

3.655.635

4,6

Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện

1.616.228

2.746.482

69,9

Sản phẩm từ chất dẻo

2.580.923

2.214.674

-14,2

Chất dẻo nguyên liệu

2.152.436

1.868.323

-13,2

Sản phẩm khác từ dầu mỏ

992.181

718.844

-27,5

Điện thoại các loại và linh kiện

481.261

86.934

-81,9

Thương vụ Việt Nam tại Thụy Điển