(20/08/2020)

Tình hình xuất nhập khẩu giữa Việt Nam và Thụy Điển trong 7 tháng năm 2020

Theo số liệu thống kê của Tổng cục Hải quan Việt Nam, trong 7 tháng năm 2020, kim ngạch hai chiều giữa Việt Nam và Thụy Điển đạt 881,38 triệu USD, trong đó xuất khẩu của Việt Nam sang Thụy Điển đạt 671 triệu USD, giảm 3,8%, kim ngạch nhập khẩu của Việt Nam từ Thụy Điển đạt 210,38 triệu USD, giảm 6,5% so với cùng kỳ năm 2019. 

 Việt Nam xuất khẩu sang Thụy Điển 7 tháng 2020

 

Mặt hàng

7 tháng 2019

7 tháng 2020

Tăng/giảm (%)

Kim ngạch xuất khẩu (USD)

697.852.109

671.003.345

-3,8

Điện thoại các loại và linh kiện

358.935.510

357.595.854

-0,4

Giày dép các loại

41.023.726

44.751.118

9,1

Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện

43.145.508

42.751.925

-0,9

Hàng dệt, may

48.785.250

39.521.464

-19,0

Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác

24.263.207

27.196.336

12,1

Sản phẩm từ sắt thép

41.389.993

26.214.549

-36,7

Gỗ và sản phẩm gỗ

16.395.463

16.997.980

3,7

Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù

13.619.782

15.696.831

15,3

Sản phẩm từ chất dẻo

12.965.800

11.404.091

-12,0

Hàng thủy sản

8.582.079

6.935.444

-19,2

Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận

5.909.394

5.668.160

-4,1

Sản phẩm mây, tre, cói và thảm

4.140.504

5.629.679

36,0

Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày

3.944.436

3.929.304

-0,4

Sản phẩm gốm, sứ

739.122

1.385.664

87,5

Kim loại thường khác và sản phẩm

1.047.541

717.223

-31,5

Cao su

1.764.339

491.324

-72,2

 

Việt Nam nhập khẩu từ Thụy Điển 7 tháng 2020

 

Mặt hàng

7 tháng 2019

7 tháng 2020

Tăng/giảm (%)

Kim ngạch nhập khẩu (USD)

224.918.171

210.379.190

-6,5

Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác

74.182.522

56.663.600

-23,6

Dược phẩm

39.509.396

41.368.685

4,7

Giấy các loại

9.178.926

22.702.798

147,3

Sắt thép các loại

19.180.562

7.701.240

-59,8

Sản phẩm hóa chất

10.209.338

7.600.583

-25,6

Gỗ và sản phẩm gỗ

5.168.934

4.006.054

-22,5

Sản phẩm từ sắt thép

3.133.372

2.990.775

-4,6

Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện

1.590.546

2.277.863

43,2

Sản phẩm từ chất dẻo

2.284.508

1.958.786

-14,3

Chất dẻo nguyên liệu

2.076.884

1.459.994

-29,7

Sản phẩm khác từ dầu mỏ

-

589.214

-

Điện thoại các loại và linh kiện

163.519

53.745

-67,1

Thương vụ Việt Nam tại Thụy Điển