(20/01/2020)

Tình hình xuất nhập khẩu giữa Việt Nam và Đan Mạch trong năm 2019

Theo số liệu thống kê của Tổng cục Hải quan Việt Nam, kim ngạch xuất nhập khẩu hàng hóa hai chiều giữa Việt Nam và Đan Mạch đạt khoảng 580,81 triệu USD, trong đó xuất khẩu của Việt Nam sang Đan Mạch đạt 336,59 triệu USD, giảm 9,9%, kim ngạch nhập khẩu của Việt Nam từ Đan Mạch đạt 244,22 triệu USD, giảm 24,6% so với năm 2018.
  1. 1.     Xuất khẩu của Việt Nam sang Đan Mạch

 

Đơn vị tính: USD

Mặt hàng

XK 2018

XK 2019

Tăng/giảm (%)

Tổng kim ngạch XK

373.520.219

336.586.187

-9,9

Hàng dệt, may

96.156.997

79.042.802

-17,8

Hàng thủy sản

47.226.112

44.185.036

-6,4

Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ

29.325.985

32.670.436

11,4

Gỗ và sản phẩm gỗ

26.639.914

30.980.131

16,3

Giày dép các loại

33.765.423

28.923.038

-14,3

Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác

22.042.052

19.791.604

-10,2

Sản phẩm từ chất dẻo

16.538.341

13.347.298

-19,3

Sản phẩm từ sắt thép

11.021.281

11.797.776

7,0

Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận

8.755.361

8.360.399

-4,5

Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù

8.574.647

7.108.745

-17,1

Dây điện và dây cáp điện

12.594.382

6.390.712

-49,3

Sản phẩm mây, tre, cói và thảm

4.313.048

5.649.973

31,0

Phương tiện vận tải và phụ tùng

3.498.786

5.222.275

49,3

Sản phẩm gốm, sứ

3.855.523

3.807.868

-1,2

Cà phê

4.328.230

1.696.479

-60,8

(Nguồn: Tổng cục Hải quan Việt Nam)

 

2. Nhập khẩu của Việt Nam từ Đan Mạch

 

Đơn vị tính: USD

Mặt hàng

NK 2018

NK 2019

Tăng/giảm (%)

Tổng kim ngạch NK

323.770.280

244.222.141

-24,6

Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày

80.416.451

48.326.901

-39,9

Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác

74.131.439

42.279.538

-43,0

Dược phẩm

40.669.902

34.306.422

-15,6

Sản phẩm hóa chất

24.490.271

25.565.061

4,4

Hàng thủy sản

15.926.028

19.109.084

20,0

Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện

10.365.107

10.448.857

0,8

Sản phẩm từ chất dẻo

8.103.503

7.286.732

-10,1

Sản phẩm từ sắt thép

11.594.348

5.218.875

-55,0

Sữa và sản phẩm sữa

1.627.275

2.447.612

50,4

Dây điện và dây cáp điện

5.450.573

2.316.401

-57,5

Sắt thép các loại

792.595

170.459

-78,5

(Nguồn: Tổng cục Hải quan Việt Nam)

Thương vụ Việt Nam tại Thụy Điển