(21/09/2020)

Tình hình xuất nhập khẩu giữa Việt Nam và Đan Mạch trong 8 tháng năm 2020

Theo số liệu thống kê của Tổng cục Hải quan Việt Nam, trong 8 tháng năm 2020, kim ngạch hai chiều giữa Việt Nam và Đan Mạch đạt 321,86 triệu USD, trong đó xuất khẩu của Việt Nam sang Đan Mạch đạt 194,65 triệu USD, giảm 12,9%, kim ngạch nhập khẩu của Việt Nam từ Đan Mạch đạt 127,21 triệu USD, giảm 27,8% so với cùng kỳ năm 2019.

Việt Nam xuất khẩu sang Đan Mạch 8 tháng 2020

 

Mặt hàng

8 tháng 2019

8 tháng 2020

Tăng/giảm (%)

Kim ngạch xuất khẩu (USD)

223.366.190

194.652.813

-12,9

Hàng dệt, may

54.061.739

40.310.274

-25,4

Hàng thủy sản

31.139.361

29.134.289

-6,4

Gỗ và sản phẩm gỗ

17.879.967

18.424.248

3,0

Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ

22.932.466

17.894.820

-22,0

Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác

13.408.121

14.915.102

11,2

Sản phẩm từ chất dẻo

8.764.911

9.769.857

11,5

Sản phẩm từ sắt thép

8.007.612

7.955.596

-0,6

Giày dép các loại

18.466.870

6.584.854

-64,3

Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận

5.291.598

4.953.997

-6,4

Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù

4.598.743

4.728.632

2,8

Sản phẩm mây, tre, cói và thảm

3.422.973

3.757.886

9,8

Sản phẩm gốm, sứ

2.188.463

3.387.165

54,8

Dây điện và dây cáp điện

4.601.564

3.015.453

-34,5

Phương tiện vận tải và phụ tùng

3.883.372

2.902.504

-25,3

Cà phê

1.162.408

1.545.077

32,9

 

Việt Nam nhập khẩu từ Đan Mạch 8tháng 2020

 

Mặt hàng

8 tháng 2019

8 tháng 2020

Tăng/giảm (%)

Kim ngạch nhập khẩu (USD)

176.086.352

127.206.865

-27,8

Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác

27.671.120

33.955.419

22,7

Sản phẩm hóa chất

17.148.471

18.370.199

7,1

Dược phẩm

22.932.792

16.197.400

-29,4

Hàng thủy sản

13.023.036

15.001.303

15,2

Sản phẩm từ chất dẻo

4.759.143

4.564.642

-4,1

Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện

8.572.844

3.618.861

-57,8

Sản phẩm từ sắt thép

3.251.679

3.576.225

10,0

Dây điện và dây cáp điện

1.512.791

1.354.368

-10,5

Sữa và sản phẩm sữa

1.553.773

1.206.318

-22,4

Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày

42.665.739

456.146

-98,9

Sắt thép các loại

91.443

47.060

-48,5

 


 

Thương vụ Việt Nam tại Thụy Điển