(15/06/2020)

Tình hình xuất nhập khẩu giữa Việt Nam và Đan Mạch trong 5 tháng đầu năm 2020

Theo số liệu thống kê của Tổng cục Hải quan Việt Nam, trong 5 tháng đầu năm 2020, kim ngạch hai chiều giữa Việt Nam và Đan Mạch đạt khoảng 199,45 triệu USD, trong đó xuất khẩu của Việt Nam sang Đan Mạch đạt 117,83 triệu USD, giảm 12,9%, kim ngạch nhập khẩu của Việt Nam từ Đan Mạch đạt 81,62 triệu USD, giảm 26,6% so với cùng kỳ năm 2019.

Xuất khẩu của Việt Nam sang Đan Mạch

 

Đơn vị tính: USD

Mặt hàng

XK5T/2019

XK5T/2020

Tăng/giảm (%)

Tổng kim ngạch xuất khẩu

135.325.197

117.830.591

-12,9

Hàng dệt, may

28.742.691

20.972.457

-27,0

Hàng thủy sản

15.455.961

16.234.017

5,0

Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ

17.866.373

12.887.703

-27,9

Gỗ và sản phẩm gỗ

12.386.897

12.052.475

-2,7

Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác

7.155.127

8.991.375

25,7

Sản phẩm từ chất dẻo

5.411.308

6.464.420

19,5

Sản phẩm từ sắt thép

5.246.657

5.162.563

-1,6

Giày dép các loại

12.509.665

4.901.090

-60,8

Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù

2.659.672

2.982.704

12,1

Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận

2.435.112

2.914.041

19,7

Sản phẩm mây, tre, cói và thảm

2.688.152

2.554.109

-5,0

Sản phẩm gốm, sứ

1.710.403

2.649.624

54,9

Phương tiện vận tải và phụ tùng

2.165.974

1.942.330

-10,3

Dây điện và dây cáp điện

3.402.797

1.567.133

-53,9

Cà phê

838.784

733.571

-12,5

(Nguồn: Tổng cục Hải quan Việt Nam)

 

Nhập khẩu của Việt Nam từ Đan Mạch

 

Đơn vị tính: USD

Mặt hàng

NK5T/2019

NK5T/2020

Tăng/giảm (%)

Tổng kim ngạch nhập khẩu

111.251.445

81.620.424

-26,6

Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác

18.395.101

22.756.986

23,7

Sản phẩm hóa chất

11.441.067

11.812.414

3,2

Hàng thủy sản

9.742.125

11.271.150

15,7

Dược phẩm

13.960.137

9.934.167

-28,8

Sản phẩm từ chất dẻo

2.996.485

3.059.747

2,1

Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện

7.563.234

2.324.561

-69,3

Sản phẩm từ sắt thép

2.466.500

1.999.433

-18,9

Sữa và sản phẩm sữa

834.792

834.346

-0,1

Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày

22.576.039

331.134

-98,5

Sắt thép các loại

81.100

27.185

-66,5

Dây điện và dây cáp điện

982.682

945.087

-3,8

(Nguồn: Tổng cục Hải quan Việt Nam)

Thương vụ Việt Nam tại Thụy Điển