(20/05/2020)

Tình hình xuất nhập khẩu giữa Việt Nam và Đan Mạch trong 4 tháng đầu năm 2020

Theo số liệu thống kê của Tổng cục Hải quan Việt Nam, trong 4 tháng đầu năm 2020, kim ngạch hai chiều giữa Việt Nam và Đan Mạch đạt khoảng 159,03 triệu USD, trong đó xuất khẩu của Việt Nam sang Đan Mạch đạt 96,01 triệu USD, giảm 9,5%, kim ngạch nhập khẩu của Việt Nam từ Đan Mạch đạt 63,01 triệu USD, giảm 22,1% so với cùng kỳ năm 2019.

 

Xuất khẩu của Việt Nam sang Đan Mạch

 

Đơn vị tính: USD

Mặt hàng

XK4T/2019

XK4T/2020

Tăng/giảm (%)

Kim ngạch xuất khẩu

106.132.328

96.014.761

-9,5

Hàng thủy sản

12.399.877

12.851.798

3,6

Cà phê

659.348

496.120

-24,8

Sản phẩm từ chất dẻo

4.343.478

5.560.710

28,0

Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù

1.977.127

2.332.166

18,0

Sản phẩm mây, tre, cói và thảm

2.113.271

2.130.808

0,8

Gỗ và sản phẩm gỗ

10.393.122

10.465.119

0,7

Hàng dệt, may

21.370.634

17.329.278

-18,9

Giày dép các loại

8.642.323

4.128.271

-52,2

Sản phẩm gốm, sứ

1.528.849

2.374.243

55,3

Sản phẩm từ sắt thép

4.109.655

4.063.397

-1,1

Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác

5.757.026

6.229.703

8,2

Dây điện và dây cáp điện

2.922.511

1.192.465

-59,2

Phương tiện vận tải và phụ tùng

1.806.885

1.622.492

-10,2

Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ

15.133.546

11.411.164

-24,6

Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận

1.863.906

2.006.891

7,7

 (Nguồn: Tổng cục Hải quan Việt Nam)

 

Nhập khẩu của Việt Nam từ Đan Mạch

 

Đơn vị tính: USD

Mặt hàng

NK4T/2019

NK4T/2020

Tăng/giảm (%)

Kim ngạch nhập khẩu

80.918.183

63.014.972

-22,1

Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác

14.473.705

17.584.506

21,5

Sản phẩm hóa chất

8.630.310

8.408.713

-2,6

Hàng thủy sản

9.148.730

8.248.523

-9,8

Dược phẩm

10.063.612

7.998.581

-20,5

Sản phẩm từ chất dẻo

2.847.080

2.432.299

-14,6

Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện

7.069.290

2.209.083

-68,8

Sản phẩm từ sắt thép

2.221.732

1.538.382

-30,8

Dây điện và dây cáp điện

769.108

899.535

17,0

Sữa và sản phẩm sữa

494.223

579.886

17,3

Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày

10.484.461

311.407

-97,0

Sắt thép các loại

77.331

27.185

-64,8

 (Nguồn: Tổng cục Hải quan Việt Nam)

Thương vụ Việt Nam tại Thụy Điển