(18/12/2019)

Tình hình xuất nhập khẩu giữa Việt Nam và Đan Mạch trong 11 tháng năm 2019

Theo số liệu thống kê của Tổng cục Hải quan Việt Nam, trong 11 tháng đầu năm 2019, kim ngạch hai chiều giữa Việt Nam và Đan Mạch đạt khoảng 529,13 triệu USD, trong đó xuất khẩu của Việt Nam sang Đan Mạch đạt 301,87 triệu USD, giảm 9,4%, kim ngạch nhập khẩu của Việt Nam từ Đan Mạch đạt 226,26 triệu USD, giảm 24,1% so với cùng kỳ năm 2018.
  1.     Xuất khẩu của Việt Nam sang Đan Mạch

 

Đơn vị tính: USD

Mặt hàng

XK 11T/2018

XK 11T/2019

Tăng/giảm (%)

Tổng kim ngạch XK

333.189.830

301.868.942

-9,4

Hàng dệt, may

87.311.655

70.731.147

-19,0

Hàng thủy sản

42.133.430

40.350.758

-4,2

Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ

25.856.522

29.420.126

13,8

Gỗ và sản phẩm gỗ

23.280.874

26.932.715

15,7

Giày dép các loại

30.067.394

26.138.997

-13,1

Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác

19.406.280

18.224.665

-6,1

Sản phẩm từ chất dẻo

15.019.757

12.129.250

-19,2

Sản phẩm từ sắt thép

9.878.327

10.026.598

1,5

Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận

7.863.937

7.440.564

-5,4

Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù

7.533.613

6.630.898

-12,0

Dây điện và dây cáp điện

10.988.705

5.860.206

-46,7

Sản phẩm mây, tre, cói và thảm

3.631.072

5.011.012

38,0

Phương tiện vận tải và phụ tùng

3.147.412

4.907.005

55,9

Sản phẩm gốm, sứ

2.859.840

2.736.182

-4,3

Cà phê

4.066.084

1.522.475

-62,6

(Nguồn: Tổng cục Hải quan Việt Nam)

 

2. Nhập khẩu của Việt Nam từ Đan Mạch

 

Đơn vị tính: USD

Mặt hàng

NK 11T/2018

NK 11T/2019

Tăng/giảm (%)

Đan Mạch

297.946.467

226.259.132

-24,1

Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày

80.400.618

48.184.152

-40,1

Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác

64.315.731

37.476.920

-41,7

Dược phẩm

36.881.907

33.064.848

-10,3

Sản phẩm hóa chất

21.859.092

23.796.832

8,9

Hàng thủy sản

14.814.048

16.118.806

8,8

Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện

9.815.064

9.688.734

-1,3

Sản phẩm từ chất dẻo

7.740.591

6.447.882

-16,7

Sản phẩm từ sắt thép

9.909.699

4.873.707

-50,8

Sữa và sản phẩm sữa

1.435.389

2.266.127

57,9

Dây điện và dây cáp điện

5.196.193

2.092.935

-59,7

Sắt thép các loại

677.490

147.972

-78,2

(Nguồn: Tổng cục Hải quan Việt Nam)

Thương vụ Việt Nam tại Thụy Điển