(16/11/2021)

Tình hình xuất nhập khẩu giữa Việt Nam và Đan Mạch trong 10 tháng năm 2021

Theo số liệu thống kê của Tổng cục Hải quan Việt Nam, trong 10 tháng đầu năm 2021, kim ngạch hai chiều giữa Việt Nam và Đan Mạch đạt khoảng 480,5 triệu USD, trong đó xuất khẩu của Việt Nam sang Đan Mạch đạt khoảng 280,97 triệu USD, tăng 17,9%, kim ngạch nhập khẩu của Việt Nam từ Đan Mạch đạt 199,53 triệu USD, tăng 21,2% so với cùng kỳ năm 2020.
Tình hình xuất nhập khẩu giữa Việt Nam và Đan Mạch trong 10 tháng năm 2021

Việt Nam xuất khẩu sang Đan Mạch 10 tháng năm 2021

 

Mặt hàng

10T/2020

10T/2021

Tăng/giảm (%)

Kim ngạch xuất khẩu (USD)

238.207.230

280.965.293

17,9%

Hàng thủy sản

36.897.624

44.439.949

20,4%

Cà phê

  1.929.803

42.687.362

2112,0%

Sản phẩm từ chất dẻo

 11.739.490

35.822.697

205,1%

Túi xách, ví, vali, mũ, ô, dù

 5.457.825

22.540.470

313,0%

Sản phẩm mây, tre, cói và thảm

  4.917.657

18.848.027

283,3%

Gỗ và sản phẩm gỗ

24.310.757

18.693.288

-23,1%

Hàng dệt, may

45.831.778

11.507.335

-74,9%

Giày dép các loại

8.004.674

9.577.120

19,6%

Sản phẩm gốm, sứ

 3.780.653

8.882.326

134,9%

Sản phẩm từ sắt thép

 9.634.985

7.099.840

-26,3%

Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác

19.607.679

6.344.961

-67,6%

Dây điện và dây cáp điện

3.336.075

6.328.435

89,7%

Phương tiện vận tải và phụ tùng

3.396.970

5.631.240

65,8%

Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ

21.737.862

5.079.827

-76,6%

Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận

5.364.571

1.273.774

-76,3%

 

Việt Nam nhập khẩu từ Đan Mạch10 tháng năm 2021

 

Mặt hàng

10T/2020

10T/2021

Tăng/giảm (%)

Kim ngạch nhập khẩu (USD)

164.640.407

199.528.769

21,2%

Hàng thủy sản

17.749.405

51.229.064

188,6%

Sữa và sản phẩm sữa

1.677.011

25.647.649

1429,4%

Sản phẩm hóa chất

23.817.705

18.392.106

-22,8%

Dược phẩm

17.853.758

15.203.053

-14,8%

Sản phẩm từ chất dẻo

6.324.082

11.117.058

75,8%

Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày

525.628

6.827.826

1199,0%

Sắt thép các loại

66.209

6.168.656

9216,9%

Sản phẩm từ sắt thép

6.895.083

4.501.884

-34,7%

Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện

4.644.274

2.257.508

-51,4%

Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác

45.071.054

2.017.951

-95,5%

Dây điện và dây cáp điện

1.675.935

184.205

-89,0%

 

 

 

Thương vụ Việt Nam tại Thụy Điển