(19/11/2018)

Thương mại Việt - Séc tháng 9 và 9 tháng 2018 - Danh mục hàng hóa xuất khẩu

A)    Danh mục hàng hóa Việt Nam xuất khẩu sang Séc                

Đvt: Nghìn USD

Mã HS

Tên sản phẩm

Tháng 9

9 tháng

Số lượng (kg)

Trị giá (1000$)

Số lượng (kg)

Trị giá (1000$)

1

Động vật sống

-

-

-

-

2

Thịt và nội tạng ăn được

20

-

2,890

22

3

Cá, giáp xác, nhuyễn thể và động vật không xương sống thủy sinh

167,695

825

1,436,636

7,848

4

Mật ong, trứng, sữa sản xuất từ nguồn gốc động vật

-

-

202

1

5

Các sản phẩm có nguồn gốc động vật khác

-

-

7,286

40

6

Cây sống và sản phẩm từ hoa

-

-

732

1

7

Rau củ quả

35,783

74

393,112

720

8

Trái cây các loại

133,196

637

891,753

5,062

9

Cà phê,  gia vị, trà

189,107

518

2,466,252

6,533

10

Ngũ cốc

151,965

108

1,463,455

949

11

Tinh bột, mạch nha, bột mì

192

-

13,471

23

12

Hạt giống cây ăn quả, cây công nghiệp, cây thuốc

8,768

11

89,720

115

13

Nhựa cây, gôm và các chất chiết xuất nước từ trái cây

-

-

-

-

14

Vật liệu đan, tết, bện từ thực vật

51

-

6,293

8

15

Mỡ động vật, dầu thực vật các loại sáp mỡ

-

-

3,123

17

16

Chế phẩm thịt cá của động vật giáp xác và động vật không xương sống

40,983

208

354,860

1,690

17

Đường và bánh kẹo

50

-

4,700

6

18

Các chế phẩm ca cao và ca cao

1

-

1,999

24

19

Các chế phẩm từ bột, tinh bột, sữa, bánh nướng

120,630

211

2,105,910

3,498

20

Chế phẩm từ rau quả và các loại hạt

24,148

40

496,991

677

21

Chế phẩm thực phẩm khác

122,892

304

1,749,242

3,807

22

Đồ uống có cồn dấm

45,469

48

490,525

551

23

Phụ phẩm từ thức ăn công nghiệp thực phẩm

250

10

976

39

25

Muối lưu huỳnh và đất sét xi măng vôi

-

-

15,065

17

26

Quặng kim loại xỉ tro

-

-

70

-

27

Nhiên liệu khoáng, dầu khoáng và các sản phẩm chưng cất của chúng; bitumi

-

-

5,005

5

28

Sản phẩm hóa học của hợp chất vô cơ

-

-

1,026,000

25,504

29

Sản phẩm hóa chất hữu cơ

-

-

9,945

23

30

Dược phẩm

2,223

42

27,715

542

31

Phân bón

-

-

-

-

32

Chiết xuất thuộc da hoặc nhuộm; tannin và các dẫn xuất của chúng; thuốc nhuộm, sắc tố

5

-

137

3

33

Tinh dầu, chế phẩm mỹ phẩm

24,651

95

53,710

258

34

Xà phòng bôi trơn rửa và đánh bóng, sáp

43,533

163

168,471

700

35

Các chất tinh bột albinoidic, keo, enzyme

4

1

220

18

37

Sản phẩm nhiếp ảnh và điện ảnh

-

-

152

3

38

Sản phẩm hóa học khác

24,071

26

95,639

228

39

Nhựa và các sản phẩm bằng nhựa

308,170

861

3,979,133

11,024

40

Cao su và các sản phẩm bằng cao su

418,142

1,181

6,748,375

16,723

41

Da thuộc

22,000

23

22,000

23

42

Các sản phẩm làm bằng da như túi xách, yên cương...

122,826

2,660

971,794

21,756

43

Các sản phẩm từ lông thú, lông thú nhân tạo

50

7

2,459

109

44

Sản phẩm gỗ bằng gỗ củi

151,509

190

2,449,565

2,590

46

Các sản phẩm từ rơm, đan lát

14,085

69

241,191

1,214

48

Giấy các tông carton và các sản phẩm

1,880

15

23,844

94

49

Sách báo tranh và ấn phẩm

40

1

557

11

52

Bông

-

-

1,638

5

54

Tơ lụa hóa học/ tổng hợp hoặc nhân tạo

-

-

47,589

147

55

Sợi nguyên liệu hóa học hoặc nhân tạo

-

-

865

5

56

Sợi cuốn, dây thừng vải không dệt

416

1

1,529

7

57

Thảm và trải sàn bằng vải dệt

-

-

7

-

58

Vải đặc biệt, dệt chần, ren

8,459

60

57,422

411

59

Vải dệt phủ, tráng sơn

19,251

67

901,035

3,178

60

Hàng dệt kim hoặc móc

28,273

366

31,968

435

61

Phụ kiện quần áo dệt kim móc

62,608

2,765

471,212

19,544

62

Phụ kiện may mặc quần áo khác ngoài móc dệt kim

148,462

6,272

905,146

35,182

63

Sản phẩm may, khăn các loại

105,083

519

713,000

4,284

64

Giày dép và các sản phẩm thuộc một nhóm này

702,293

21,129

6,393,819

187,768

65

Mũ và các bộ phận của chúng

3,402

136

33,765

1,570

66

Ô dù, gậy đi bộ, ghế ngồi, roi da

-

-

22

2

67

Sản phẩm nhân tạo từ tóc, tóc giả

4,307

202

36,996

1,417

68

Sản phẩm làm bằng xi măng, amiăng, thạch cao

57,105

20

217,900

183

69

Sản phẩm gốm sứ

3,894

12

232,103

359

70

Sản phẩm thủy tinh và thủy tinh

124

3

7,597

50

71

Ngọc trai, đá quý, đồ trang sức, kim loại quý

766

149

6,037

1,331

72

Sắt và thép

52,178

143

1,108,373

2,526

73

Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép

775,015

1,468

5,870,620

11,971

74

Sản phẩm đồng và đồng

50

2

2,164

21

76

Sản phẩm nhôm và nhôm

81,296

477

900,065

5,836

79

Sản phẩm kẽm và kẽm

-

-

78,002

159

80

Thiếc và các sản phẩm bằng thiếc

-

-

63

2

82

Công cụ dụng cụ dao kéo bằng kim loại

16,312

164

133,383

1,656

83

Các sản phẩm khác nhau bằng kim loại cơ bản

12,102

105

112,942

942

84

Lò phản ứng, nồi hơi, thiết bị dụng cụ cơ khí

452,289

8,178

3,156,789

64,079

85

Thiết bị ghi âm, ghi hình, âm thanh, màn hình TV

536,127

32,724

4,587,442

267,475

86

Đầu máy xe lửa, thiết bị cơ khí giao thông

-

-

-

-

87

Xe cơ giới, máy kéo, xe có động cơ

389,660

2,659

3,917,033

25,619

88

Các bộ phận, linh kiện máy bay, tàu vũ trụ

-

-

183

39

89

Tàu biển và tàu sông

-

-

-

-

90

Thiết bị quang ảnh, điện ảnh,  phẫu thuật

14,542

713

92,148

5,940

91

Đồng hồ các loại và linh kiện, phụ kiện

157

2

794

19

92

Nhạc cụ và các linh kiện, phụ kiện

179

12

2,259

117

93

Vũ khí , đạn dược, các bộ phận và phụ tùng

-

-

1

1

94

Đồ nội thất, giường tủ lắp ghép

151,266

380

3,111,250

12,308

95

Đồ chơi và đồ dùng, dụng cụ thể thao

29,671

600

310,824

6,319

96

Các sản phẩm khác

90,599

394

549,785

2,556

97

Các tác phẩm nghệ thuật, đồ cổ

-

-

2

-

Tổng cộng

5,920,275

88,053

61,814,954

775,941

Thương vụ Việt Nam tại Czech