(17/09/2018)

Thương mại Việt-Séc tháng 7 và 7 tháng 2018- Danh mục hàng hóa VN nhập khẩu

Thương mại Việt-Séc tháng 7 và 7 tháng 2018- Danh mục hàng hóa VN nhập khẩu

B) Danh mục hàng hóa Việt nam nhập khẩu từ Séc                

Đvt: Nghìn USD

Mã HS

Tên sản phẩm

Tháng 7

7 tháng

Số lượng (kg)

Trị giá (1000$)

Số lượng (kg)

Trị giá (1000$)

1

Động vật sống

-

-

270

30

2

Thịt và nội tạng ăn được

23,500

27

23,500

27

3

Cá, giáp xác, nhuyễn thể và động vật không xương sống thủy sinh

-

-

-

-

4

Mật ong, trứng, sữa sản xuất từ nguồn gốc động vật

-

-

146,997

115

5

Các sản phẩm có nguồn gốc động vật khác

5,354

91

378,747

234

6

Cây sống và sản phẩm từ hoa

-

-

-

-

7

Rau củ quả

-

-

-

-

8

Trái cây các loại

-

-

4

-

9

Cà phê,  gia vị, trà

-

-

-

-

10

Ngũ cốc

-

-

-

-

11

Tinh bột, mạch nha, bột mì

53,150

29

230,474

127

12

Hạt giống cây ăn quả, cây công nghiệp, cây thuốc

200

4

115,490

1,720

13

Nhựa cây, gôm và các chất chiết xuất nước từ trái cây

-

-

-

-

14

Vật liệu đan, tết, bện từ thực vật

-

-

-

-

15

Mỡ động vật, dầu thực vật các loại sáp mỡ

200

6

400

12

16

Chế phẩm thịt cá của động vật giáp xác và động vật không xương sống

-

-

-

-

17

Đường và bánh kẹo

5,840

50

32,317

238

18

Các chế phẩm ca cao và ca cao

-

-

7,970

184

19

Các chế phẩm từ bột, tinh bột, sữa, bánh nướng

365

6

5,408

24

20

Chế phẩm từ rau quả và các loại hạt

-

-

-

-

21

Chế phẩm thực phẩm khác

7,299

120

47,499

445

22

Đồ uống có cồn dấm

107,190

108

876,551

1,064

23

Phụ phẩm từ thức ăn công nghiệp thực phẩm

11,000

41

842,246

499

25

Muối lưu huỳnh và đất sét xi măng vôi

136,304

22

304,304

41

26

Quặng kim loại xỉ tro

-

-

-

-

27

Nhiên liệu khoáng, dầu khoáng và các sản phẩm chưng cất của chúng; bitumi

-

-

76

1

28

Sản phẩm hóa học của hợp chất vô cơ

28,384

45

190,957

302

29

Sản phẩm hóa chất hữu cơ

-

-

3,829

273

30

Dược phẩm

4,273

333

15,587

1,637

31

Phân bón

48,000

11

129,150

73

32

Chiết xuất thuộc da hoặc nhuộm; tannin và các dẫn xuất của chúng; thuốc nhuộm, sắc tố

36,013

105

150,834

475

33

Tinh dầu, chế phẩm mỹ phẩm

4,682

99

52,474

1,048

34

Xà phòng bôi trơn rửa và đánh bóng, sáp

89

1

14,261

77

35

Các chất tinh bột albinoidic, keo, enzyme

-

-

311

6

37

Sản phẩm nhiếp ảnh và điện ảnh

-

-

147

7

38

Sản phẩm hóa học khác

31,628

158

278,212

990

39

Nhựa và các sản phẩm bằng nhựa

136,727

830

4,563,538

5,497

40

Cao su và các sản phẩm bằng cao su

55

3

17,287

214

41

Da thuộc

-

-

-

-

42

Các sản phẩm làm bằng da như túi xách, yên cương...

8

-

425

9

43

Các sản phẩm từ lông thú, lông thú nhân tạo

-

-

-

-

44

Sản phẩm gỗ bằng gỗ củi

96,000

89

466,133

718

46

Các sản phẩm từ rơm, đan lát

-

-

-

-

48

Giấy các tông carton và các sản phẩm

151,959

189

916,774

1,138

49

Sách báo tranh và ấn phẩm

66

1

632

5

52

Bông

449

18

1,914

86

54

Tơ lụa hóa học/ tổng hợp hoặc nhân tạo

-

-

-

-

55

Sợi nguyên liệu hóa học hoặc nhân tạo

-

-

-

-

56

Sợi cuốn, dây thừng vải không dệt

-

-

7,754

84

57

Thảm và trải sàn bằng vải dệt

-

-

-

-

58

Vải đặc biệt, dệt chần, ren

-

-

7

-

59

Vải dệt phủ, tráng sơn

878

11

29,537

277

60

Hàng dệt kim hoặc móc

-

-

1,820

32

61

Phụ kiện quần áo dệt kim móc

25

2

46

2

62

Phụ kiện may mặc quần áo khác ngoài móc dệt kim

6

-

768

40

63

Sản phẩm may, khăn các loại

-

-

81

2

64

Giày dép và các sản phẩm thuộc một nhóm này

-

-

-

-

65

Mũ và các bộ phận của chúng

4

-

814

8

66

Ô dù, gậy đi bộ, ghế ngồi, roi da

70

1

78

1

67

Sản phẩm nhân tạo từ tóc, tóc giả

-

-

-

-

68

Sản phẩm làm bằng xi măng, amiăng, thạch cao

-

-

99,052

184

69

Sản phẩm gốm sứ

1,495

33

489,150

727

70

Sản phẩm thủy tinh và thủy tinh

26,780

315

247,901

1,574

71

Ngọc trai, đá quý, đồ trang sức, kim loại quý

3

34

13

37

72

Sắt và thép

1

-

61,992

138

73

Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép

19,337

67

109,452

650

74

Sản phẩm đồng và đồng

864

10

6,139

78

76

Sản phẩm nhôm và nhôm

1,199

16

25,084

210

79

Sản phẩm kẽm và kẽm

-

-

2,000

8

80

Thiếc và các sản phẩm bằng thiếc

310

8

4,910

125

82

Công cụ dụng cụ dao kéo bằng kim loại

23,826

109

141,002

758

83

Các sản phẩm khác nhau bằng kim loại cơ bản

12

5

1,629

85

84

Lò phản ứng, nồi hơi, thiết bị dụng cụ cơ khí

152,751

1,368

949,496

14,243

85

Thiết bị ghi âm, ghi hình, âm thanh, màn hình TV

145,565

40,492

468,152

49,610

86

Đầu máy xe lửa, thiết bị cơ khí giao thông

536

18

1,541

80

87

Xe cơ giới, máy kéo, xe có động cơ

8,114

223

36,050

580

88

Các bộ phận, linh kiện máy bay, tàu vũ trụ

21

5

21

5

89

Tàu biển và tàu sông

-

-

-

-

90

Thiết bị quang ảnh, điện ảnh,  phẫu thuật

3,031

224

14,379

2,161

91

Đồng hồ các loại và linh kiện, phụ kiện

8

10

8

10

92

Nhạc cụ và các linh kiện, phụ kiện

-

-

2,817

55

93

Vũ khí , đạn dược, các bộ phận và phụ tùng

-

-

66,831

2,234

94

Đồ nội thất, giường tủ lắp ghép

1,867

35

41,164

1,090

95

Đồ chơi và đồ dùng, dụng cụ thể thao

392

19

42,549

523

96

Các sản phẩm khác

4,115

119

18,427

336

97

Các tác phẩm nghệ thuật, đồ cổ

-

-

-

-

Tổng cộng

1,279,945

45,507

12,685,424

93,262

Thương vụ Việt Nam tại Czech