(19/06/2018)

Thương mại Việt-Séc tháng 4 và 4 tháng 2018- Danh mục hàng hóa NK

B) Danh mục hàng hóa Việt nam nhập khẩu từ Séc

B) Danh mục hàng hóa Việt nam nhập khẩu từ Séc                          Đvt: Nghìn USD

Mã HS

Tên sản phẩm

Tháng 4

4 tháng

Số lượng (kg)

Trị giá (1000$)

Số lượng (kg)

Trị giá (1000$)

1

Động vật sống

-

-

270

30

2

Thịt và nội tạng ăn được

-

-

-

-

3

Cá, giáp xác, nhuyễn thể và động vật không xương sống thủy sinh

-

-

-

-

4

Mật ong, trứng, sữa sản xuất từ nguồn gốc động vật

-

-

50,291

48

5

Các sản phẩm có nguồn gốc động vật khác

-

-

118

20

6

Cây sống và sản phẩm từ hoa

-

-

-

-

7

Rau củ quả

-

-

-

-

8

Trái cây các loại

-

-

4

-

9

Cà phê,  gia vị, trà

-

-

-

-

10

Ngũ cốc

-

-

-

-

11

Tinh bột, mạch nha, bột mì

41,900

24

127,324

72

12

Hạt giống cây ăn quả, cây công nghiệp, cây thuốc

23,420

376

64,265

960

13

Nhựa cây, gôm và các chất chiết xuất nước từ trái cây

-

-

-

-

14

Vật liệu đan, tết, bện từ thực vật

-

-

-

-

15

Mỡ động vật, dầu thực vật các loại sáp mỡ

-

-

200

6

16

Chế phẩm thịt cá của động vật giáp xác và động vật không xương sống

-

-

-

-

17

Đường và bánh kẹo

11,420

63

22,577

164

18

Các chế phẩm ca cao và ca cao

-

-

7,927

184

19

Các chế phẩm từ bột, tinh bột, sữa, bánh nướng

-

-

3,852

9

20

Chế phẩm từ rau quả và các loại hạt

-

-

-

-

21

Chế phẩm thực phẩm khác

29,050

146

35,074

252

22

Đồ uống có cồn dấm

131,763

154

436,939

590

23

Phụ phẩm từ thức ăn công nghiệp thực phẩm

50,200

12

61,200

64

25

Muối lưu huỳnh và đất sét xi măng vôi

-

-

84,000

10

26

Quặng kim loại xỉ tro

-

-

-

-

27

Nhiên liệu khoáng, dầu khoáng và các sản phẩm chưng cất của chúng; bitumi

75

1

76

1

28

Sản phẩm hóa học của hợp chất vô cơ

31,850

49

129,316

207

29

Sản phẩm hóa chất hữu cơ

1,000

2

2,411

252

30

Dược phẩm

2,444

291

8,504

915

31

Phân bón

60,000

30

71,150

47

32

Chiết xuất thuộc da hoặc nhuộm; tannin và các dẫn xuất của chúng; thuốc nhuộm, sắc tố

34,047

126

77,368

252

33

Tinh dầu, chế phẩm mỹ phẩm

11,465

204

38,473

685

34

Xà phòng bôi trơn rửa và đánh bóng, sáp

846

4

5,694

32

35

Các chất tinh bột albinoidic, keo, enzyme

-

-

308

5

37

Sản phẩm nhiếp ảnh và điện ảnh

5

1

87

4

38

Sản phẩm hóa học khác

27,950

141

136,617

537

39

Nhựa và các sản phẩm bằng nhựa

860,394

784

3,984,956

3,002

40

Cao su và các sản phẩm bằng cao su

33

1

13,497

142

41

Da thuộc

-

-

-

-

42

Các sản phẩm làm bằng da như túi xách, yên cương...

17

1

417

9

43

Các sản phẩm từ lông thú, lông thú nhân tạo

-

-

-

-

44

Sản phẩm gỗ bằng gỗ củi

1,221

1

259,201

478

46

Các sản phẩm từ rơm, đan lát

-

-

-

-

48

Giấy các tông carton và các sản phẩm

192,065

260

455,443

546

49

Sách báo tranh và ấn phẩm

75

1

290

2

52

Bông

343

16

812

37

54

Tơ lụa hóa học/ tổng hợp hoặc nhân tạo

-

-

-

-

55

Sợi nguyên liệu hóa học hoặc nhân tạo

-

-

-

-

56

Sợi cuốn, dây thừng vải không dệt

542

6

6,743

75

57

Thảm và trải sàn bằng vải dệt

-

-

-

-

58

Vải đặc biệt, dệt chần, ren

-

-

7

-

59

Vải dệt phủ, tráng sơn

12,297

99

22,402

260

60

Hàng dệt kim hoặc móc

-

-

1,820

32

61

Phụ kiện quần áo dệt kim móc

3

-

21

1

62

Phụ kiện may mặc quần áo khác ngoài móc dệt kim

57

2

736

37

63

Sản phẩm may, khăn các loại

1

-

80

2

64

Giày dép và các sản phẩm thuộc một nhóm này

-

-

-

-

65

Mũ và các bộ phận của chúng

810

8

810

8

66

Ô dù, gậy đi bộ, ghế ngồi, roi da

-

-

8

-

67

Sản phẩm nhân tạo từ tóc, tóc giả

-

-

-

-

68

Sản phẩm làm bằng xi măng, amiăng, thạch cao

36,194

87

56,769

113

69

Sản phẩm gốm sứ

3,085

75

6,560

150

70

Sản phẩm thủy tinh và thủy tinh

38,871

210

131,207

776

71

Ngọc trai, đá quý, đồ trang sức, kim loại quý

-

-

10

2

72

Sắt và thép

-

-

51,013

112

73

Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép

25,437

134

67,937

437

74

Sản phẩm đồng và đồng

437

5

3,334

47

76

Sản phẩm nhôm và nhôm

625

12

21,754

171

79

Sản phẩm kẽm và kẽm

-

-

2,000

8

80

Thiếc và các sản phẩm bằng thiếc

840

22

2,835

75

82

Công cụ dụng cụ dao kéo bằng kim loại

23,210

100

94,850

497

83

Các sản phẩm khác nhau bằng kim loại cơ bản

71

24

1,557

37

84

Lò phản ứng, nồi hơi, thiết bị dụng cụ cơ khí

116,020

1,093

505,450

10,153

85

Thiết bị ghi âm, ghi hình, âm thanh, màn hình TV

62,122

734

190,999

6,889

86

Đầu máy xe lửa, thiết bị cơ khí giao thông

652

29

900

36

87

Xe cơ giới, máy kéo, xe có động cơ

24,000

334

24,001

334

88

Các bộ phận, linh kiện máy bay, tàu vũ trụ

-

-

-

-

89

Tàu biển và tàu sông

-

-

-

-

90

Thiết bị quang ảnh, điện ảnh,  phẫu thuật

2,073

851

7,299

1,280

91

Đồng hồ các loại và linh kiện, phụ kiện

-

-

-

-

92

Nhạc cụ và các linh kiện, phụ kiện

-

-

-

-

93

Vũ khí , đạn dược, các bộ phận và phụ tùng

-

-

11,200

842

94

Đồ nội thất, giường tủ lắp ghép

14,386

461

21,730

704

95

Đồ chơi và đồ dùng, dụng cụ thể thao

2,583

44

41,367

481

96

Các sản phẩm khác

9,647

161

13,216

205

97

Các tác phẩm nghệ thuật, đồ cổ

-

-

-

-

Tổng cộng

1,885,546

7,177

7,367,276

33,326

Thương vụ Việt Nam tại Czech