(21/04/2018)

Thương mại Việt-Séc tháng 2/2018- Danh mục hàng hóa XNK

Số liệu hàng hóa xuất nhập khẩu giữa Việt Nam- Séc, do Thương vụ Việt Nam tại Czech tồng hợp.

A) Việt nam xuất khẩu vào Séc                                                                                   Đvt: Nghìn USD

Mã HS

Tên sản phẩm

Tháng 2

2 tháng

Số lượng (kg)

Trị giá (1000$)

Số lượng (kg)

Trị giá (1000$)

01

Động vật sống

-

-

-

-

02

Thịt và nội tạng ăn được

596

4

1,134

8

03

Cá,  giáp xác, nhuyễn thể và động vật không xương sống thủy sinh

159,099

825

354,398

1,887

04

Mật ong, trứng, sữa sản xuất từ nguồn gốc động vật

22

-

40

-

05

Các sản phẩm có nguồn gốc động vật khác

2,652

15

2,662

17

06

Cây sống và sản phẩm từ hoa

105

-

105

-

07

Rau củ quả

41,050

77

122,303

195

08

Trái cây các loại

31,521

273

126,743

1,062

09

Cà phê,  gia vị, trà

216,927

558

491,353

1,457

10

Ngũ cốc

55,994

36

63,641

42

11

Tinh bột, mạch nha, bột mì

1,617

12

2,194

13

12

Hạt giống cây ăn quả, cây công nghiệp, cây thuốc

3,076

3

42,452

53

13

Nhựa cây, gôm và các chất chiết xuất nước từ trái cây

-

-

-

-

14

Vật liệu đan, tết, bện từ thực vật

50

-

370

1

15

Mỡ động vật, dầu thực vật các loại sáp mỡ

-

-

-

-

16

Chế phẩm thịt cá của động vật giáp xác và động vật không xương sống

20,852

87

84,526

340

17

Đường và bánh kẹo

510

-

1,660

2

18

Các chế phẩm ca cao và ca cao

1,996

24

1,998

24

19

Các chế phẩm từ bột, tinh bột, sữa, bánh nướng

175,384

301

440,256

776

20

Chế phẩm từ rau quả và các loại hạt

58,045

80

90,560

117

21

Chế phẩm thực phẩm khác

345,030

708

561,185

1,188

22

Đồ uống có cồn dấm

12,067

15

20,627

27

23

Phụ phẩm từ thức ăn công nghiệp thực phẩm

7

-

216

9

25

Muối lưu huỳnh và đất sét xi măng vôi

10,000

10

11,000

13

26

Quặng kim loại xỉ tro

-

-

70

-

27

Nhiên liệu khoáng, dầu khoáng và các sản phẩm chưng cất của chúng; bitumi

-

-

-

-

28

Sản phẩm hợp chất hóa học của hợp chất vô cơ

72,000

64

144,000

130

29

Sản phẩm hóa chất hữu cơ

-

-

-

-

30

Dược phẩm

8,126

153

17,365

319

31

Phân bón

-

-

-

-

32

Chiết xuất thuộc da hoặc nhuộm; tannin và các dẫn xuất của chúng; thuốc nhuộm, sắc tố

-

-

-

-

33

Tinh dầu, chế phẩm mỹ phẩm

1,176

7

1,879

10

34

Xà phòng bôi trơn rửa và đánh bóng, sáp

24,868

82

39,304

143

35

Các chất tinh bột albinoidic, keo, enzyme

17

2

129

8

37

Sản phẩm nhiếp ảnh và điện ảnh

-

-

-

-

38

Sản phẩm hóa học khác

59

11

127

27

39

Nhựa và các sản phẩm bằng nhựa

362,624

1,260

918,969

2,689

40

Cao su và các sản phẩm bằng cao su

701,238

1,774

2,246,728

5,369

41

Da thuộc

-

-

-

-

42

Các sản phẩm làm bằng da như túi xách, yên cương...

119,615

2,538

208,851

3,829

43

Các sản phẩm từ lông thú, lông thú nhân tạo

561

23

1,005

43

44

Sản phẩm gỗ bằng gỗ củi

28,295

81

201,165

296

46

Các sản phẩm từ rơm, đan lát

50,189

219

82,263

407

48

Giấy các tông carton và các sản phẩm

839

7

2,760

16

49

Sách báo tranh và ấn phẩm

50

1

134

2

52

Bông

-

-

-

-

54

Tơ lụa hóa học/ tổng hợp hoặc nhân tạo

6,888

23

23,936

72

55

Sợi nguyên liệu hóa học hoặc nhân tạo

853

4

853

4

56

Sợi cuốn, dây thừng vải không dệt

70

1

85

1

57

Thảm và trải sàn bằng vải dệt

-

-

-

-

58

Vải đặc biệt, dệt chần, ren

8,384

56

16,923

135

59

Vải dệt phủ, tráng sơn

145,748

525

337,234

1,201

60

Hàng dệt kim hoặc móc

2

-

14

-

61

Phụ kiện quần áo dệt kim móc

37,078

2,132

74,796

3,878

62

Phụ kiện may mặc quần áo khác ngoài móc dệt kim

98,529

4,035

183,404

7,331

63

Sản phẩm may, khăn các loại

64,591

415

139,457

785

64

Giày dép và các sản phẩm thuộc một nhóm này

733,699

25,150

1,294,925

45,784

65

Mũ và các bộ phận của chúng

2,324

145

4,831

373

66

Ô dù, gậy đi bộ, ghế ngồi, roi da

14

2

14

2

67

Sản phẩm nhân tạo từ tóc, tóc giả

7,472

282

8,827

337

68

Sản phẩm làm bằng xi măng, amiăng, thạch cao

14,339

35

32,449

63

69

Sản phẩm gốm sứ

44,180

48

82,170

109

70

Sản phẩm thủy tinh và thủy tinh

345

2

3,330

12

71

Ngọc trai, đá quý, đồ trang sức, kim loại quý

782

139

1,612

321

72

Sắt và thép

170,802

272

336,629

893

73

Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép

566,603

1,066

1,332,434

2,663

74

Sản phẩm đồng và đồng

64

1

224

2

76

Sản phẩm nhôm và nhôm

84,072

529

211,972

1,471

79

Sản phẩm kẽm và kẽm

502

3

591

3

80

Thiếc và các sản phẩm bằng thiếc

-

-

63

2

82

Công cụ dụng cụ dao kéo bằng kim loại

15,386

178

26,082

334

83

Các sản phẩm khác nhau bằng kim loại cơ bản

14,123

132

18,578

173

84

Lò phản ứng, nồi hơi, thiết bị dụng cụ cơ khí

291,932

6,716

527,733

12,930

85

Thiết bị ghi âm, ghi hình, âm thanh, màn hình TV

575,041

23,576

1,211,508

55,942

86

Đầu máy xe lửa, thiết bị cơ khí giao thông

-

-

-

-

87

Xe cơ giới, máy kéo , xe có động cơ

328,332

2,183

738,681

5,040

88

Các bộ phận, linh kiện máy bay, tàu vũ trụ

14

4

48

9

89

Tàu biển và tàu sông

-

-

-

-

90

Thiết bị quang ảnh, điện ảnh,  phẫu thuật

6,761

660

15,385

1,392

91

Đồng hồ cá loại và linh kiện, phụ kiện

6

1

10

2

92

Nhạc cụ và các linh kiện, phụ kiện

440

18

579

31

93

Vũ khí , đạn dược, các bộ phận và phụ tùng của chúng

-

-

-

-

94

Đồ nội thất, giường tủ lắp ghép

471,879

2,123

798,970

3,541

95

Đồ chơi và đồ dùng, dụng cụ thể thao

53,165

976

81,540

1,563

96

Các sản phẩm khác

15,629

126

80,784

464

97

Các tác phẩm nghệ thuật, đồ cổ

-

-

-

-

Tổng cộng

6,266,306

80,812

13,870,843

167,384

 

 

B) Việt nam nhập khẩu từ Séc                                                                        Đvt: Nghìn USD

Mã HS

Tên sản phẩm

Tháng 2

2 tháng

Số lượng (kg)

Trị giá (1000$)

Số lượng (kg)

Trị giá (1000$)

01

Động vật sống

-

-

-

-

02

Thịt và nội tạng ăn được

-

-

-

-

03

Cá,  giáp xác, nhuyễn thể và động vật không xương sống thủy sinh

-

-

-

-

04

Mật ong, trứng, sữa sản xuất từ nguồn gốc động vật

-

-

2,560

18

05

Các sản phẩm có nguồn gốc động vật khác

40

12

40

12

06

Cây sống và sản phẩm từ hoa

-

-

-

-

07

Rau củ quả

-

-

-

-

08

Trái cây các loại

-

-

4

-

09

Cà phê,  gia vị, trà

-

-

-

-

10

Ngũ cốc

-

-

-

-

11

Tinh bột, mạch nha, bột mì

-

-

25,024

13

12

Hạt giống cây ăn quả, cây công nghiệp, cây thuốc

40,300

574

40,300

574

13

Nhựa cây, gôm và các chất chiết xuất nước từ trái cây

-

-

-

-

14

Vật liệu đan, tết, bện từ thực vật

-

-

-

-

15

Mỡ động vật, dầu thực vật các loại sáp mỡ

200

6

200

6

16

Chế phẩm thịt cá của động vật giáp xác và động vật không xương sống

-

-

-

-

17

Đường và bánh kẹo

4,300

34

8,507

66

18

Các chế phẩm ca cao và ca cao

3,150

79

7,927

184

19

Các chế phẩm từ bột, tinh bột, sữa, bánh nướng

-

-

3,852

9

20

Chế phẩm từ rau quả và các loại hạt

-

-

-

-

21

Chế phẩm thực phẩm khác

1,131

26

5,599

85

22

Đồ uống có cồn dấm

85,716

107

131,142

178

23

Phụ phẩm từ thức ăn công nghiệp thực phẩm

-

-

11,000

52

25

Muối lưu huỳnh và đất sét xi măng vôi

-

-

21,000

2

26

Quặng kim loại xỉ tro

-

-

-

-

27

Nhiên liệu khoáng, dầu khoáng và các sản phẩm chưng cất của chúng; bitumi

-

-

1

-

28

Sản phẩm hợp chất hóa học của hợp chất vô cơ

38,410

69

69,926

117

29

Sản phẩm hóa chất hữu cơ

1,184

11

1,342

81

30

Dược phẩm

1,689

138

3,368

360

31

Phân bón

11,000

17

11,000

17

32

Chiết xuất thuộc da hoặc nhuộm; tannin và các dẫn xuất của chúng; thuốc nhuộm, sắc tố

3,062

11

39,062

115

33

Tinh dầu, chế phẩm mỹ phẩm

2,448

48

12,814

232

34

Xà phòng bôi trơn rửa và đánh bóng, sáp

704

3

858

4

35

Các chất tinh bột albinoidic, keo, enzyme

308

5

308

5

37

Sản phẩm nhiếp ảnh và điện ảnh

-

-

82

3

38

Sản phẩm hóa học khác

28,025

54

54,380

165

39

Nhựa và các sản phẩm bằng nhựa

593,830

680

2,125,654

1,637

40

Cao su và các sản phẩm bằng cao su

417

8

6,853

82

41

Da thuộc

-

-

-

-

42

Các sản phẩm làm bằng da như túi xách, yên cương...

24

2

29

2

43

Các sản phẩm từ lông thú, lông thú nhân tạo

-

-

-

-

44

Sản phẩm gỗ bằng gỗ củi

17,172

51

239,849

417

46

Các sản phẩm từ rơm, đan lát

-

-

-

-

48

Giấy các tông carton và các sản phẩm

118,306

164

151,174

172

49

Sách báo tranh và ấn phẩm

8

0

24

-

52

Bông

204

9

394

18

54

Tơ lụa hóa học/ tổng hợp hoặc nhân tạo

-

-

-

-

55

Sợi nguyên liệu hóa học hoặc nhân tạo

-

-

-

-

56

Sợi cuốn, dây thừng vải không dệt

6,175

-

6,183

69

57

Thảm và trải sàn bằng vải dệt

-

-

-

-

58

Vải đặc biệt, dệt chần, ren

-

-

5

-

59

Vải dệt phủ, tráng sơn

7,370

114

10,102

161

60

Hàng dệt kim hoặc móc

-

-

338

6

61

Phụ kiện quần áo dệt kim móc

2

0

9

-

62

Phụ kiện may mặc quần áo khác ngoài móc dệt kim

484

25

489

25

63

Sản phẩm may, khăn các loại

-

-

79

1

64

Giày dép và các sản phẩm thuộc một nhóm này

-

-

-

Thương vụ Việt Nam tại Czech