(17/01/2019)

Số liệu kim ngạch hàng hóa Việt nam nhập khẩu từ Séc

Số liệu kim ngạch hàng hóa Việt nam nhập khẩu từ Séc, do Thương vụ Việt Nam tại Séc tổng hợp.

 Danh mục hàng hóa Việt nam nhập khẩu từ Séc                

Đvt: Nghìn USD

Mã HS

Tên sản phẩm

Tháng 10

10 tháng

Số lượng (kg)

Trị giá (1000$)

Số lượng (kg)

Trị giá (1000$)

1

Động vật sống

-

-

270

30

2

Thịt và nội tạng ăn được

-

-

47 000

58

3

Cá, giáp xác, nhuyễn thể và động vật không xương sống thủy sinh

-

-

13 602

64

4

Mật ong, trứng, sữa sản xuất từ nguồn gốc động vật

25 000

25

267 572

195

5

Các sản phẩm có nguồn gốc động vật khác

4 782

99

383 529

333

6

Cây sống và sản phẩm từ hoa

-

-

-

-

7

Rau củ quả

-

-

-

-

8

Trái cây các loại

-

-

4

-

9

Cà phê,  gia vị, trà

-

-

-

-

10

Ngũ cốc

-

-

-

-

11

Tinh bột, mạch nha, bột mì

-

-

246 974

135

12

Hạt giống cây ăn quả, cây công nghiệp, cây thuốc

19 905

322

164 015

2 481

13

Nhựa cây, gôm và các chất chiết xuất nước từ trái cây

-

-

-

-

14

Vật liệu đan, tết, bện từ thực vật

-

-

-

-

15

Mỡ động vật, dầu thực vật các loại sáp mỡ

10

-

610

18

16

Chế phẩm thịt cá của động vật giáp xác và động vật không xương sống

-

-

156

-

17

Đường và bánh kẹo

-

-

32 617

239

18

Các chế phẩm ca cao và ca cao

-

-

8 166

185

19

Các chế phẩm từ bột, tinh bột, sữa, bánh nướng

-

-

5 828

31

20

Chế phẩm từ rau quả và các loại hạt

-

-

-

-

21

Chế phẩm thực phẩm khác

1 344

24

65 982

594

22

Đồ uống có cồn dấm

312 573

282

1 542 067

1 667

23

Phụ phẩm từ thức ăn công nghiệp thực phẩm

29 834

83

943 739

809

25

Muối lưu huỳnh và đất sét xi măng vôi

105 000

12

409 304

53

26

Quặng kim loại xỉ tro

-

-

-

-

27

Nhiên liệu khoáng, dầu khoáng và các sản phẩm chưng cất của chúng; bitumi

-

-

108

1

28

Sản phẩm hóa học của hợp chất vô cơ

67 220

98

292 087

445

29

Sản phẩm hóa chất hữu cơ

17

26

5 511

307

30

Dược phẩm

6 974

391

27 317

2 536

31

Phân bón

-

-

163 150

97

32

Chiết xuất thuộc da hoặc nhuộm; tannin và các dẫn xuất của chúng; thuốc nhuộm, sắc tố

36 022

106

202 980

641

33

Tinh dầu, chế phẩm mỹ phẩm

7 815

212

64 358

1 419

34

Xà phòng bôi trơn rửa và đánh bóng, sáp

18 508

70

33 521

149

35

Các chất tinh bột albinoidic, keo, enzyme

16

-

328

6

37

Sản phẩm nhiếp ảnh và điện ảnh

-

-

223

10

38

Sản phẩm hóa học khác

55 976

213

375 603

1 466

39

Nhựa và các sản phẩm bằng nhựa

84 891

778

4 743 083

7 221

40

Cao su và các sản phẩm bằng cao su

720

36

73 393

353

41

Da thuộc

-

-

-

-

42

Các sản phẩm làm bằng da như túi xách, yên cương...

2

-

428

9

43

Các sản phẩm từ lông thú, lông thú nhân tạo

-

-

-

-

44

Sản phẩm gỗ bằng gỗ củi

7 474

15

552 665

775

46

Các sản phẩm từ rơm, đan lát

-

-

-

-

48

Giấy các tông carton và các sản phẩm

114 887

159

1 238 854

1 594

49

Sách báo tranh và ấn phẩm

91

-

943

5

52

Bông

387

19

2 337

106

54

Tơ lụa hóa học/ tổng hợp hoặc nhân tạo

-

-

90

1

55

Sợi nguyên liệu hóa học hoặc nhân tạo

-

-

-

-

56

Sợi cuốn, dây thừng vải không dệt

-

-

13 693

146

57

Thảm và trải sàn bằng vải dệt

-

-

-

-

58

Vải đặc biệt, dệt chần, ren

-

-

11

-

59

Vải dệt phủ, tráng sơn

4 225

64

41 659

365

60

Hàng dệt kim hoặc móc

-

-

2 646

46

61

Phụ kiện quần áo dệt kim móc

86

8

159

12

62

Phụ kiện may mặc quần áo khác ngoài móc dệt kim

-

-

768

40

63

Sản phẩm may, khăn các loại

-

-

97

2

64

Giày dép và các sản phẩm thuộc một nhóm này

-

-

-

-

65

Mũ và các bộ phận của chúng

-

-

1 055

39

66

Ô dù, gậy đi bộ, ghế ngồi, roi da

2

-

80

1

67

Sản phẩm nhân tạo từ tóc, tóc giả

-

-

-

-

68

Sản phẩm làm bằng xi măng, amiăng, thạch cao

36

5

104 287

232

69

Sản phẩm gốm sứ

4 073

95

493 961

832

70

Sản phẩm thủy tinh và thủy tinh

42 358

268

337 914

2 146

71

Ngọc trai, đá quý, đồ trang sức, kim loại quý

3

4

16

41

72

Sắt và thép

10 934

29

72 930

167

73

Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép

20 528

110

144 190

949

74

Sản phẩm đồng và đồng

1 384

9

9 319

111

76

Sản phẩm nhôm và nhôm

1 412

19

27 324

252

79

Sản phẩm kẽm và kẽm

-

-

2 000

8

80

Thiếc và các sản phẩm bằng thiếc

500

12

7 075

179

82

Công cụ dụng cụ dao kéo bằng kim loại

122

4

177 697

938

83

Các sản phẩm khác nhau bằng kim loại cơ bản

-

1

1 932

90

84

Lò phản ứng, nồi hơi, thiết bị dụng cụ cơ khí

248 447

1 812

1 476 485

18 835

85

Thiết bị ghi âm, ghi hình, âm thanh, màn hình TV

73 514

1 706

636 858

53 413

86

Đầu máy xe lửa, thiết bị cơ khí giao thông

-

-

2 502

119

87

Xe cơ giới, máy kéo, xe có động cơ

4 375

11

44 994

662

88

Các bộ phận, linh kiện máy bay, tàu vũ trụ

41

10

62

16

89

Tàu biển và tàu sông

-

-

-

-

90

Thiết bị quang ảnh, điện ảnh,  phẫu thuật

4 063

310

21 230

4 247

91

Đồng hồ các loại và linh kiện, phụ kiện

-

-

1 234

11

92

Nhạc cụ và các linh kiện, phụ kiện

-

-

2 818

55

93

Vũ khí , đạn dược, các bộ phận và phụ tùng

-

-

74 668

3 324

94

Đồ nội thất, giường tủ lắp ghép

3 313

91

51 251

1 374

95

Đồ chơi và đồ dùng, dụng cụ thể thao

4 019

43

61 660

779

96

Các sản phẩm khác

758

7

20 608

357

97

Các tác phẩm nghệ thuật, đồ cổ

89

2

89

2

Tổng cộng

1 323 729

7 588

15 741 726

113 825

Thương vụ Việt Nam tại Czech