(17/01/2019)

Số liệu hàng hóa Việt Nam nhập khẩu từ Séc tháng 11 và 11 tháng năm 2018

Danh mục hàng hóa Việt nam nhập khẩu từ Séc tháng 11 và 11 tháng năm 2018.

Danh mục hàng hóa Việt nam nhập khẩu từ Séc                 Đvt: Nghìn USD

Mã HS

Tên sản phẩm

Tháng 11

11 tháng

Số lượng (kg)

Trị giá (1000$)

Số lượng (kg)

Trị giá (1000$)

1

Động vật sống

-

-

270

30

2

Thịt và nội tạng ăn được

74 200

51

121 200

109

3

Cá, giáp xác, nhuyễn thể và động vật không xương sống thủy sinh

-

-

13 602

64

4

Mật ong, trứng, sữa sản xuất từ nguồn gốc động vật

95 498

53

363 070

248

5

Các sản phẩm có nguồn gốc động vật khác

-

-

383 529

333

6

Cây sống và sản phẩm từ hoa

-

-

0

0

7

Rau củ quả

-

-

0

0

8

Trái cây các loại

-

-

4

0

9

Cà phê,  gia vị, trà

-

-

0

0

10

Ngũ cốc

-

-

0

0

11

Tinh bột, mạch nha, bột mì

61 000

30

307 974

166

12

Hạt giống cây ăn quả, cây công nghiệp, cây thuốc

22 570

294

186 585

2 775

13

Nhựa cây, gôm và các chất chiết xuất nước từ trái cây

-

-

0

0

14

Vật liệu đan, tết, bện từ thực vật

-

-

0

0

15

Mỡ động vật, dầu thực vật các loại sáp mỡ

237

6

847

24

16

Chế phẩm thịt cá của động vật giáp xác và động vật không xương sống

303

2

459

2

17

Đường và bánh kẹo

9 670

31

42 287

270

18

Các chế phẩm ca cao và ca cao

309

5

8 475

190

19

Các chế phẩm từ bột, tinh bột, sữa, bánh nướng

7 781

15

13 609

46

20

Chế phẩm từ rau quả và các loại hạt

-

-

0

0

21

Chế phẩm thực phẩm khác

3 194

121

69 176

716

22

Đồ uống có cồn dấm

206 616

223

1 748 683

1 890

23

Phụ phẩm từ thức ăn công nghiệp thực phẩm

11 000

50

954 739

859

25

Muối lưu huỳnh và đất sét xi măng vôi

-

-

409 304

53

26

Quặng kim loại xỉ tro

-

-

0

0

27

Nhiên liệu khoáng, dầu khoáng và các sản phẩm chưng cất của chúng; bitumi

32

-

140

1

28

Sản phẩm hóa học của hợp chất vô cơ

42 520

63

334 607

508

29

Sản phẩm hóa chất hữu cơ

1 020

45

6 531

352

30

Dược phẩm

802

214

28 120

2 749

31

Phân bón

4 000

6

167 150

103

32

Chiết xuất thuộc da hoặc nhuộm; tannin và các dẫn xuất của chúng; thuốc nhuộm, sắc tố

38 883

112

241 863

753

33

Tinh dầu, chế phẩm mỹ phẩm

17 141

197

81 499

1 616

34

Xà phòng bôi trơn rửa và đánh bóng, sáp

3 972

15

37 493

164

35

Các chất tinh bột albinoidic, keo, enzyme

2

-

330

6

37

Sản phẩm nhiếp ảnh và điện ảnh

-

-

223

10

38

Sản phẩm hóa học khác

14 401

100

390 003

1 567

39

Nhựa và các sản phẩm bằng nhựa

197 121

428

4 940 205

7 649

40

Cao su và các sản phẩm bằng cao su

25 537

9

98 929

362

41

Da thuộc

-

-

0

0

42

Các sản phẩm làm bằng da như túi xách, yên cương...

-

-

428

9

43

Các sản phẩm từ lông thú, lông thú nhân tạo

-

-

0

0

44

Sản phẩm gỗ bằng gỗ củi

19 239

67

571 903

842

46

Các sản phẩm từ rơm, đan lát

-

-

0

0

48

Giấy các tông carton và các sản phẩm

71 963

118

1 310 817

1 711

49

Sách báo tranh và ấn phẩm

27

-

970

6

52

Bông

367

17

2 704

123

54

Tơ lụa hóa học/ tổng hợp hoặc nhân tạo

20

2

110

3

55

Sợi nguyên liệu hóa học hoặc nhân tạo

-

-

0

0

56

Sợi cuốn, dây thừng vải không dệt

508

5

14 201

151

57

Thảm và trải sàn bằng vải dệt

920

3

920

3

58

Vải đặc biệt, dệt chần, ren

-

-

11

0

59

Vải dệt phủ, tráng sơn

1 161

15

42 820

380

60

Hàng dệt kim hoặc móc

-

-

2 646

46

61

Phụ kiện quần áo dệt kim móc

2

-

161

12

62

Phụ kiện may mặc quần áo khác ngoài móc dệt kim

-

-

768

40

63

Sản phẩm may, khăn các loại

-

-

97

2

64

Giày dép và các sản phẩm thuộc một nhóm này

-

-

0

0

65

Mũ và các bộ phận của chúng

-

-

1 055

39

66

Ô dù, gậy đi bộ, ghế ngồi, roi da

-

-

80

1

67

Sản phẩm nhân tạo từ tóc, tóc giả

-

-

0

0

68

Sản phẩm làm bằng xi măng, amiăng, thạch cao

-

-

104 287

232

69

Sản phẩm gốm sứ

2 007

41

495 968

873

70

Sản phẩm thủy tinh và thủy tinh

46 264

282

384 178

2 428

71

Ngọc trai, đá quý, đồ trang sức, kim loại quý

-

-

16

41

72

Sắt và thép

15 213

37

88 143

204

73

Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép

12 614

147

156 803

1096

74

Sản phẩm đồng và đồng

535

6

9 853

117

76

Sản phẩm nhôm và nhôm

171

5

27 495

257

79

Sản phẩm kẽm và kẽm

-

-

2 000

8

80

Thiếc và các sản phẩm bằng thiếc

775

18

7 850

197

82

Công cụ dụng cụ dao kéo bằng kim loại

19 031

115

198 327

1071

83

Các sản phẩm khác nhau bằng kim loại cơ bản

2 657

30

4 590

120

84

Lò phản ứng, nồi hơi, thiết bị dụng cụ cơ khí

120 343

1 593

1 596 827

20 428

85

Thiết bị ghi âm, ghi hình, âm thanh, màn hình TV

54 701

10 544

692 691

64 006

86

Đầu máy xe lửa, thiết bị cơ khí giao thông

-

-

2 502

119

87

Xe cơ giới, máy kéo, xe có động cơ

8 260

159

53 254

821

88

Các bộ phận, linh kiện máy bay, tàu vũ trụ

-

-

62

16

89

Tàu biển và tàu sông

-

-

0

0

90

Thiết bị quang ảnh, điện ảnh,  phẫu thuật

3 864

1 742

25 096

5 990

91

Đồng hồ các loại và linh kiện, phụ kiện

-

-

1 234

11

92

Nhạc cụ và các linh kiện, phụ kiện

-

-

2 818

55

93

Vũ khí , đạn dược, các bộ phận và phụ tùng

26 874

1 752

101 542

5 076

94

Đồ nội thất, giường tủ lắp ghép

5 532

173

56 783

1 546

95

Đồ chơi và đồ dùng, dụng cụ thể thao

3 676

160

65 337

940

96

Các sản phẩm khác

3 050

35

23 658

392

97

Các tác phẩm nghệ thuật, đồ cổ

-

-

89

2

Tổng cộng

1 257 579

19 136

17 002 040

133 028

 

Thương vụ Việt Nam tại Czech