(14/08/2018)

Quy mô hệ thống bán lẻ của Úc

Hoạt động bán lẻ có một số loại hình hoạt động khác nhau. Hình thức phổ biến và rõ rệt nhất đó là siêu thị và các cửa hàng tạp phẩm.
Quy mô hệ thống bán lẻ của Úc

(Hình ảnh chỉ mang tính chất minh họa)

Tiếp theo đó là các cửa hàng bách hóa và cửa hàng bán lẻ chuyên doanh, truyền thống, thông thường, cửa hàng tiện lợi và cuối cùng là các cơ sở phục vụ ăn uống và dịch vụ công như nhà hàng, quán bar bán bia, rượu và đồ ăn, quán cà phê, cửa hàng bán đồ ăn nhanh, đồ ăn mang đi hay take-away, cửa hàng Fish and Chips, một loại cửa hàng bán món ăn gồm khoai tây chiên, cá chiên tẩm bột, xúc xích và rau trộn, khách sạn, nhà hàng, căng tin ở các trường học, bệnh viện, doanh nghiệp, công sở hoặc nơi tổ chức các sự kiện công cộng.

 Ngoài ra, cùng với sự phát triển của công nghệ thông tin thì hơn 20 năm qua, hoạt động bán lẻ trực tuyến dần dần ngày càng trở nên phổ biến. Khi đã tạo được niềm tin của khách hàng thì kênh bán lẻ này đạt tốc độ tăng trưởng rất nhanh.

Quy mô và xu thế biến động của doanh số theo nhóm ngành

 

TT

Nhóm ngành hàng

Doanh số        (tỷ USD)

Tăng bình quân 2010-15 (%)

Tăng bình quân 2015-20

(dự kiến) (%)

Số lượng doanh nghiệp

 

Tổng số

221,8

1,6

1,4

81.897

1

Phương tiện vận tải

48,8

-0,5

1,2

6.024

2

Thực phẩm, rau quả, đồ uống, tạp phẩm khác

84,9

3,1

2,1

20.840

3

Hàng tiêu dùng khác

88,1

1,6

0,8

55.033

 

Dự báo doanh số bán lẻ tiếp tục duy trì tốc độ tăng trưởng bình quân trong giai đoạn 2015-2020 tương tự như giai đoạn 2010-2015.

 

Tốc độ tăng trưởng doanh số bán lẻ hàng thực phẩm, rau quả, đồ uống và hàng tạp phẩm khác sẽ đạt tốc độ tăng cao trong giai đoạn tới.

 

Doanh thu và tốc độ tăng trưởng phương tiện vận tải

 

TT

Mặt hàng

Doanh số

(tỷ USD)

Tỷ trọng
 (%)

Tăng bình quân 2010-15 (%)

Tăng bình quân 2016-21

(dự kiến) (%)

Số lượng doanh nghiệp

 

Tổng số

48,8

100,0

-0,5

1,2

6.024

1

Ô tô

46,0

94,2

-0,6

1,2

4.598

2

Rơ moóc và xe caravan

1,5

3,1

2,2

1,4

545

3

Xe máy

1,4

2,8

-0,9

1,1

881

 

Thực phẩm, rau quả, đồ uống và tạp phẩm khác

 

TT

Mặt hàng

Doanh số

(tỷ USD)

Tỷ trọng
 (%)

Tăng bình quân 2010-15

(%)

Tăng bình quân 2016-21

(dự kiến) (%)

Số lượng doanh nghiệp

 

Tổng số

84,9

100,0

3,1

2,1

20.840

1

Siêu thị và cửa hàng tạp phẩm

66,1

77,9

3,6

2,2

2.022

2

Rượu bia

7,4

8,7

3,1

2,8

2.305

3

Thịt gia súc, gia cầm và thủy sản

4,6

5,4

1,9

2,0

4.924

4

Cửa hàng tiện lợi

3,3

3,9

-2,0

0,3

8.156

5

Rau quả

2,9

3,4

1,4

1,7

2.690

6

Bánh mỳ và bánh nướng

0,6

0,7

1,8

1,4

743

 

Hàng tiêu dùng khác

 

TT

Mặt hàng

Doanh số

(tỷ USD)

Tỷ trọng
 (%)

Tăng bình quân 2010-15 (%)

Tăng bình quân 2016-21

(dự kiến) (%)

Số lượng doanh nghiệp

 

Tổng số

88,1

100,0

1,6

0,8

55.033

1

Hàng may mặc

14,0

15,9

3,3

1,2

12.785

2

Cửa hàng bách hóa

13,6

15,4

-0,9

-3,2

143

3

Dược phẩm

12,2

13,8

0,7

2,1

4.022

4

Vật liệu xây dựng

11,9

13,5

6,7

3,1

5.662

5

Điện thoại, thiết bị điện, điện tử gia dụng

9,7

11,0

0,9

0,5

5.153

6

Nội ngoại thất

5,9

6,7

2,3

2,1

4.538

7

Máy tính và thiết bị ngoại vi

4,2

4,8

1,6

1,8

3.250

8

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh

2,7

3,1

2,1

0,3

3.735

9

Đồ kim hoàn và đồng hồ

2,6

2,9

1,9

1,9

2.286

10

Giày dép

2,1

2,4

-2,9

-0,6

1.406

11

Đồ trải, lót sàn

2,0

2,2

0,1

1,6

1.660

12

Đồ cổ và đồ cũ

2,0

2,2

2,1

2,0

2.430

13

Đồ nhà bếp và đồ bàn ăn

1,2

1,4

0,9

-0,8

1.862

14

Thuyền, thuyền buồm và thiết bị

1,1

1,2

-4,7

0,6

860

15

Va-li, túi, ví, ô dù, kính, vật dụng cá nhân khác

0,8

0,9

2,2

1,5

605

16

Đồ chơi và trò chơi

0,7

0,7

-1,0

0,7

1.160

17

Văn phòng phẩm

0,6

0,7

-2,9

-1,0

760

18

Hoa cắt, hoa khô, cành lá trang trí

0,5

0,6

-0,7

-0,6

2.239

19

Máy sao chụp và in ấn

0,5

0,5

-4,4

-2,3

477

Thương vụ Việt Nam tại Australia