(27/06/2014)

Phân loại các ngành chế tạo theo mức độ tập trung công nghệ của I-xra-en

I-xra-en là nước có nền công nghiệp phát triển hàng đầu thế giới. Năm 2007, I-xra-en được kết nạp làm thành viên của Tổ chức Hợp tác và Phát triển kinh tế (OECD). Do điều kiện tự nhiên, không có nhiều tài nguyên khoáng sản, I-xra-en buộc phải tập trung đầu tư cho sản xuất công nghiệp, phát triển các ngành chế tạo trong nước làm đòn bẩy cho nền kinh tế. Những năm gần đây, sản xuất công nghiệp luôn có đóng góp cao và có tốc độ tăng trưởng cao hơn tăng trưởng GDP, đặc biệt là những ngành chế tạo có độ tập trung công nghệ cao vào trung bình cao.

Nhờ có chính sách tập trung đầu tư đúng đắn của Nhà nước, các ngành chế tạo của I-xra-en đã phát triển vượt bậc và được thế giới nhìn nhận là trung tâm phát triển công nghệ cao của thế giới và được ví như là “Thung lũng Si-li-côn” thứ hai sau Mỹ. I-xra-en thực hiện phân loại các ngành chế tạo theo độ tập trung công nghệ cụ thể như sau:

 

Bảng: Phân loại các ngành chế tạo theo mức độ tập trung công nghệ của I-xra-en

STT

Mã ngành

Tên ngành

Độ tập trung công nghệ

1

21

Sản xuất dược phẩm và vi chất sử dụng trong y học

Cao

2

26

Sản xuất máy tính, sản phẩm điện tử, quang học

3

303

Sản xuất tàu bay và khí tài liên quan

4

20

Sản xuất hóa chất và sản phẩm hóa chất

Trung bình cao

5

252

Sản xuất vũ khí, đạn dược

6

27

Sản xuất thiết bị điện

7

28

Sản xuất máy móc, thiết bị

8

29

Sản xuất phương tiện giao thông, vận tải

9

30

Sản xuất phương tiện vận tải khác (không kể ngành 301 và 303)

10

325

Sản xuất và cung ứng trang thiết bị y tế, nha khoa, chỉnh hình

11

182

Tái bản sản phẩm nghe nhìn

Trung bình thấp

12

19

Sản xuất than cốc và các sản phẩm lọc dầu

13

22

Sản xuất cao su và các sản phẩm cao su

14

23

Sản xuất các sản phẩm khoáng sản phi kim

15

24

Sản xuất kim loại cơ bản

16

25

Sản xuất sản phẩm kim loại chế tạo, trừ máy móc và thiết bị (không kể ngành 252)

17

301

Đóng tàu thuyền

18

33

Sửa chữa, lắp đặt máy móc, thiết bị

19

10

Chế biến lương thực, thực phẩm

Thấp

20

11

Sản xuất đồ uống

21

12

Sản xuất thuốc lá điếu

22

13

Ngành dệt

23

14

Ngành may mặc

24

15

Sản xuất, chế biến da và sản phẩm da

25

16

Sản xuất gỗ và sản phẩm gỗ, trừ đồ dùng và các sản phẩm từ rơm

26

17

Sản xuất giấy và sản phẩm giấy

27

18

Ngành in ấn (không kể ngành 182)

28

31

Sản xuất đồ dùng

28

32

Ngành chế tạo khác (không kể ngành 325)

Nguồn: Cục Thống kê trung ương I-xra-en

Lê Hồng Quang

Vụ KV4

Vụ thị trường Châu Phi Tây Nam Á