ĐẤT NƯỚC/LÃNH THỔ - Korea South

Thông tin cơ bản

  • Thông tin chung

Tên đầy đủ

Đại Hàn Dân Quốc (tên thường gọi là Hàn Quốc)

Thủ đô

Seoul (từ năm 1394)

Vị trí địa lý

Bán đảo Triều Tiên (Vĩ độ 33˚ 43˚; Kinh độ 124˚ - 132˚)

Diện tích

223,405㎢(bao gồm cả CHDCND Triều Tiên).

Riêng Hàn Quốc là 100.284 ㎢

Dân số

51,7 triệu người (2016)

Dân số trong độ tuổi lao động

25 triệu người (2016)

Hệ thống chính trị

Dân chủ; Chế độ Tổng thống

Tổng thống Moon Jae-In (từ năm 2017)

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP)

1.404 tỷ USD (2016)

Cơ cấu kinh tế

Nông nghiệp: 2,7%
Công nghiệp: 39,8%
Dịch vụ: 57,5%

Bình quân thu nhập theo đầu người

27.633 USD (2016)

Dự trữ ngoại hối

371 tỷ USD (2016)

Xuất khẩu

495 tỷ USD (2016)

Mặt hàng xuất khẩu chính

Chất bán dẫn, thiết bị viễn thông, ô tô, máy tính, thép, tàu biển, sản phẩm hóa dầu

Đối tác xuất khẩu chính

Trung Quốc, Hoa Kỳ, Hồng Công, Việt Nam, Nhật Bản

Nhập khẩu

406 tỷ USD (2016)

Mặt hàng nhập khẩu

Máy móc, điện và thiết bị điện, dầu thô, sắt thép, thiết bị vận tải, hóa chất, chất dẻo, nguyên liệu thực phẩm

Đối tác nhập khẩu

Trung Quốc, Hoa Kỳ, Nhật Bản, Đức, Đài Loan, Việt Nam, Ả Rập Saudi, Ốt-trây-lia

Các chỉ tiêu kinh tế dự kiến năm 2017

GDP: 1.446 tỷ USD

Tỷ lệ tăng trưởng đạt 2,7%

Bình quân đầu người: 29.115 USD

Tỷ giá bình quân: 1 USD = 1.150 won