ĐẤT NƯỚC/LÃNH THỔ - Vietnam

Thông tin cơ bản

Tên đầy đủ Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt nam
Vị trí địa lý Quốc gia Đông Nam Á, giáp Thái Bình Dương, Trung Quốc, Lào, Campuchia
Diện tích Km2 329,560
Tài nguyên thiên nhiên photphat, manga, bôxit, clo, trữ lượng nhỏ dầu và gas, rừng, năng lượng hydro
Dân số (triệu người) 92.48
Cấu trúc dân số 0-14 tuổi: 24.6%
15-24 tuổi: 18.4%
25-54 tuổi: 44.4%
55-64 tuổi: 7%
Trên 65 tuổi: 5.6%
Tỷ lệ tăng dân số (%) 1.030
Dân tộc Kinh (Viet) 86.2%, Tay 1.9%, Thai 1.7%, Muong 1.5%, Khome 1.4%, Hoa 1.1%, Nun 1.1%, Hmong 1%, khács 4.1%
Thủ đô Hà Nội
Quốc khánh 2/9/1945
Hệ thống pháp luật dựa trên hệ thống luật cộng sản và luật dân sự Pháp
GDP (tỷ USD) 320.1
Tỷ lệ tăng trưởng GDP (%) 5
GDP theo đầu người (USD) 3500
GDP theo cấu trúc ngành nông nghiệp: 21.5%
công nghiệp: 40.7%
dịch vụ: 37.7%
Lực lượng lao động (triệu) 49.18
Lực lượng lao động theo lĩnh vực nghề nghiệp nông nghiệp: 48%
công nghiệp: 21%
dịch vụ: 31%
Sản phẩm Nông nghiệp Gạo, cà phê, cao su, bông, chè, hồ tiêu, đậu nành, điều, đường mía, hạt đậu, chuối, gia cầm, cá, hải sản
Công nghiệp Chế biến thực phẩm, may mặc, giày dép, máy xây dựng, khai khoáng, than đá, thép, xi măng, hóa chất, phân bón, kính, lốp xe, dầu, giấy
Xuất khẩu (triệu USD) 114600
Mặt hàng xuất khẩu Dầu thô, hải sản gần bờ, gạo, cà phê, cao su, chè, may mặc, giầy dép
Đối tác xuất khẩu Hoa Kỳ, Nhật Bản, Trung Quốc, Đức
Nhập khẩu (triệu USD) 114300
Mặt hàng nhập khẩu Máy móc và thiết bị, sản phẩm từ dầu mỏ, phân bón, sản phẩm thép, bông thô, các loại hạt, xi măng, xe máy
Đối tác nhập khẩu Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, Đài Loan, Thái Lan, Singapore

Nguồn: CIA 2013