ĐẤT NƯỚC/LÃNH THỔ - Nigeria

Thông tin cơ bản

Tên đầy đủ Cộng hòa liên bang Nigeria
Vị trí địa lý Nằm ở Tây Phi,tiếp giáp eo Guinea, nằm giữa Benin và Cameroon
Diện tích Km2 923,768
Tài nguyên thiên nhiên Khí tự nhiên, dầu, mỏ sắt , than đá, đá vôi, niobi, chị, kẽm, đất trồng trọt
Dân số (triệu người - 2016) 186.00
Cấu trúc dân số 0-14 tuổi: 43.8%
15-24 tuổi: 19.3%
25-54 tuổi: 30.1%
55-64 tuổi: 3.8%
Trên 65 tuổi: 3%
Tỷ lệ tăng dân số (%) (2016) 2.44
Dân tộc Người Hausa và Fulani, Yoruba, Igbo (Ibo), Ijaw, Kanuri, Ibibio, Tiv, người Nigiêria
Thủ đô Abuja
Quốc khánh 1/10/1960
Hệ thống pháp luật Dựa theo luật của Anh, luật hồi giáo
GDP (tỷ USD - 2016) 415.5
Tỷ lệ tăng trưởng GDP (% 2016) (-) 1.7
GDP theo đầu người (USD) 2.700
GDP theo cấu trúc ngành (2016) nông nghiệp: 21.1% 
công nghiệp: 19.4% 
dịch vụ: 59.5 %
Lực lượng lao động (triệu - 2016) 58.8
Lực lượng lao động theo lĩnh vực nghề nghiệp (2016) nông nghiệp: 70% 
công nghiệp: 10% 
dịch vụ: 20%
Sản phẩm Nông nghiệp Ca cao, lạc, bông, dầu cọ, ngô, gạo, lúa miến, kê, sắn(khoai mì), khoai mỡ, cao su, gia súc, cừu, dê, lợn, gỗ, cá
Công nghiệp Dầu thô, than đá, thiếc, columbit, cao su, gỗ, da sống, dệt may, xi măng và vật liệu xây dựng khác, thực phẩm, giầy dép, hóa chất, phân bón, in ấn, gốm, sắt
Xuất khẩu (tỷ USD) 33,27 tỷ USD (2016); 45,89 tỷ USD (2015). Xếp thứ 55 thế giới
Mặt hàng xuất khẩu Dầu khí và sản phẩm dầu khí (95%); ca cao, cao su
Đối tác xuất khẩu Ấn Độ 17%, Hà Lan 8.9%, Tây Ban Nha 8.5%, Brazil 8.5%, Nam Phi 5,6%, Pháp 5.4%, Nhật Bản 4.7%, Cote d'Ivoire 4.3%, Ghana 4.2% (2015).
Nhập khẩu (tỷ USD) 36,4 tỷ USD (2016); 52,33 tỷ (2015). Xếp thứ 56 trên thế giới
Mặt hàng nhập khẩu Máy móc, hóa chất, thiết bị vận tải, hàng công nghiệp, thực phẩm và động vật sống
Đối tác nhập khẩu Trung Quốc 25,9%, Mỹ 6,5%, Hà Lan 6,1%, Ấn Độ 4,3% (2015)

Nguồn: CIA 2015-2016

Cập nhật: Hoàng Tuấn Việt (30/10/2017)