(17/01/2019)

Kim ngạch thương mại Séc-Việt tháng 10 và 10 tháng 2018

Kim ngạch thương mại Séc-Việt tháng 10 và 10 tháng 2018, do Thương vụ Việt Nam tại CH Séc tổng hợp. (Theo số liệu ngày 12/12/2018 của Cục thống kê Séc)

A) Danh mục hàng hóa Việt Nam xuất khẩu vào Séc                     

Đvt: Nghìn USD

Mã HS

Tên sản phẩm

Tháng 10

10 tháng

Số lượng (kg)

Trị giá (1000$)

Số lượng (kg)

Trị giá (1000$)

1

Động vật sống

-

-

-

-

2

Thịt và nội tạng ăn được

4 050

12

6 940

34

3

Cá, giáp xác, nhuyễn thể và động vật không xương sống thủy sinh

348 032

1 687

1 784 669

9 535

4

Mật ong, trứng, sữa sản xuất từ nguồn gốc động vật

18

-

220

2

5

Các sản phẩm có nguồn gốc động vật khác

-

-

7 286

40

6

Cây sống và sản phẩm từ hoa

-

-

732

1

7

Rau củ quả

54 845

94

445 792

811

8

Trái cây các loại

128 177

493

998 314

5 519

9

Cà phê,  gia vị, trà

275 307

728

2 741 559

7 261

10

Ngũ cốc

73 761

64

1 537 216

1 013

11

Tinh bột, mạch nha, bột mì

11 414

12

24 885

34

12

Hạt giống cây ăn quả, cây công nghiệp, cây thuốc

21 772

24

111 492

139

13

Nhựa cây, gôm và các chất chiết xuất nước từ trái cây

-

-

-

-

14

Vật liệu đan, tết, bện từ thực vật

100

-

6 393

9

15

Mỡ động vật, dầu thực vật các loại sáp mỡ

-

-

3 123

17

16

Chế phẩm thịt cá của động vật giáp xác và động vật không xương sống

21 299

61

376 159

1 751

17

Đường và bánh kẹo

2 526

2

7 226

8

18

Các chế phẩm ca cao và ca cao

1

-

2 000

24

19

Các chế phẩm từ bột, tinh bột, sữa, bánh nướng

158 656

245

2 264 566

3 743

20

Chế phẩm từ rau quả và các loại hạt

39 486

67

536 177

743

21

Chế phẩm thực phẩm khác

134 043

254

1 883 285

4 061

22

Đồ uống có cồn dấm

29 695

31

520 220

582

23

Phụ phẩm từ thức ăn công nghiệp thực phẩm

146

2

1 122

41

25

Muối lưu huỳnh và đất sét xi măng vôi

-

-

15 065

17

26

Quặng kim loại xỉ tro

-

-

70

-

27

Nhiên liệu khoáng, dầu khoáng và các sản phẩm chưng cất của chúng; bitumi

-

-

5 005

5

28

Sản phẩm hóa học của hợp chất vô cơ

-

-

1 166 000

29 302

29

Sản phẩm hóa chất hữu cơ

-

-

9 945

23

30

Dược phẩm

1 940

38

29 656

580

31

Phân bón

-

-

-

-

32

Chiết xuất thuộc da hoặc nhuộm; tannin và các dẫn xuất của chúng; thuốc nhuộm, sắc tố

-

-

137

3

33

Tinh dầu, chế phẩm mỹ phẩm

438

6

54 147

264

34

Xà phòng bôi trơn rửa và đánh bóng, sáp

8 738

44

177 209

744

35

Các chất tinh bột albinoidic, keo, enzyme

3

1

223

19

37

Sản phẩm nhiếp ảnh và điện ảnh

-

-

152

3

38

Sản phẩm hóa học khác

111

25

95 750

253

39

Nhựa và các sản phẩm bằng nhựa

342 291

1 086

4 321 432

12 110

40

Cao su và các sản phẩm bằng cao su

760 285

1 885

7 508 658

18 608

41

Da thuộc

-

-

22 000

23

42

Các sản phẩm làm bằng da như túi xách, yên cương...

84 042

1 974

1 055 964

23 747

43

Các sản phẩm từ lông thú, lông thú nhân tạo

8

6

2 467

115

44

Sản phẩm gỗ bằng gỗ củi

82 396

134

2 531 960

2 723

46

Các sản phẩm từ rơm, đan lát

24 438

127

265 629

1 341

48

Giấy các tông carton và các sản phẩm

1 175

12

25 022

106

49

Sách báo tranh và ấn phẩm

150

1

707

11

52

Bông

-

-

1 638

5

54

Tơ lụa hóa học/ tổng hợp hoặc nhân tạo

4 907

13

52 496

161

55

Sợi nguyên liệu hóa học hoặc nhân tạo

-

-

865

5

56

Sợi cuốn, dây thừng vải không dệt

224

-

1 753

8

57

Thảm và trải sàn bằng vải dệt

1

-

7

-

58

Vải đặc biệt, dệt chần, ren

7 739

52

65 161

463

59

Vải dệt phủ, tráng sơn

181 882

619

1 082 917

3 797

60

Hàng dệt kim hoặc móc

42 440

517

74 408

953

61

Phụ kiện quần áo dệt kim móc

51 773

2 376

521 721

21 879

62

Phụ kiện may mặc quần áo khác ngoài móc dệt kim

116 766

5 441

1 022 106

40 621

63

Sản phẩm may, khăn các loại

93 531

436

806 505

4 719

64

Giày dép và các sản phẩm thuộc một nhóm này

593 394

16 271

6 996 656

204 615

65

Mũ và các bộ phận của chúng

1 440

77

35 303

1 652

66

Ô dù, gậy đi bộ, ghế ngồi, roi da

16

1

38

3

67

Sản phẩm nhân tạo từ tóc, tóc giả

8 445

292

45 441

1 709

68

Sản phẩm làm bằng xi măng, amiăng, thạch cao

968

4

218 868

186

69

Sản phẩm gốm sứ

2 767

21

234 870

380

70

Sản phẩm thủy tinh và thủy tinh

1 032

8

8 630

58

71

Ngọc trai, đá quý, đồ trang sức, kim loại quý

849

218

6 888

1 553

72

Sắt và thép

33 700

56

1 142 073

2 582

73

Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép

723 380

1 569

6 603 127

13 572

74

Sản phẩm đồng và đồng

32

-

2 196

21

76

Sản phẩm nhôm và nhôm

96 433

499

996 498

6 335

79

Sản phẩm kẽm và kẽm

-

-

78 002

159

80

Thiếc và các sản phẩm bằng thiếc

15

-

78

2

82

Công cụ dụng cụ dao kéo bằng kim loại

11 795

142

145 298

1 798

83

Các sản phẩm khác nhau bằng kim loại cơ bản

16 949

123

129 941

1 067

84

Lò phản ứng, nồi hơi, thiết bị dụng cụ cơ khí

502 927

9 405

3 659 857

73 488

85

Thiết bị ghi âm, ghi hình, âm thanh, màn hình TV

593 715

40 031

5 182 561

307 063

86

Đầu máy xe lửa, thiết bị cơ khí giao thông

-

-

-

-

87

Xe cơ giới, máy kéo, xe có động cơ

528 321

3 212

4 445 353

28 832

88

Các bộ phận, linh kiện máy bay, tàu vũ trụ

16

6

199

45

89

Tàu biển và tàu sông

-

-

-

-

90

Thiết bị quang ảnh, điện ảnh,  phẫu thuật

17 455

850

109 603

6 789

91

Đồng hồ các loại và linh kiện, phụ kiện

219

2

1 012

21

92

Nhạc cụ và các linh kiện, phụ kiện

281

20

2 540

137

93

Vũ khí , đạn dược, các bộ phận và phụ tùng

-

-

1

1

94

Đồ nội thất, giường tủ lắp ghép

94 487

389

3 205 737

12 697

95

Đồ chơi và đồ dùng, dụng cụ thể thao

42 817

927

355 813

7 265

96

Các sản phẩm khác

84 261

354

634 047

2 910

97

Các tác phẩm nghệ thuật, đồ cổ

-

-

2

-

Tổng cộng

6 464 324

93 047

68 416 792

872 915

Thương vụ Việt Nam tại Czech