(10/10/2012)

Giá cả các mặt hàng cao su, bông, tiêu ngày 1-5/10/2012

Dưới đây là giá một số mặt hàng nông sản được cập nhật từ các sàn giao dịch lớn trên thế giới tuần qua.

 

1Cao su  (Rubber Tokyo Commodity Exchange)

Ngày cập nhật

Ngày giao

Loại tiền giao

Giá cuối cùng

Thay đổi

Giá mở cửa

Giá cao nhất

Giá thấp nhất

1-Oct

25-Dec

JPY

267.00

+8

266.00

267.00

266.00

2-Oct

25-Dec

JPY

271.00

+2

271.00

272.00

269.00

3-Oct

25-Dec

JPY

272.00

+2

269.00

275.00

267.00

4-Oct

25-Dec

JPY

 -

-

-

-

-

5-Oct

25-Dec

JPY

270.00

-2

270.00

270.00

270.00

 

2Bông  (Cotton - ICE FUTURES US)

Ngày cập nhật

Ngày giao

Loại tiền giao

Giá cuối cùng

Thay đổi

Giá mở cửa

Giá cao nhất

Giá thấp nhất

1-Oct

2-Dec

USD

71.20

0

71.20

71.20

71.08

2-Oct

2-Dec

USD

71.87

+0.02

71.85

72.00

71.75

3-Oct

2-Dec

USD

71.94

-0.22

72

72.07

71.75

4-Oct

2-Dec

USD

 

 

 

 

 

5-Oct

2-Dec

USD

72.01

+0.52

71.99

72.04

71.68

 

3.Tiêu (Pepper - Kochi)

Ngày cập nhật

Ngày giao

Đơn vị

Giá cuối cùng

Thay đổi (%)

Giá mở cửa

Giá cao nhất

Giá thấp nhất

1-Oct

20-Oct

MT Rs/Quintal

43,435

+0.09

43,365

43,525

43,200

2-Oct

20-Oct

MT Rs/Quintal

43,435

+0.09

43,365

43,525

43,200

3-Oct

20-Oct

MT Rs/Quintal

43,500

+0.15

43,425

43,540

43,050

4-Oct

20-Oct

MT Rs/Quintal

 -

-

-

-

-

5-Oct

20-Oct

MT Rs/Quintal

43,100

-0.21

43,100

44300

42,105


Ecomviet