(21/08/2019)

Danh mục hàng hóa Việt Nam xuất khẩu vào Séc tháng 6 và 6 tháng 2019

Danh mục hàng hóa Việt Nam xuất khẩu vào Séc tháng 6 và 6 tháng 2019

Danh mục hàng hóa Việt Nam xuất khẩu vào Séc tháng 6 và 6 tháng 2019                     

Đvt: Nghìn USD

 

Mã HS

Tên sản phẩm

Tháng 6

6 tháng

Số lượng (kg)

Trị giá (1000$)

Số lượng (kg)

Trị giá (1000$)

01

Động vật sống

   

84

7

02

Thịt và nội tạng ăn được

40

0

6 148

48

03

Cá, giáp xác, nhuyễn thể và động vật không xương sống thủy sinh

218 629

1 115

1 260 207

6 370

04

Mật ong, trứng, sữa sản xuất từ nguồn gốc động vật

54

0

277

2

05

Các sản phẩm có nguồn gốc động vật khác

       

06

Cây sống và sản phẩm từ hoa

   

1 550

2

07

Rau củ quả

23 146

47

260 960

490

08

Trái cây các loại

206 301

843

883 565

4 159

09

Cà phê,  gia vị, trà

218 786

507

1 105 246

2 710

10

Ngũ cốc

633 764

398

2 103 430

1 387

11

Tinh bột, mạch nha, bột mì

800

0

3 572

2

12

Hạt giống cây ăn quả, cây công nghiệp, cây thuốc

8 398

9

59 008

64

13

Nhựa cây, gôm và các chất chiết xuất nước từ trái cây

 

0

   

14

Vật liệu đan, tết, bện từ thực vật

250

1

3 506

8

15

Mỡ động vật, dầu thực vật các loại sáp mỡ

       

16

Chế phẩm thịt cá của động vật giáp xác và động vật không xương sống

16 207

175

566 199

2 323

17

Đường và bánh kẹo

2 500

2

5 007

5

18

Các chế phẩm ca cao và ca cao

29

0

204

2

19

Các chế phẩm từ bột, tinh bột, sữa, bánh nướng

234 740

450

1 324 388

2 424

20

Chế phẩm từ rau quả và các loại hạt

5 773

15

276 157

455

21

Chế phẩm thực phẩm khác

263 274

547

1 229 794

2 539

22

Đồ uống có cồn dấm

40 324

45

238 332

242

23

Phụ phẩm từ thức ăn công nghiệp thực phẩm

   

660

13

25

Muối lưu huỳnh và đất sét xi măng vôi

   

1

0

26

Quặng kim loại xỉ tro

       

27

Nhiên liệu khoáng, dầu khoáng và các sản phẩm chưng cất của chúng; bitumi

       

28

Sản phẩm hóa học của hợp chất vô cơ

   

220 100

5 557

29

Sản phẩm hóa chất hữu cơ

1 000

9

12 354

35

30

Dược phẩm

61

3

378

27

31

Phân bón

 

19

   

32

Chiết xuất thuộc da hoặc nhuộm; tannin và các dẫn xuất của chúng; thuốc nhuộm, sắc tố

 

33

120

4

33

Tinh dầu, chế phẩm mỹ phẩm

4 014

2

21 489

126

34

Xà phòng bôi trơn rửa và đánh bóng, sáp

5 772

0

80 959

415

35

Các chất tinh bột albinoidic, keo, enzyme

14

356

73

12

37

Sản phẩm nhiếp ảnh và điện ảnh

6

1 249

12

0

38

Sản phẩm hóa học khác

23 939

 

69 077

719

39

Nhựa và các sản phẩm bằng nhựa

417 204

 

4 405 949

9 748

40

Cao su và các sản phẩm bằng cao su

782 905

1 845

4 978 025

12 641

41

Da thuộc

       

42

Các sản phẩm làm bằng da như túi xách, yên cương...

128 425

2 500

533 639

12 874

43

Các sản phẩm từ lông thú, lông thú nhân tạo

   

2

3

44

Sản phẩm gỗ bằng gỗ củi

252 375

323

1 407 729

1 825

46

Các sản phẩm từ rơm, đan lát

19 111

97

195 908

907

48

Giấy các tông carton và các sản phẩm

922

4

9 437

42

49

Sách báo tranh và ấn phẩm

1

0

1 991

12

52

 

33

2

39

2

54

Tơ lụa hóa học/ tổng hợp hoặc nhân tạo

10 734

32

17 597

55

55

     

34

1

56

Sợi cuốn, dây thừng vải không dệt

27

1

3 224

9

57

Thảm và trải sàn bằng vải dệt

6

0

2 125

1

58

Vải đặc biệt, dệt chần, ren

16 162

119

31 068

220

59

Vải dệt phủ, tráng sơn

194 966

659

1 172 211

3 959

60

Hàng dệt kim hoặc móc

1 228

22

3 478

61

61

Phụ kiện quần áo dệt kim móc

81 836

2 155

389 250

14 075

62

Phụ kiện may mặc quần áo khác ngoài móc dệt kim

165 142

3 772

928 943

27 182

63

Sản phẩm may, khăn các loại

79 396

495

493 119

2 796

64

Giày dép và các sản phẩm thuộc một nhóm này

707 697

17 400

4 685 765

131 630

65

Mũ và các bộ phận của chúng

17 862

167

65 587

1 113

66

Ô dù, gậy đi bộ, ghế ngồi, roi da

703

5

4 952

29

67

Sản phẩm nhân tạo từ tóc, tóc giả

5 318

251

22 381

1 081

68

Sản phẩm làm bằng xi măng, amiăng, thạch cao

170 524

150

658 323

558

69

Sản phẩm gốm sứ

8 034

14

225 343

243

70

Sản phẩm thủy tinh và thủy tinh

854

5

6 136

57

71

Ngọc trai, đá quý, đồ trang sức, kim loại quý

616

131

3 447

725

72

Sắt và thép

64 565

144

433 018

964

73

Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép

416 566

871

2 662 392

6 655

74

Sản phẩm đồng và đồng

2 326

32

22 341

188

76

Sản phẩm nhôm và nhôm

91 677

479

592 249

3 228

79

Sản phẩm kẽm và kẽm

   

25 826

44

82

Công cụ dụng cụ dao kéo bằng kim loại

13 424

155

111 329

1 251

83

Các sản phẩm khác nhau bằng kim loại cơ bản

6 006

53

88 570

672

84

Lò phản ứng, nồi hơi, thiết bị dụng cụ cơ khí

430 054

7 553

1 849 554

39 260

85

Thiết bị ghi âm, ghi hình, âm thanh, màn hình TV

589 824

29 439

3 731 616

210 984

86

Đầu máy xe lửa, thiết bị cơ khí giao thông

       

87

Xe cơ giới, máy kéo, xe có động cơ

366 436

2 972

2 620 191

20 672

88

Các bộ phận, linh kiện máy bay, tàu vũ trụ

20

6

153

39

90

Thiết bị quang ảnh, điện ảnh,  phẫu thuật

11 560

672

80 645

4 677

91

Đồng hồ các loại và linh kiện, phụ kiện

255

2

1 235

265

92

Nhạc cụ và các linh kiện, phụ kiện

399

25

1 351

74

93

Vũ khí , đạn dược, các bộ phận và phụ tùng

 

1 698

26

5

94

Đồ nội thất, giường tủ lắp ghép

424 091

621

2 844 816

10 490

95

Đồ chơi và đồ dùng, dụng cụ thể thao

42 266

203

267 724

4 750

96

Các sản phẩm khác

49 837

 

328 482

1 563

97

Các tác phẩm nghệ thuật, đồ cổ

   

15

0

Tổng cộng

7 479 208

80 899

45 640 092

557 775

 Theo số liệu ngày 8/08/2019 của Cục thống kê Séc

Thương vụ Việt Nam tại Czech