(26/06/2019)

Danh mục hàng hóa Việt Nam xuất khẩu vào Séc tháng 3 và 3 tháng 2019

Danh mục hàng hóa Việt Nam xuất khẩu vào Séc, do Thương vụ Việt Nam tại Séc tổng hợp.

 

                    Đvt: Nghìn USD

Mã HS

Tên sản phẩm

Tháng 3

3 tháng

Số lượng (kg)

Trị giá (1000$)

Số lượng (kg)

Trị giá (1000$)

01

Động vật sống

   

0

0

02

Thịt và nội tạng ăn được

50

0

916

7

03

Cá, giáp xác, nhuyễn thể và động vật không xương sống thủy sinh

116 640

569

527 262

3 175

04

Mật ong, trứng, sữa sản xuất từ nguồn gốc động vật

36

0

108

1

05

Các sản phẩm có nguồn gốc động vật khác

       

06

Cây sống và sản phẩm từ hoa

   

800

1

07

Rau củ quả

28 780

65

124 674

255

08

Trái cây các loại

93 353

519

297 189

1 476

09

Cà phê,  gia vị, trà

155 911

363

402 440

1 115

10

Ngũ cốc

416 199

271

732 894

499

11

Tinh bột, mạch nha, bột mì

566

0

1 860

1

12

Hạt giống cây ăn quả, cây công nghiệp, cây thuốc

7 790

10

33 879

36

13

Nhựa cây, gôm và các chất chiết xuất nước từ trái cây

   

2 988

4

14

Vật liệu đan, tết, bện từ thực vật

150

0

474 124

1 621

15

Mỡ động vật, dầu thực vật các loại sáp mỡ

   

1 679

2

16

Chế phẩm thịt cá của động vật giáp xác và động vật không xương sống

10 845

90

135

1

17

Đường và bánh kẹo

   

622 054

1 165

18

Các chế phẩm ca cao và ca cao

28

0

130 791

183

19

Các chế phẩm từ bột, tinh bột, sữa, bánh nướng

175 841

350

583 159

1 203

20

Chế phẩm từ rau quả và các loại hạt

33 380

48

91 843

91

21

Chế phẩm thực phẩm khác

234 838

461

660

18

22

Đồ uống có cồn dấm

25 702

30

800

1

23

Phụ phẩm từ thức ăn công nghiệp thực phẩm

136

8

124 674

255

25

Muối lưu huỳnh và đất sét xi măng vôi

   

1

0

26

Quặng kim loại xỉ tro

       

27

Nhiên liệu khoáng, dầu khoáng và các sản phẩm chưng cất của chúng; bitumi

       

28

Sản phẩm hóa học của hợp chất vô cơ

50

0

40 100

1 068

29

Sản phẩm hóa chất hữu cơ

3 880

4

5 008

5

30

Dược phẩm

50

4

158

12

31

Phân bón

   

-

-

32

Chiết xuất thuộc da hoặc nhuộm; tannin và các dẫn xuất của chúng; thuốc nhuộm, sắc tố

50

0

55

3

33

Tinh dầu, chế phẩm mỹ phẩm

3 880

4

13 480

77

34

Xà phòng bôi trơn rửa và đánh bóng, sáp

50

4

46 362

190

35

Các chất tinh bột albinoidic, keo, enzyme

50

0

20

7

37

Sản phẩm nhiếp ảnh và điện ảnh

       

38

Sản phẩm hóa học khác

57

11

5 747

114

39

Nhựa và các sản phẩm bằng nhựa

893 867

1 789

3 151 426

6 087

40

Cao su và các sản phẩm bằng cao su

647 343

1 835

2 451 063

6 400

41

Da thuộc

   

-

-

42

Các sản phẩm làm bằng da như túi xách, yên cương...

96 347

2 086

294 860

7 163

43

Các sản phẩm từ lông thú, lông thú nhân tạo

   

2

3

44

Sản phẩm gỗ bằng gỗ củi

244 025

297

595 392

822

46

Các sản phẩm từ rơm, đan lát

43 246

199

112 294

500

48

Giấy các tông carton và các sản phẩm

938

11

6 478

32

49

Sách báo tranh và ấn phẩm

2

0

1 879

9

54

Tơ lụa hóa học/ tổng hợp hoặc nhân tạo

6 137

18

6 137

18

56

Sợi cuốn, dây thừng vải không dệt

1 059

2

2 277

3

57

Thảm và trải sàn bằng vải dệt

6

0

37

1

58

Vải đặc biệt, dệt chần, ren

0

0

7 213

49

59

Vải dệt phủ, tráng sơn

195 751

663

548 537

1 868

60

Hàng dệt kim hoặc móc

1 244

21

1 282

22

61

Phụ kiện quần áo dệt kim móc

48 734

2 843

185 589

7 811

62

Phụ kiện may mặc quần áo khác ngoài móc dệt kim

159 802

5 490

494 356

15 382

63

Sản phẩm may, khăn các loại

71 537

505

227 101

1 351

64

Giày dép và các sản phẩm thuộc một nhóm này

987 998

28 476

2 623 444

78 826

65

Mũ và các bộ phận của chúng

3 149

208

9 557

527

66

Ô dù, gậy đi bộ, ghế ngồi, roi da

   

3 778

21

67

Sản phẩm nhân tạo từ tóc, tóc giả

2 752

186

13 077

604

68

Sản phẩm làm bằng xi măng, amiăng, thạch cao

10 904

37

197 970

208

69

Sản phẩm gốm sứ

22 444

32

145 029

153

70

Sản phẩm thủy tinh và thủy tinh

139

4

3 207

35

71

Ngọc trai, đá quý, đồ trang sức, kim loại quý

795

115

1 557

362

72

Sắt và thép

46 713

134

214 361

490

73

Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép

430 200

958

1 372 752

3 446

74

Sản phẩm đồng và đồng

1

0

17 693

126

76

Sản phẩm nhôm và nhôm

77 560

397

287 196

1 667

79

Sản phẩm kẽm và kẽm

25 825

44

25 826

44

82

Công cụ dụng cụ dao kéo bằng kim loại

11 533

120

52 394

532

83

Các sản phẩm khác nhau bằng kim loại cơ bản

23 931

181

52 794

436

84

Lò phản ứng, nồi hơi, thiết bị dụng cụ cơ khí

265 219

5 389

864 912

18 183

85

Thiết bị ghi âm, ghi hình, âm thanh, màn hình TV

485 716

47 960

1 810 184

108 877

86

Đầu máy xe lửa, thiết bị cơ khí giao thông

       

87

Xe cơ giới, máy kéo, xe có động cơ

302 607

2 641

1 453 312

10 938

88

Các bộ phận, linh kiện máy bay, tàu vũ trụ

22

6

85

22

90

Thiết bị quang ảnh, điện ảnh,  phẫu thuật

14 984

904

45 170

2 659

91

Đồng hồ các loại và linh kiện, phụ kiện

158

2

392

7

92

Nhạc cụ và các linh kiện, phụ kiện

249

11

699

33

93

Vũ khí , đạn dược, các bộ phận và phụ tùng

   

17

2

94

Đồ nội thất, giường tủ lắp ghép

280 942

1 133

1 351 030

5 005

95

Đồ chơi và đồ dùng, dụng cụ thể thao

54 519

927

126 958

2 445

96

Các sản phẩm khác

54 679

249

187 749

858

97

Các tác phẩm nghệ thuật, đồ cổ

   

15

0

Tổng cộng

6 846 870

108 789

23087468

296357

 Theo số liệu ngày 30/05/2019 của Cục thống kê Séc

Thương vụ Việt Nam tại Czech