(11/07/2019)

Danh mục hàng hóa Việt nam nhập khẩu từ Séc tháng 4 và 4 tháng 2019

Danh mục hàng hóa Việt nam nhập khẩu từ Séc tháng 4 và 4 tháng 2019 (Theo số liệu ngày 8/06/2019 của Cục thống kê Séc)

Danh mục hàng hóa Việt nam nhập khẩu từ Séc tháng 4 và 4 tháng 2019

(Theo số liệu ngày 8/06/2019 của Cục thống kê Séc).                      Đvt: Nghìn USD

Mã HS

Tên sản phẩm

Tháng 4

4 tháng

 

Số lượng (kg)

Trị giá (1000$)

Số lượng (kg)

Trị giá (1000$)

 

           

 

2

 

25 000

17

25 000

17

 

4

Mật ong, trứng, sữa sản xuất từ nguồn gốc động vật

11

0

7 263

147

 

5

Các sản phẩm có nguồn gốc động vật khác

5 483

101

98 896

189

 

11

Tinh bột, mạch nha, bột mì

50 500

29

115 000

63

 

12

Hạt giống cây ăn quả, cây công nghiệp, cây thuốc

19 900

289

46 616

588

 

13

Nhựa cây, gôm và các chất chiết xuất nước từ trái cây

   

99

7

 

16

Chế phẩm thịt cá của động vật giáp xác và động vật không xương sống

   

3 364

28

 

17

Đường và bánh kẹo

   

300

1

 

18

Các chế phẩm ca cao và ca cao

   

3 523

47

 

19

Các chế phẩm từ bột, tinh bột, sữa, bánh nướng

1 920

30

2 899

38

 

21

Chế phẩm thực phẩm khác

99

6

14 050

264

 

22

Đồ uống có cồn dấm

108 048

93

482 918

443

 

23

Phụ phẩm từ thức ăn công nghiệp thực phẩm

80 952

136

156 320

332

 

25

Muối lưu huỳnh và đất sét xi măng vôi

90

0

126 415

15

 

27

Nhiên liệu khoáng, dầu khoáng và các sản phẩm chưng cất của chúng; bitumi

104

0

201

1

 

28

Sản phẩm hóa học của hợp chất vô cơ

38 885

61

208 693

348

 

29

Sản phẩm hóa chất hữu cơ

   

2 608

103

 

30

Dược phẩm

639

136

2 722

692

 

31

Phân bón

48 000

12

112 000

47

 

32

Chiết xuất thuộc da hoặc nhuộm; tannin và các dẫn xuất của chúng; thuốc nhuộm, sắc tố

22 996

51

134 957

362

 

33

Tinh dầu, chế phẩm mỹ phẩm

31 915

183

41 811

457

 

34

Xà phòng bôi trơn rửa và đánh bóng, sáp

48

0

9 868

87

 

37

Sản phẩm nhiếp ảnh và điện ảnh

   

76

3

 

38

Sản phẩm hóa học khác

14 603

133

81 552

626

 

39

Nhựa và các sản phẩm bằng nhựa

42 576

197

133 100

1 324

 

40

Cao su và các sản phẩm bằng cao su

22 958

10

76 668

34

 

41

Da thuộc

95 100

464

284 600

1 472

 

42

Các sản phẩm làm bằng da như túi xách, yên cương...

551

12

641

15

 

44

Sản phẩm gỗ bằng gỗ củi

147 003

25

455 836

176

 

46

Các sản phẩm từ rơm, đan lát

       

 

48

Giấy các tông carton và các sản phẩm

275

2

63 787

70

 

49

Sách báo tranh và ấn phẩm

30

0

171

1

 

52

Bông

480

22

1 661

78

 

53

 

38

2

38

2

 

56

Sợi cuốn, dây thừng vải không dệt

   

775

8

 

58

Vải đặc biệt, dệt chần, ren

   

0

0

 

59

Vải dệt phủ, tráng sơn

133

3

10 753

160

 

60

Hàng dệt kim hoặc móc

   

2 142

36

 

61

Phụ kiện quần áo dệt kim móc

   

24

1

 

62

Phụ kiện may mặc quần áo khác ngoài móc dệt kim

30

3

47

4

 

63

Sản phẩm may, khăn các loại

7

0

1 524

15

 

66

 

3

0

3

0

 

68

Sản phẩm làm bằng xi măng, amiăng, thạch cao

168

2

190

5

 

69

Sản phẩm gốm sứ

39 568

160

64 104

314

 

70

Sản phẩm thủy tinh và thủy tinh

50 031

329

119 138

772

 

72

Sắt và thép

1

0

100 382

83

 

73

Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép

83 600

654

139 283

1 042

 

74

Sản phẩm đồng và đồng

832

8

3 282

39

 

75

     

0

0

 

76

Sản phẩm nhôm và nhôm

1 527

18

6 186

101

 

80

Thiếc và các sản phẩm bằng thiếc

1 150

27

3 475

84

 

81

     

0

0

 

82

Công cụ dụng cụ dao kéo bằng kim loại

23 538

87

47 329

236

 

83

Các sản phẩm khác nhau bằng kim loại cơ bản

4

7

732

37

 

84

Lò phản ứng, nồi hơi, thiết bị dụng cụ cơ khí

91 625

525

443 590

3 009

 

85

Thiết bị ghi âm, ghi hình, âm thanh, màn hình TV

24 908

486

123 936

4 086

 

86

Đầu máy xe lửa, thiết bị cơ khí giao thông

550

10

7 302

321

 

87

Xe cơ giới, máy kéo, xe có động cơ

658

6

19 629

191

 

90

Thiết bị quang ảnh, điện ảnh,  phẫu thuật

856

109

3 404

668

 

94

Đồ nội thất, giường tủ lắp ghép

1 595

79

12 983

415

 

95

Đồ chơi và đồ dùng, dụng cụ thể thao

5 400

141

37 219

691

 

96

Các sản phẩm khác

472

8

10 644

216

 

Tổng cộng

1 084 861

4 677

3 851 727

20 612

20 612

Thương vụ Việt Nam tại Czech