(24/12/2014)

Báo cáo thường niên ngành tôm Việt Nam 2014 và triển vọng 2015

MỤC LỤC

DANH MỤC CÁC HÌNH

DANH MỤC CÁC BẢNG.

DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT.

NGÀNH THUỶ SẢN.

1. Sản lượng thủy sản và cơ cấu sản lượng thủy sản

1.1. Sản lượng thủy sản của Việt Nam gia tăng

1.2. Chuyển dịch cơ cấu nuôi trồng và khai thác thủy sản

2. Xuất khẩu thủy sản chung

2.1. Kim ngạch xuất khẩu thủy sản chung

2.2. Tốc độ tăng trưởng kim ngạch xuất khẩu thủy sản Việt Nam 2014 đi các thị trường chính (Hoa Kỳ, EU) ở mức khá cao

NGÀNH HÀNG TÔM

PHẦN 1: SẢN XUẤT

1. Sản lượng tôm thế giới

2. Sản lượng tôm theo khu vực

2.1. Sản lượng tôm tại khu vực Châu Á (Trung Quốc, Thái Lan, Indonesia…)

2.2. Sản lượng tôm tại khu vực Mỹ Latinh (Mexico, Brazil, Ecuador…)

3. Sản xuất tôm tại Việt Nam

3.1. Sản xuất tôm nước lợ 2014: tăng tỷ trọng tôm thẻ, giảm tỷ trọng tôm sú.

3.2. Kế hoạch sản xuất tôm nước lợ 2015: tăng diện tích tôm thẻ, duy trì ổn định diện tích tôm sú

PHẦN 2: THUẾ CHỐNG BÁN PHÁ GIÁ TÔM

PHẦN 3: XUẤT KHẨU TÔM CỦA VIỆT NAM.

1. Xuất khẩu tôm Việt Nam 2014

1.1. Lượng và kim ngạch xuất khẩu tôm: Tăng trưởng dương trong cả 11 tháng 2014 so với cùng kỳ 2013

1.2. Xuất khẩu theo chủng loại: Tỷ trọng xuất khẩu tôm thẻ tăng mạnh trong khi tôm sú suy giảm

2. Xuất khẩu tôm theo khu vực

2.1. Cơ cấu xuất khẩu tôm của Việt Nam theo khu vực: 11 tháng 2014 – Bắc Mỹ, EU tăng thị phần xuất khẩu

2.2. Xuất khẩu tôm sang khu vực Bắc Mỹ lớn nhất 

2.2.1. Lượng và kim ngạch xuất khẩu tôm sang khu vực Bắc Mỹ.

2.2.2. Đơn giá xuất khẩu tôm vào khu vực Bắc Mỹ

2.3. Xuất khẩu tôm sang khu vực EU

2.3.1. Lượng và kim ngạch xuất khẩu tôm sang khu vực EU

2.3.2. Đơn giá xuất khẩu tôm vào khu vực EU

3. Xuất khẩu tôm theo thị trường

3.1. Tổng số lượng thị trường Việt Nam xuất khẩu tôm.

3.2. Sự chi phối của top 10 thị trường xuất khẩu tôm lớn nhất

3.3. Sự thay đổi vị trí của top 10 thị trường lớn nhất: Mỹ, Nhật Bản vẫn là hai thị trường đầu ra lớn nhất

3.4. Sự thay đổi thị phần xuất khẩu của các thị trường: Nhật Bản, Trung Quốc, Úc…giảm thị phần xuất khẩu

3.5. Một số thị trường tiêu thụ tôm lớn

3.5.1. Thị trường Mỹ

3.5.2. Thị trường Nhật Bản

3.5.3. Thị trường Trung Quốc

PHẦN 4: GIÁ TÔM NGUYÊN LIỆU VÀ XUẤT KHẨU CỦA VIỆT NAM

1. Diễn biến giá tôm giao dịch tại New York

2. Diễn biến giá nguyên liệu và xuất khẩu tôm sú

2.1. Giá nguyên liệu nội địa

2.2. Giá xuất khẩu tôm sú

3. Diễn biến giá nguyên liệu và xuất khẩu tôm thẻ

3.1. Giá nguyên liệu nội địa

3.2. Giá xuất khẩu tôm thẻ

PHẦN 5: DOANH NGHIỆP XUẤT KHẨU TÔM CỦA VIỆT NAM

1. Sự chi phối của các doanh nghiệp xuất khẩu tôm hàng đầu

2. Các doanh nghiệp xuất khẩu tôm hàng đầu

2.1. Sự thay đổi vị trí của top 20 doanh nghiệp xuất khẩu tôm lớn nhất 10 tháng 2014

2.2. Xuất khẩu của top 20 doanh nghiệp xuất khẩu tôm lớn nhất 10 tháng 2014 so với cùng kỳ 2013

2.2.1. Kim ngạch xuất khẩu của top 20 doanh nghiệp xuất khẩu tôm lớn nhất 10 tháng 2014 so với cùng kỳ 2013

2.2.2. Sự thay đổi thị phần kim ngạch xuất khẩu của các doanh nghiệp xuất khẩu tôm: CT CP TS Sóc Trăng tăng thị phần xuất khẩu

2.3. Doanh nghiệp xuất khẩu tôm vào khu vực Bắc Mỹ

2.4. Doanh nghiệp xuất khẩu tôm vào khu vực EU

2.5. Doanh nghiệp xuất khẩu tôm vào thị trường Mỹ

2.6. Doanh nghiệp xuất khẩu tôm vào thị trường Nhật Bản

2.7. Doanh nghiệp xuất khẩu tôm vào thị trường Trung Quốc

PHẦN 6: PHÂN TÍCH SWOT NGÀNH TÔM

PHẦN 7: TRIỂN VỌNG NGÀNH TÔM

1. Triển vọng ngắn hạn/trung hạn

2. Quy hoạch ngành tôm đến 2020 – 2030

PHẦN 8: CẬP NHẬT VĂN BẢN CHÍNH SÁCH NGÀNH TÔM 2014

PHẦN 9: PHÂN TÍCH CẤU TRÚC NGÀNH

1. Nông dân

2. Thương lái

3. Doanh nghiệp chế biến và xuất khẩu

4. VASEP (Hiệp hội chế biến và xuất khẩu thuỷ sản Việt Nam)

5. Bộ NN&PTNT

6. Bộ Công thương, Tài chính

7. Ngân hàng

DANH MỤC CÁC HÌNH

Hình 1: Tổng sản lượng thủy sản, sản lượng nuôi trồng và sản lượng khai thác, năm 2007 – 11 tháng 2014, (Nghìn tấn)

Hình 2: Cơ cấu sản lượng thủy sản nuôi trồng, thủy sản khai thá của Việt Nam từ năm 2000 – 11T2014, (%)

Hình 3: Tốc độ tăng trưởng kim ngạch xuất khẩu thủy sản của một số thị trường chính trong 11 tháng năm 2014

Hình 4: Sản lượng tôm toàn thế giới, 2012 – 2014, dự kiến sản lượng tôm 2015, 2016 (Triệu tấn)

Hình 5: Sản lượng tôm khu vực Châu Á, 2011-2014 (Nghìn tấn)

Hình 6: Sản lượng tôm Trung Quốc, Việt Nam, Indonesia, Bangladesh, Thái Lan ước tính 2016, (Nghìn tấn)

Hình 7: Sản lượng tôm Mexico, Ecuador, Brazil ước tính 2016, (Nghìn tấn)

Hình 8: Diện tích và sản lượng tôm 2014 theo khu vực

Hình 9: Diện tích và sản lượng tôm tại các tỉnh trọng điểm

Hình 10: Sản lượng tôm thẻ, tôm sú tại các tỉnh trọng điểm, (tấn)

Hình 11: Lượng và kim ngạch xuất khẩu tôm của Việt Nam năm 2013-2014 (tấn, triệu USD)

Hình 12: Tăng trưởng lượng và giá trị xuất khẩu tôm của Việt Nam theo tháng trong năm 2013-2014 (so với cùng kỳ năm trước, %)

Hình 13: Tỷ trọng xuất khẩu tôm theo chủng loại trong 10 tháng đầu năm 2014 so với cùng kỳ năm 2013, %

Hình 14: Lượng (tấn) và kim ngạch (USD) xuất khẩu tôm thẻ theo tháng năm 2013-2014

Hình 15: Lượng (tấn) và kim ngạch (USD) xuất khẩu tôm sú theo tháng năm 2013-2014

Hình 16: Thị phần lượng xuất khẩu tôm Việt Nam đi một số khu vực chính trong 10 tháng đầu năm 2014 (so với cùng kỳ 2013, %)

Hình 17: Lượng (tấn) và kim ngạch (USD) xuất khẩu tôm sang khu vực Bắc Mỹ

Hình 18: Lượng (tấn) và kim ngạch (USD) xuất khẩu tôm sang khu vực EU

Hình 19: Xuất khẩu tôm Việt Nam sang 20 thị trường lớn nhất trong 10 tháng 2014 (USD)

Hình 20: Xuất khẩu tôm Việt Nam sang 20 thị trường lớn nhất trong 10 tháng 2013 (USD)

Hình 21: Tăng trưởng lượng và giá trị xuất khẩu tôm Việt Nam tới 20 thị trường lớn nhất trong 10 tháng năm 2014 (%) 

Hình 22: Thị phần theo lượng của các thị trường xuất khẩu tôm trong 10T2014 so với 10T2013 

Hình 23: Lượng và kim ngạch xuất khẩu tôm của Việt Nam sang thị trường Mỹ

Hình 24: Lượng và kim ngạch xuất khẩu tôm của Việt Nam sang thị trường Nhật Bản

Hình 25: Lượng và kim ngạch xuất khẩu tôm của Việt Nam sang thị trường Trung Quốc

Hình 26: Diễn biến giá tôm HOSO size 26-30 con/lb của Mexico giao dịch tại thị trường New York

Hình 27: Diễn biến giá tôm sú theo tháng tại Cà Mau năm 2013-2014 (VND/kg)

Hình 28: Giá xuất khẩu tôm sú trung bình của Việt Nam đi một số khu vực chính năm 2013-2014, USD/tấn

Hình 29: Giá xuất khẩu tôm sú đông lạnh trung bình của Việt Nam đi một số khu vực chính năm 2013-2014, USD/tấn

Hình 30: Diễn biến giá tôm thẻ theo tuần tại miền Trung và ĐBSCL năm 2013-2014 (VND/kg)

Hình 31: Giá xuất khẩu tôm thẻ trung bình của Việt Nam đi một số khu vực chính năm 2013-2014, USD/tấn

Hình 32: Giá xuất khẩu tôm thẻ đông lạnh trung bình của Việt Nam đi một số khu vực chính năm 2013-2014, USD/tấn

Hình 33: Thị phần theo kim ngạch của các doanh nghiệp xuất khẩu tôm trong 10T2014 so với 10T2013

Hình 34: Thị phần kim ngạch xuất khẩu của các doanh nghiệp vào khu vực Bắc Mỹ trong 10 tháng năm 2014, %.. 

Hình 35: Thị phần kim ngạch xuất khẩu của các doanh nghiệp vào khu vực Mỹ trong 10 tháng năm 2014, %.

Hình 36: Thị phần kim ngạch xuất khẩu của các doanh nghiệp vào khu vực Nhật Bản trong 10 tháng năm 2014, %.. 

Hình 37: Thị phần kim ngạch xuất khẩu của các doanh nghiệp vào khu vực Trung Quốc trong 10 tháng năm 2014, %..

 DANH MỤC CÁC BẢNG

Bảng 1: Lượng và kim ngạch xuất khẩu thủy sản Việt Nam, 2010 – 2014, (Triệu USD)

Bảng 2: Tăng trưởng kim ngạch xuất khẩu thủy sản, 11 tháng 2012, 2013, 2014, (%)

Bảng 3: Kết quả sản xuất tôm nước lợ (tôm sú và tôm thẻ chân trắng) năm 2014.

Bảng 4: Diện tích, sản lượng nuôi tôm nước lợ dự kiến năm 2015.

Bảng 5: Mức thuế chống bán phá giá đối với tôm của Việt Nam, Thái Lan, Ấn Độ và Trung Quốc xuất khẩu sang Mỹ theo kết quả sơ bộ của DOC (POR 8)

Bảng 6: Xuất khẩu tôm của Việt Nam theo chủng loại 10T2014 so với cùng kỳ 2013

Bảng 7: Lượng và giá trị xuất khẩu tôm Việt Nam phân theo một số khu vực chính trong năm 2013-2014 (triệu USD, %)

Bảng 8: Lượng và giá trị xuất khẩu tôm Việt Nam theo chủng loại vào Bắc Mỹ trong năm 2013-2014

Bảng 9: Đơn giá (USD/tấn) và trị giá (USD) xuất khẩu tôm vào khu vực Bắc Mỹ 10T2014 so với 10T2013.

Bảng 10: Lượng và giá trị xuất khẩu tôm Việt Nam theo chủng loại vào Bắc Mỹ EU trong 10T2014 so với 10T2013.

Bảng 11: Lượng và kim ngạch xuất khẩu tôm Việt Nam đi các thị trường trong khu vực EU trong 10 tháng năm 2014.

Bảng 12: Đơn giá (USD/tấn) và trị giá (USD) xuất khẩu tôm vào khu vực EU 10T2014 so với 10T2013.

Bảng 13: Xuất khẩu tôm thẻ sang 15 thị trường lớn nhất trong 10 tháng đầu năm 2014 so với cùng kỳ năm 2013.

Bảng 14: Xuất khẩu tôm sú sang 15 thị trường lớn nhất trong 10 tháng đầu năm 2014 so với cùng kỳ năm 2013.

Bảng 15: Tỷ trọng kim ngạch của Top 10 thị trường xuất khẩu tôm..

Bảng 16: Sự thay đổi vị trí của Top 20 thị trường tính theo trị giá lớn nhất 10 tháng năm 2014

Bảng 17: Thay đổi vị trí xếp hàng của các nhà xuất khẩu tôm vào thị trường Mỹ từ 2011-10/2014

Bảng 18: Lượng nhập khẩu tôm đông lạnh của Mỹ theo tháng năm 2012-2014 (tấn)

Bảng 19: Nhập khẩu tôm đông lạnh của Mỹ trong tháng 10/2014 (tấn, so với tháng trước và cùng kỳ năm trước)

Bảng 20: Nhập khẩu tôm đông lạnh của Mỹ trong 10 tháng đầu năm 2014 (tấn, so với cùng kỳ)

Bảng 21: Đơn giá (USD/tấn) và trị giá (USD) xuất khẩu tôm vào thị trường Mỹ 10T2014 so với 10T2013

Bảng 22: Đơn giá (USD/tấn) và trị giá (USD) xuất khẩu tôm vào thị trường Nhật Bản 10T2014 so với 10T2013

Bảng 23: Đơn giá (USD/tấn) và trị giá (USD) xuất khẩu tôm vào thị trường Trung Quốc 10T2014 so với 10T2013

Bảng 24: Đơn giá xuất khẩu tôm sú đông lạnh và chế biến sang một số khu vực trong 10 tháng đầu năm 2014 so với cùng kỳ năm trước, USD/tấn.

Bảng 25: Đơn giá xuất khẩu tôm thẻ đông lạnh và chế biến sang một số khu vực trong 10 tháng đầu năm 2014 so với cùng kỳ năm trước, USD/tấn.

Bảng 26: Tỷ trọng kim ngạch của Top 10 doanh nghiệp xuất khẩu tôm..

Bảng 27: Sự thay đổi vị trí của Top 20 doanh nghiệp lớn nhất 10 tháng năm 2014 theo kim ngạch xuất khẩu so với các năm trước.

Bảng 28: 10 doanh nghiệp có kim ngạch xuất khẩu tôm lớn nhất 10 tháng 2014 so với cùng kỳ 10 tháng 2013, (USD)

Bảng 29: Kim ngạch xuất khẩu tôm Việt Nam sang một số thị trường và thị phần thị trường của một số doanh nghiệp tại 10 tháng 2014, (USD)

Bảng 30: Tỷ trọng kim ngạch xuất khẩu của Top 20 doanh nghiệp vào khu vực EU trong 10 tháng năm 2014, triệu USD

Đơn giá (chưa bao gồm 10% VAT và 40.000 phí vận chuyển): 2.000.000VND/bản tiếng Việt

Thanh toán chuyển khoản:

Chủ tài khoản:

Lê Thị Viêng

Số tài khoản: 0011004143425 – Ngân hàng Vietcombank, chi nhánh Ngô Quyền

 

Thông tin liên hệ

Lê Thị Viêng 

Trung tâm Phát triển thương mại điện tử

Địa chỉ: Phòng 414, 25 Ngô Quyền, Hoàn Kiếm, Hà Nội

Điện thoại: 04 22205365; Fax: 04 22205507

Mobile: 0978998862

Email: ttnn@ecomviet.vn, vienglt@ecomviet.vn