(27/01/2015)

Báo cáo thường niên ngành thức ăn thủy sản 2014 và triển vọng 2015

MỤC LỤC

 

DANH MỤC CÁC HÌNH  

DANH MỤC CÁC BẢNG 

A. PHÂN TÍCH CẤU TRÚC NGÀNH 

I. CHUỖI GIÁ TRỊ NGÀNH HÀNG THỨC ĂN THỦY SẢN CỦA VIỆT NAM  

II. CẦU TIÊU THỤ THỨC ĂN THỦY SẢN CỦA VIỆT NAM  

III. CUNG THỨC ĂN THỦY SẢN CỦA VIỆT NAM  

B. THỊ TRƯỜNG NGUYÊN LIỆU THỨC ĂN THỦY SẢN CỦA VIỆT NAM VÀ THẾ GIỚI 2014 

I. Thị trường Việt Nam 

1. Khô đậu tương

2. Cám gạo

3. Sắn lát 

4. Bột cá 

5. Bột gan mực 

II. Thị trường thế giới

1. Nguồn cung nguyên liệu thức ăn thủy sản của thế giới

1.1. Lúa mỳ 

1.2. Đậu tương, khô đậu tương 

1.3. Bột cá 

2. Xuất khẩu nguyên liệu thức ăn thủy sản của một số nước lớn 

2.1. Lúa mỳ 

2.2. Đậu tương, khô đậu tương 

2.3. Bột cá

3. Giá nguyên liệu thức ăn thủy sản của thế giới

C. CÁC DIỄN BIẾN CÓ ẢNH HƯỞNG TỚI THỊ TRƯỜNG NGUYÊN LIỆU THỨC ĂN THỦY SẢN NĂM 2014-2015

I. Tình hình xuất khẩu cá tra, tôm của Việt Nam năm 2014 

1. Tình hình xuất khẩu cá tra 

2. Tình hình xuất khẩu tôm  

II. Một số sự kiện quan trọng của thị trường 

1. Giá bán thức ăn cho tôm liên tục được điều chỉnh tăng 

2. Tỷ giá VND/USD trong năm 2014 không có quá nhiều biến động 

3. Công ty CP TATS Vĩnh Hoàn 1 được bán cho doanh nghiệp Philippines 

4. Hùng Vương tiếp tục chào mua cổ phiếu của TACN Việt Thắng

5. Thuế GTGT đối với TATS sản xuất công nghiệp được bỏ từ 01/2015

6. Giá các loại nguyên liệu giảm khá mạnh, làm tăng tỷ lệ sử dụng thức ăn tự trộn cho thủy sản 

7. Giá ngô và giá dầu thế giới giảm mạnh trong năm 2014 ảnh hưởng tới giá sắn lát 

D. TRIỂN VỌNG THỊ TRƯỜNG  NGUYÊN LIỆU THỨC ĂN THỦY SẢN VIỆT NAM VÀ THẾ GIỚI NĂM 2015 

I. TRIỂN VỌNG NGUỒN CUNG VÀ TIÊU THỤ NGUYÊN LIỆU THỨC ĂN THỦY SẢN THẾ GIỚI 

1. Lúa mỳ 

2. Đậu tương và khô đậu tương 

3. Bột cá 

II. TRIỂN VỌNG NGUỒN CUNG VÀ TIÊU THỤ THỨC ĂN THỦY SẢN VIỆT NAM  

1.Triển vọng nguồn cung nguyên liệu TATS của Việt Nam  

1.1. Khô đậu tương

1.2. Cám gạo

1.3. Sắn 

1.4. Bột cá

2.Triển vọng tiêu thụ TATS của Việt Nam  

2.1. Triển vọng ngành cá tra

2.1. Triển vọng ngành tôm 

DANH MỤC CÁC HÌNH

Hình 1: Chuỗi giá trị ngành hàng thức ăn thủy sản 

Hình 2: Sơ đồ phân bổ nuôi trồng thủy sản và nhà máy TATS tại một số khu vực trên cả nước

Hình 3: Tỷ trọng về sản lượng cá nuôi theo khu vực (gồm cá tra + cá có vảy, %)

Hình 4: Tỷ trọng về sản lượng tôm nuôi theo khu vực (%)

Hình 5: Tỷ trọng về sản lượng nuôi trồng thủy sản theo khu vực (gồm cá + tôm, %)

Hình 6: Lượng nhập khẩu khô đậu tương về miền Nam theo doanh nghiệp trong 11 tháng năm 2014 (nghìn tấn)

Hình 7: Lượng nhập khẩu khô đậu tương về miền Bắc theo doanh nghiệp trong 11 tháng năm 2014 (nghìn tấn)

Hình 8: Lượng nhập khẩu khô đậu tương về miền Nam theo thị trường trong 11 tháng năm 2014 (nghìn tấn)

Hình 9: Lượng nhập khẩu khô đậu tương về miền Bắc theo thị trường trong 11 tháng năm 2014 (nghìn tấn)

Hình 10: Giá khô đậu tương giao về nhà máy TACN tại Đông Nam Bộ (đồng/kg, đã có VAT)

Hình 11: Giá nhập khẩu khô đậu tương về cảng miền Nam (USD/tấn, CFR)

Hình 12: Giá nhập khẩu khô đậu tương về cảng miền Bắc (USD/tấn, CFR)

Hình 13: Giá cám gạo (cám khô) bán ra tại kho của một số nhà máy xay xát, lau bóng gạo tại miền Tây (đồng/kg)

Hình 14: Lượng nhập khẩu cám gạo về miền Nam theo doanh nghiệp trong 11 tháng năm 2014 (nghìn tấn)

Hình 15: Lượng nhập khẩu cám gạo về miền Bắc theo doanh nghiệp trong 11 tháng năm 2014 (nghìn tấn)

Hình 16: Lượng nhập khẩu cám gạo Ấn Độ về miền Nam trong 11 tháng năm 2014 (nghìn tấn)

Hình 17: Lượng nhập khẩu cám gạo Ấn Độ về miền Bắc theo trong 11 tháng năm 2014 (nghìn tấn)

Hình 18: Giá nhập khẩu cám gạo về cảng miền Nam (USD/tấn, CFR)

Hình 19: Giá nhập khẩu cám gạo về cảng miền Bắc (USD/tấn, CFR)

Hình 20: Diễn biến giá sắn lát tại Quy Nhơn và Tây Ninh trong năm 2012-2014 (VND/kg)

Hình 21: Giá bột cá biển bán ra tại kho của nhà máy sản xuất tại khu vực Kiên Giang từ tháng 11-12/2014 (đồng/kg).

Hình 22: Lượng nhập khẩu bột cá về miền Nam theo doanh nghiệp trong 11 tháng năm 2014 (nghìn tấn)

Hình 23: Lượng nhập khẩu bột cá về miền Nam theo thị trường trong 11 tháng năm 2014 (nghìn tấn)

Hình 24: Giá nhập khẩu bột cá về cảng miền Nam và miền Bắc trong năm 2013-2014 (USD/tấn, CFR)

Hình 25: Lượng nhập khẩu bột gan mực về miền Nam theo doanh nghiệp trong 11 tháng năm 2014 (nghìn tấn)

Hình 26: Lượng nhập khẩu bột gan mực về miền Nam theo thị trường trong 11 tháng năm 2014 (nghìn tấn)

Hình 27: Giá nhập khẩu bột gan mực về cảng miền Nam (USD/tấn, CFR)

Hình 28: Sản lượng lúa mỳ thế giới, 2010-2014 (triệu tấn)

Hình 29: Sản lượng đậu tương thế giới, 2010-2014 (triệu tấn)

Hình 30: Sản lượng khô đậu tương thế giới, 2010-2014 (triệu tấn)

Hình 31: Xuất khẩu lúa mỳ của một số nước lớn, 2013-2014 (triệu tấn)

Hình 32: Xuất khẩu đậu tương của một số nước lớn, 2013-2014 (triệu tấn)

Hình 33: Xuất khẩu khô đậu tương của một số nước lớn, 2013-2014 (triệu tấn)

Hình 34: Diễn biến giá lúa mỳ CBOT, 2013-11/2014 (USD/tấn)

Hình 35: Diễn biến giá đậu tương, khô đậu tương CBOT, 2013-2014 (USD/tấn)

Hình 36: Diễn biến giá xuất khẩu bột cá của Peru năm 2013-2014 (USD/tấn)

Hình 37: Lượng xuất khẩu cá tra của Việt Nam trong 11T năm 2014, so với cùng kỳ năm 2013 (nghìn tấn)

Hình 38: Tỷ trọng  xuất khẩu cá tra của Việt Nam trong 11T năm 2014 theo thị trường (%)

Hình 39: Diễn biến giá cá tra nguyên liệu tại An Giang và Cần Thơ trong năm 2013-2014 (đồng/kg)

Hình 40: Lượng xuất khẩu tôm của Việt Nam năm 2013-2014 (tấn)

Hình 41: Diễn biến giá tôm sú theo tháng tại Cà Mau năm 2013-2014 (VND/kg)

Hình 42: Diễn biến giá tôm thẻ theo tuần tại miền Trung và ĐBSCL năm 2013-2014 (VND/kg)

Hình 43: Sản lượng TATS sản xuất công nghiệp năm 2012-2014 (nghìn tấn) 

DANH MỤC CÁC BẢNG

Bảng 1:Ước tính sản lượng TATS công nghiệp sản xuất theo khu vực (%) 

Bảng 2: Ước tính tỷ trọng về công suất của các nhà máy TATS tại miền Nam theo các tỉnh (%)

Bảng 3: Vụ mùa thả nuôi tôm 

Bảng 4: Vụ mùa thả nuôi cá 

Bảng 5: Sản lượng tôm nuôi chia theo khu vực trong năm 2014 (nghìn tấn)

Bảng 6: Sản lượng cá nuôi (cá tra + cá có vảy) chia theo khu vực trong năm 2014 (nghìn tấn)

Bảng 7: Lượng tiêu thụ thức ăn cho tôm chia theo khu vực (nghìn tấn)

Bảng 8: Lượng tiêu thụ thức ăn cho cá chia theo khu vực (nghìn tấn)

Bảng 9: Tương quan về nhu cầu tiêu thụ TATS và lượng sản xuất TATS công nghiệp từ các nhà máy (triệu tấn)

Bảng 10: Lượng tiêu thụ nguyên liệu thức ăn cho tôm của khu vực miền Nam theo chủng loại (nghìn tấn)

Bảng 11: Lượng tiêu thụ nguyên liệu thức ăn cho cá của khu vực miền Nam và miền Bắc theo chủng loại (nghìn tấn)

Bảng 12: Lượng tiêu thụ nguyên liệu thức ăn thủy sản của khu vực miền Nam và miền Bắc theo chủng loại (nghìn tấn)

Bảng 13: Lượng nhập khẩu một số nguyên liệu có thể dùng cho TATS trong 11 tháng năm 2014 theo khu vực (nghìn tấn) 

Bảng 14: Nguồn cung nội địa của một số nguyên liệu TACN trong năm 2014 theo khu vực (nghìn tấn) 

Bảng 15: Nguồn cung (nội địa + nhập khẩu) một số nguyên liệu TACN trong năm 2014 theo khu vực (nghìn tấn) 

Bảng 16: Ước tính tỷ lệ sử dụng một số loại nguyên liệu dành cho thức ăn thủy sản/Tổng nguồn cung (gồm cả nguồn nhập khẩu và nội địa, %) 

Bảng 17: Cung cầu khô đậu tương (nghìn tấn) 

Bảng 18: Tỷ trọng khẩu khô đậu tương về miền Nam theo doanh nghiệp trong 11 tháng năm 2014 (%)

Bảng 19: Tỷ trọng nhập khẩu khô đậu tương về miền Bắc theo doanh nghiệp trong 11 tháng năm 2014 (%)

Bảng 20: Cung cầu cám gạo (nghìn tấn)

Bảng 21: Tỷ trọng nhập khẩu cám gạo về miền Nam theo doanh nghiệp trong 11 tháng năm 2014 (%) 

Bảng 22: Tỷ trọng nhập khẩu cám gạo về miền Bắc theo doanh nghiệp trong 11 tháng năm 2014 (nghìn tấn) 

Bảng 23: Cung cầu sắn lát (nghìn tấn)

Bảng 24: Cung cầu bột cá (nghìn tấn)

Bảng 25: Tỷ trọng nhập khẩu bột cá về miền Nam theo doanh nghiệp trong 11 tháng năm 2014 (%) 

Bảng 26: Tỷ trọng nhập khẩu bột gan mực về miền Nam theo doanh nghiệp trong 11 tháng năm 2014 (%)

Bảng 27: Cung-cầu bột cá thế giới, 2010-2014 (triệu tấn)

Bảng 28: Giá bán nội địa một số nguyên liệu dùng cho TATS trong năm 2014 (đồng/kg)

Bảng 29: Sản xuất và thương mại lúa mỳ toàn cầu (triệu tấn)

Bảng 30: Dự báo giá lúa mỳ xuất FOB của Mỹ năm 2015 (USD/tấn)

Bảng 31: Sản xuất và thương mại đậu tương toàn cầu (triệu tấn)

Bảng 32: Sản xuất và thương mại khô đậu tương toàn cầu (triệu tấn)

Bảng 33: Dự báo giá khô đậu tương CBOT năm 2015 (USD/tấn)

Bảng 34: Cung-cầu bột cá thế giới, 2011-2015 (triệu tấn)

Bảng 35: Dự báo giá bột cá Peru năm 2015 (CIF, USD/tấn, 65% protein)

Bảng 36: Diện tích, sản lượng lúa năm 2015 

Bảng 37: Diện tích, sản lượng sắn năm 2015 

Bảng 38: Diện tích, sản lượng cá tra năm 2015

Bảng 39: Diện tích, sản lượng nuôi tôm nước lợ năm 2015

Đơn giá (chưa bao gồm 10% VAT và 40.000 VNĐ phí vận chuyển): 2.000.000VND/bản tiếng Việt và 200USD/bản tiếng Anh

Thông tin liên hệ

Nguyễn Phương Trang

Trung tâm Phát triển thương mại điện tử

Địa chỉ: Phòng 414, 25 Ngô Quyền, Hoàn Kiếm, Hà Nội

Điện thoại: 04 22205365; Fax: 04 22205507

Mobile: 0986032235

Email: trangntp@ecomviet.vn