(10/04/2014)

Báo cáo thường niên ngành thịt và thực phẩm Việt Nam 2013 - triển vọng 2014

MỤC LỤC
 Báo cáo thường niên ngành thịt và thực phẩm Việt Nam 2013 - triển vọng 2014

DANH MỤC CÁC BẢNG TRONG BÁO CÁO     

DANH MỤC CÁC HÌNH TRONG BÁO CÁO      

TỔNG LƯỢC  

A. THỊ TRƯỜNG TRONG NƯỚC        

1. Giá trị sản xuất ngành chăn nuôi năm 2013   

2. Tổng đàn con và tổng sản lượng thịt xuất chuồng năm 2013 

3. Xuất nhập khẩu thịt các loại  

3.1. Nhập khẩu thịt các loại      

3.1.1. Kim ngạch nhập khẩu động vật sống       

3.1.2. Kim ngạch nhập khẩu động vật đã qua giết mổ và chế biến          

3.1.3. Cơ cấu nhập khẩu thịt     

3.2. Xuất khẩu thịt các loại       

II. Thịt lợn       

1. Nguồn cung thịt lợn năm 2012          

1.1. Tổng sản lượng thịt lợn xuất chuồng năm 2013      

1.2. Số lượng lợn phân theo địa phương năm 2012       

2. Xuất nhập khẩu lợn sống và lợn đã qua giết mổ, chế biến     

2.1. Nhập khẩu

2.1.1. Kim ngạch nhập khẩu lợn sống   

2.1.2. Kim ngạch nhập khẩu lợn đã qua giết mổ, chế biến         

2.1.3. Thị trường nhập khẩu     

2.2. Xuất khẩu 

2.2.1. Kim ngạch xuất khẩu      

2.2.2. Thị trường xuất khẩu      

3. Giá cả         

3.1. Giá thịt lợn hơi (heo hơi)   

3.2. Giá thịt lợn mông sấn (heo đùi)      

III. Thịt trâu/bò 

1. Nguồn cung thịt trâu/bò năm 2012    

1.1. Tổng sản lượng thịt trâu/bò xuất chuồng năm 2013

1.2. Số lượng trâu/bò phân theo địa phương năm 2012  

2. Nhập khẩu trâu/bò sống và trâu/bò đã qua giết mổ, chế biến 

2.1. Kim ngạch nhập khẩu        

2.1.1. Kim ngạch nhập khẩu trâu/bò sống         

2.1.2. Kim ngạch nhập khẩu trâu/bò đã qua giết mổ và chế biến

2.2. Thị trường nhập khẩu        

3. Giá cả         

IV. Thịt gia cầm           

1. Nguồn cung thịt gia cầm 2013          

2. Nhập khẩu gia cầm sống và gia cầm đã qua giết mổ, chế biến          

2.1. Kim ngạch nhập khẩu gia cầm sống           

2.2. Kim ngạch nhập khẩu gia cầm đã qua giết mổ, chế biến     

2.3. Thị trường nhập khẩu        

3. Giá cả         

3.1. Giá gà ta sống và gà tam hoàng    

3.2. Giá gà làm sẵn      

V. Thịt chế biến

1. Kim ngạch xuất nhập khẩu   

VI. Các nhân tố ảnh hưởng tới thị trường thịt và thực phẩm      

1. Các nhân tố thuộc về vĩ mô (lãi suất, tỷ giá, GDP bình quân đầu người, lạm phát)     

1.1. Nhu cầu tiêu thụ thấp khiến cho giá thịt thực phẩm khó hồi phục     

1.2. Lãi suất cho vay trong năm 2013 tiếp tục có xu hướng giảm nhiệt.

2. Thiên tai và dịch bệnh          

3. Giá cả các nhân tố đầu vào (giá TACN, giá con giống, giá điện, nước..)        

4. Chính sách  

B. THỊ TRƯỜNG THẾ GIỚI    

I. Thịt lợn        

II. Thịt gà        

III. Thịt bò        

C. TRIỂN VỌNG NGÀNH THỊT VÀ THỰC PHẨM NĂM 2014    

I.  Kế hoạch phát triển kinh tế và một số chỉ báo kinh tế vĩ mô chính của Việt Nam năm 2014     

1. Kế hoạch phát triển kinh tế năm 2014

2. Dự báo của các tổ chức quốc tế về kinh tế Việt Nam năm 2014         

II. Triển vọng thị trường thịt và thực phẩm năm 2014    

1. Thị trường thế giới   

1.1. Thịt bò      

1.2. Thịt lợn     

1.3. Thịt gà      

2. Thị trường Việt Nam

2.1. Kế hoạch ngành chăn nuôi năm 2014         

2.2. Triển vọng giá và thương mại

 DANH MỤC CÁC BẢNG TRONG BÁO CÁO

Bảng 1: Số lượng đàn lợn và gia cầm tại thời điểm điều tra 1/4 và 1/10 từ năm 2011-2013 (triệu con)    

Bảng 2: Kim ngạch nhập khẩu động vật sống theo chủng loại năm 2011-2013 (triệu USD)          

Bảng 3: Kim ngạch nhập khẩu thịt lợn theo thị trường 11T 2013, so sánh với cùng kỳ năm trước (triệu USD,%)  

Bảng 4: Tình hình dịch tai xanh năm 2012 và 2013        

Bảng 5: Chính sách liên quan đến ngành chăn nuôi năm 2013   

Bảng 6: Sản lượng, tiêu dùng, xuất nhập khẩu thịt lợn thế giới năm 2013 (nghìn tấn)     

Bảng 7: Sản lượng, tiêu dùng và xuất nhập khẩu thịt gà công nghiệp thế giới năm 2013 (nghìn tấn)           

Bảng 8: Sản lượng, tiêu dùng và xuất nhập khẩu thịt bò/bê của thế giới năm 2013 (nghìn tấn)    

Bảng 9: Dự báo của các tổ chức quốc tế về triển vọng kinh tế Việt Nam năm 2013-2014

Bảng 10: Kế hoạch phát triển đàn gia súc, gia cầm năm 2014 (nghìn con)         

Bảng 11: Kế hoạch sản lượng gia súc, gia cầm năm 2014 (1000 tấn)    

Bảng 12: Danh sách các thành viên chính thức và thành viên đang đàm phán của Hiệp định đối tác kinh tế chiến lược xuyên Thái Bình Dương (TPP)         

Bảng 13: Tổng kim ngạch nhập khẩu thịt và các sản phẩm thịt theo chủng loại năm 2011-11T2013 (triệu USD)      

Bảng 14: Kim ngạch xuất khẩu thịt các loại của Việt Nam năm 2009-11T 2013 (triệu USD)         

Bảng 15: Sản lượng thịt lợn hơi xuất chuồng năm 2008-2013 (nghìn tấn)           

Bảng 16: 10 tỉnh có số lượng lợn lớn nhất cả nước năm 2011-2012 (nghìn con) 

Bảng 17: Kim ngạch xuất nhập khẩu thịt lợn các loại năm 2009-11T2013 (triệu USD)     

Bảng 18: Các thị trường xuất khẩu thịt lợn chính của Việt Nam năm 2009-11T2012 (triệu USD) 

Bảng 19: Tổng sản lượng thịt trâu bò xuất chuồng năm 2008-2013 và tăng trưởng (nghìn tấn, %)           

Bảng 20: 10 tỉnh có số lượng trâu bò lớn nhất cả nước năm 2010-2011 (nghìn con)       

Bảng 21: Kim ngạch nhập khẩu thịt trâu bò của Việt Nam từ một số đối tác chính năm 2010-11T2013 (triệu USD)    

Bảng 22: Sản lượng thịt gia cầm hơi giết bán năm 2008-2013 (nghìn tấn)          

Bảng 23: Nhập khẩu thịt gia cầm và phụ phẩm gia cầm của Việt Nam từ một số thị trường chính năm 2010-11T2013 (triệu USD)

Bảng 24: Kim ngạch xuất nhập khẩu thịt chế biến năm 2010 – 11T2013 (nghìn USD)      60

Bảng 26: Tốc độ tăng tổng mức hàng hóa bán lẻ và doanh thu dịch vụ tiêu dùng 11 tháng năm 2008-2013 (so với cùng kỳ, %) 

DANH MỤC CÁC HÌNH TRONG BÁO CÁO

Hình 1: Tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất ngành chăn nuôi từ năm 2004-2013 (tỷ đồng, %)     

Hình 2: Số lượng đàn lợn, đàn bò và đàn gia cầm của Việt Nam năm 2011-2013 (nghìn con)      

Hình 3: Tổng sản lượng thịt các loại năm 2005-2013 (nghìn tấn)

Hình 4: Tổng kim ngạch nhập khẩu động vật sống theo tháng năm 2012-2013 (triệu USD)         

Hình 5: Tổng kim ngạch nhập khẩu thịt và các sản phẩm thịt năm 2010-T11/2013 (triệu USD)    

Hình 6: Tốc độ tăng giảm kim ngạch thịt nhập khẩu 11 tháng đầu năm 2013 so với cùng kỳ 2012 (%)          

Hình 7: Kim ngạch nhập khẩu thịt theo chủng loại năm 2011-11T2013 (triệu USD)          

Hình 8: Tỷ trọng nhập khẩu thịt theo chủng loại 11T2013, so với với cùng kỳ năm trước (%)     

Hình 9: Kim ngạch xuất khẩu thịt các loại của Việt Nam năm 2010-2013 (triệu USD)      

Hình 10: Tương quan kim ngạch xuất - nhập khẩu thịt các loại của Việt Nam T1/2010-T11/2013 (kim ngạch tháng 1/2010=100) 

Hình 11: Tỷ trọng xuất khẩu thịt theo chủng loại 11T2013, so với với cùng kỳ năm trước (%)    

Hình 12: Sản lượng thịt lợn hơi xuất chuồng năm 2006-2013 (nghìn tấn)

Hình 13: 10 tỉnh có số lượng lợn lớn nhất cả nước năm 2011-2012 (nghìn con) 

Hình 14: Kim ngạch nhập khẩu lợn sống năm 2012-2013 (triệu USD)     

Hình 15: Kim ngạch nhập khẩu thịt lợn các loại năm 2010 – 11T2013 (triệu USD)           

Hình 16: Kim ngạch xuất khẩu thịt lợn của Việt Nam năm 2010 – 11T2013 (triệu USD)   

Hình 17: Các thị trường xuất khẩu thịt lợn chính của Việt Nam năm 2012-11T2013 (triệu USD)  

Hình 18: Diễn biến giá thịt lợn hơi trên 80kg tại một số thị trường năm 2010 - 2013 (VND/kg)    

Hình 19: Diễn biến giá thịt lợn hơi tại Đồng Nai, năm 2013 (VND/kg):    

Hình 20: Diễn biến giá thịt lợn mông sấn tại  một số thị trường năm 2010 – 2013 (VND/kg)        

Hình 21: Tương quan giá thịt lợn hơi trên 80kg và giá thịt lợn mông sấn tại Hà Nội năm 2010 – 2013 (giá T1/2010=100)           

Hình 22: Tương quan giá thịt lợn hơi trên 80kg và giá thịt lợn mông sấn tại Tp Hồ Chí Minh năm 2010 –2013 (giá T1/2010=100) 

Hình 23: Tổng sản lượng thịt trâu bò hơi năm 2006-2013 và tăng trưởng (nghìn tấn, %)

Hình 24: 10 tỉnh có số lượng trâu bò lớn nhất cả nước năm 2010-2012 (nghìn con)        

Hình 25: Giá trị nhập khẩu trâu bò sống của Việt Nam trong năm 2011-2013 (triệu USD)

Hình 26: Giá trị nhập khẩu trâu bò sống của Việt Nam theo tháng trong năm 2012-2013 (triệu USD)           

Hình 27: Kim ngạch nhập khẩu thịt trâu bò của Việt Nam theo tháng năm 2010 - 11T2013 (triệu USD)   

Hình 28: Kim ngạch nhập khẩu trâu/bò sống của Việt Nam từ một số đối tác chính năm 2012 - 11T2013 (triệu USD)    

Hình 29: Kim ngạch nhập khẩu thịt trâu/bò của Việt Nam từ một số đối tác chính năm 2012 – 11T2013 (triệu USD)    

Hình 30: Giá thịt bò đùi bình quân tháng năm 2010-2013 tại một số địa phương (VNĐ/kg)          

Hình 31: Sản lượng thịt gia cầm hơi giết bán năm 2006-2013 (nghìn tấn)           

Hình 32: Kim ngạch nhập khẩu thịt gia cầm và phụ phẩm gia cầm của Việt Nam năm 2010-11T2013 (triệu USD)      

Hình 33: Nhập khẩu thịt gia cầm và phụ phẩm gia cầm của Việt Nam từ một số thị trường chính năm 2012-11T2013 (triệu USD)

Hình 34: Giá thịt gà ta sống nguyên con tại Hà Nội năm 2010-2013(VND/kg)     

Hình 35: Giá gà tam hoàng tại Đồng Nai, năm 2013 (nghìn đồng/kg)     

Hình 36: Giá thịt gà ta làm sẵn và gà công nghiệp làm sẵn tại Hà Nội năm 2010-2013(VNĐ/kg)  

Hình 37: Kim ngạch xuất nhập khẩu thịt chế biến năm 2010-11T2013 (nghìn USD)         

Hình 38: Tốc độ tăng tổng mức hàng hóa bán lẻ và doanh thu dịch vụ tiêu dùng năm 2008-2013 (so với cùng kỳ, %)           

Hình 39: Chỉ số giá tiêu dùng chung, lương thực, thực phẩm năm 2008-2013 (T12/2007=100)    

Hình 40: Chỉ số giá ngũ cốc và hạt có dầu năm 2012-2013 (giá T1/2000=100)   

Hình 41: Diễn biến giá nhập khẩu ngô của Việt Nam trong năm 2012-2013 (USD/tấn, CFR)        

Hình 42: Diễn biến giá thu mua ngô hạt của các doanh nghiệp trong năm 2011-11/2013 (VNĐ/kg)           

Hình 43: Tăng trưởng tổng mức doanh thu hàng hóa và dịch vụ tiêu dùng của Việt Nam năm 2006-2015 (%)         

Hình 44: Sản lượng thịt bò/bê thế giới từ năm 2009-2014 (nghìn tấn)     

Hình 45: Sản lượng thịt bò/bê của Mỹ, Brazil và Ấn Độ trong năm 2009-2014 (nghìn tấn)

Hình 46: Xuất nhập khẩu thịt bò thế giới trong năm 2009-2014 (nghìn tấn)         

Hình 47: Xuất khẩu thịt của một số nước lớn trong năm 2009-2014 (nghìn tấn)  

Hình 48: Sản lượng và tiêu thụ thịt lợn thế giới trong năm 2009-2014 (nghìn tấn thịt xẻ quy đổi) 

Hình 49: Sản lượng, tiêu thụ và nhập khẩu thịt lợn của Trung Quốc trong năm 2009-2014 (triệu tấn)           

Hình 50: Sản lượng và tiêu thụ thịt gà công nghiệp thế giới năm 2009-2014 (nghìn tấn) 

Đơn giá (chưa bao gồm 10% VAT và 40.000 phí vận chuyển):

2.000.000VND/bản tiếng Việt 

200USD/ bản tiếng Anh

Thông tin liên hệ

Trung tâm Phát triển thương mại điện tử

Địa chỉ: Phòng 414, 25 Ngô Quyền, Hoàn Kiếm, Hà Nội

Điện thoại: 04 22205365; Fax: 04 22205507

Nguyễn Phương Trang- Mobile: 0986032235

Email: ttnn@ecomviet.vn, ttnn@moit.gov.vn