(21/01/2016)

Báo cáo thường niên ngành Sắn Việt Nam 2015 - triển vọng 2016

MỤC LỤC

 

TỔNG LƯỢC

DANH MỤC CÁC HÌNH TRONG BÁO CÁO

DANH MỤC CÁC BẢNG TRONG BÁO CÁO

DANH MỤC CÁC SƠ ĐỒ TRONG BÁO CÁO

DANH MỤC CÁC HỘP TRONG BÁO CÁO

A. CHUỖI GIÁ TRỊ NGÀNH SẮN VIỆT NAM VÀ THẾ GIỚI

I. CHUỖI GIÁ TRỊ NGÀNH SẮN VIỆT NAM VÀ MỘT SỐ NƯỚC LỚN TRONG KHU VỰC

II. THỜI VỤ GIEO TRỒNG VÀ THU HOẠCH SẮN CỦA MỘT SỐ NƯỚC TRONG KHU VỰC CHÂU Á

B. NGUỒN CUNG SẮN CỦ TƯƠI VIỆT NAM VÀ THẾ GIỚI 2015

I. NGUỒN CUNG SẮN CỦ TƯƠI THẾ GIỚI NĂM 2015

1. Nguồn cung sắn củ tươi thế giới năm 2015

2. Sơ đồ lưu chuyển sắn củ tươi tại các nước Đông Nam Á và Trung Quốc

II. NGUỒN CUNG SẮN CỦ TƯƠI VIỆT NAM NĂM 2015

1. Nguồn cung sắn củ tươi nội địa niên vụ 2014/2015 và 2015/2016

2. Nguồn cung sắn củ tươi nhập khẩu năm 2014 và 2015

C. SẢN XUẤT, TIÊU THỤ VÀ THƯƠNG MẠI SẮN LÁT VIỆT NAM VÀ THẾ GIỚI 2015

I. THẾ GIỚI

1. Tiêu thụ sắn lát trên thế giới

1.1. Sắn lát dùng cho ngành công nghiệp cồn

1.1.1. Trung Quốc

1.1.2. Thái Lan

1.2. Sắn lát dùng cho ngành công nghiệp thức ăn chăn nuôi

2. Thương mại sắn lát thế giới

2.1. Sơ đồ lưu chuyển sắn lát thế giới

2.2. Nhập khẩu sắn lát của Trung Quốc

2.2. Nhập khẩu sắn lát của Hàn Quốc

2.3. Xuất nhập khẩu sắn lát của Thái Lan

2.3.1. Xuất khẩu sắn lát của Thái Lan

2.3.2. Nhập khẩu sắn lát của Thái Lan.

II. VIỆT NAM

1. Sơ đồ lưu chuyển sắn lát của Việt Nam

2.  Sản lượng sắn lát Việt Nam 2014-2015

2.1. Nguồn cung nội địa

2.2. Nguồn cung nhập khẩu

2. Tiêu thụ

2.1. Tiêu thụ của ngành thức ăn chăn nuôi gia súc, gia cầm và thuỷ sản

2.2. Tiêu thụ của ngành sản xuất cồn.

3. Xuất khẩu sắn lát 2015.

3.1. Lượng và giá trị xuất khẩu 2014-2015.

3.2. Xuất khẩu theo thị trường 2014-2015

3.3. Xuất khẩu theo cảng/cửa khẩu 2014-2015

3.3.1. Xuất khẩu theo cảng

3.3.2. Xuất khẩu biên mậu

3.4. Xuất khẩu theo doanh nghiệp 2014-2015

4. Diễn biến giá sắn lát nội địa và xuất khẩu 2014-2015

5. Các nhân tố ảnh hưởng tới sản xuất, tiêu thụ và thương mại sắn lát Việt Nam 2015   

5.1. Chính sách thuế xuất khẩu sắn lát

5.2. Nhập khẩu ngô của Việt Nam bùng nổ trong năm 2015

5.3. Tỷ giá USD/VND được điều chỉnh tăng mạnh trong năm 2015

5.4. Giá cồn Trung Quốc giảm mạnh do nhu cầu tiêu thụ chậm lại và áp lực từ nguồn cung cồn nhập khẩu

5.5. Thái Lan giảm mạnh giá xuất khẩu sắn lát trong những tháng cuối năm trước áp lực hàng tồn kho

6. Bảng cân đối cung cầu sắn lát Việt Nam 2015

D. SẢN XUẤT, TIÊU THỤ VÀ THƯƠNG MẠI TINH BỘT SẮN VIỆT NAM VÀ THẾ GIỚI 2015

I. THẾ GIỚI

1. Tiêu thụ tinh bột sắn của thế giới.

II. VIỆT NAM.

1. Sản lượng tinh bột sắn Việt Nam 2014-2015

1.1. Nguồn cung nội địa.

1.2. Nguồn cung nhập khẩu

2. Tiêu thụ

2.1. Tiêu thụ của ngành thực phẩm

2.2. Tiêu thụ của các ngành chế biến sâu từ tinh bột sắn

3. Xuất khẩu tinh bột sắn 2015

3.1. Lượng và giá trị xuất khẩu 2014-2015

3.2. Xuất khẩu theo thị trường 2014-2015

3.3. Xuất khẩu theo cảng/cửa khẩu 2014-2015

3.3.1. Xuất khẩu theo đường biển

3.3.2. Xuất khẩu biên mậu

3.4. Xuất khẩu theo doanh nghiệp 2014-2015

4. Diễn biến giá tinh bột sắn nội địa và xuất khẩu 2014-2015

5. Các nhân tố ảnh hưởng tới sản xuất, tiêu thụ và thương mại tinh bột sắn Việt Nam 2015

5.2. Giá các nguyên liệu thay thế cho tinh bột sắn giảm mạnh trong năm 2015

5.4. Trung Quốc phá giá mạnh đồng nhân dân tệ trong năm 2015

5.5. Sản lượng sắn của Thái Lan tăng mạnh làm tăng nguồn cung về tinh bột sắn

6. Bảng cân đối cung cầu tinh bột sắn Việt Nam 2015

E. TRIỂN VỌNG THỊ TRƯỜNG SẮN VIỆT NAM VÀ THẾ GIỚI 2016

I. TRIỂN VỌNG NGUỒN CUNG VÀ TIÊU THỤ SẮN THẾ GIỚI

1. Triển vọng nguồn cung sắn thế giới 2016

2. Triển vọng tiêu thụ sắn thế giới 2016.

II. TRIỂN VỌNG NGUỒN CUNG VÀ TIÊU THỤ SẮN VIỆT NAM

1. Triển vọng nguồn cung sắn Việt Nam 2015/2016

2. Triển vọng tiêu thụ sắn cho các ngành

2.1. Tiêu thụ sắn lát

2.2. Tiêu thụ tinh bột sắn

3. Triển vọng giá sắn Thế giới và Việt Nam 2015/2016

4. Bảng cân đối cung cầu sắn 2016

 DANH MỤC CÁC HÌNH TRONG BÁO CÁO

Hình 1: Sản lượng sắn thế giới phân theo khu vực năm 2014-2015 (nghìn tấn)

Hình 2: Sản lượng sắn củ tươi của một số nước trồng sắn lớn khu vực châu Á năm 2013-2014 (nghìn tấn)

Hình 3: Sản lượng sắn củ tươi của Thái Lan và Indonesia trong năm 2012-2015 (nghìn tấn)

Hình 4: Lượng sắn củ tươi Thái Lan nhập từ Lào và Campuchia năm 2013-2015 (nghìn tấn)

Hình 5: Diện tích và sản lượng sắn Việt Nam năm 2013, 2014, 2015 (nghìn ha, triệu tấn)

Hình 6: Top 20 tỉnh có diện tích và sản lượng sắn lớn nhất năm 2013, 2014 (nghìn ha, nghìn tấn)

Hình 7: Tỷ trọng sản lượng sắn củ tươi phân theo vùng kinh tế năm 2014 (%)

Hình 8: Năng suất sắn của một số tỉnh có sản lượng lớn và năng suất trung bình cả nước năm 2014 (tấn/ha)

Hình 9: Lượng sắn củ tươi Việt Nam nhập khẩu năm 2013-2015 (tấn)

Hình 10: Lượng sắn củ tươi nhập khẩu theo tháng của Việt Nam năm 2014-2015 (tấn)  

Hình 11: Sản lượng cồn Trung Quốc sản xuất năm 2015 phân theo chủng loại (%)

Hình 12: Tiêu thụ cồn các loại tại Trung Quốc năm 2010-2016 (triệu lít)

Hình 13: Sản lượng cồn của Thái Lan năm 2010-2016 (triệu lít)

Hình 14: Tiêu thụ cồn các loại tại Thái Lan năm 2010-2016 (triệu lít)

Hình 15: Sản lượng các loại nguyên liệu được đưa vào sản xuất cồn tại Thái Lan trong năm 2013-2016 (nghìn tấn)

Hình 16: Số lượng nhà máy và sản lượng thức ăn chăn nuôi phân theo khu vực trên thế giới năm 2015

Hình 17: Top các quốc gia có sản lượng thức ăn chăn nuôi lớn nhất thế giới năm 2015 (triệu tấn)

Hình 18: Lượng sắn lát và sắn ép viên Hàn Quốc nhập khẩu năm 2012-2015 (nghìn tấn)

Hình 19: Lượng sắn lát và sắn ép viên Hàn Quốc nhập khẩu theo tháng năm 2014-2015 (nghìn tấn)

Hình 20: Lượng sắn lát xuất khẩu của Thái Lan theo năm 2013-2015 (nghìn tấn)

Hình 21: Lượng xuất khẩu sắn lát của Thái Lan theo tháng năm 2014-2015 (nghìn tấn) 

Hình 22: Lượng sắn lát Thái Lan nhập khẩu năm 2013-2015 theo thị trường (nghìn tấn) 

Hình 23: Lượng sắn lát Việt Nam nhập khẩu theo tháng năm 2014-2015 (tấn) (vẽ lại đồ thị)

Hình 24: Sản lượng thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản của Việt Nam từ năm 2012-2015 (triệu tấn)

Hình 25: Diễn biến giá dầu và giá ethanol trên thị trường thế giới 2013-2015 (USD/thùng với giá dầu và USD/gallon với giá ethanol)

Hình 26: Lượng xuất khẩu sắn lát của Việt Nam theo năm và theo tháng năm 2014 – 2015 (nghìn tấn)

Hình 27: Lượng xuất khẩu sắn lát của Việt Nam đi các thị trường năm 2013-2015 và thị phần (nghìn tấn, %)

Hình 28: Lượng sắn lát Việt Nam xuất khẩu đi Hàn Quốc, Trung Quốc theo tháng năm 2014-2015 (tấn).

Hình 29: Top 20 doanh nghiệp xuất khẩu sắn lát lớn nhất trong 11T 2015 (tấn)

Hình 30: Top 20 doanh nghiệp xuất khẩu sắn lát lớn nhất trong năm 2014 (tấn)

Hình 31: Top 20 doanh nghiệp xuất khẩu sắn lát lớn nhất 11 tháng 2015, so với năm 2014 (tấn)

Hình 32: Lượng xuất khẩu sắn lát của doanh nghiệp theo tháng năm 2015 (tấn).

Hình 33: Diễn biến giá sắn lát tại Quy Nhơn và Tây Ninh trong năm 2014-2015 (VND/kg)

Hình 34: Lượng ngô nhập khẩu của Việt Nam năm 2012-2015 (nghìn tấn)

Hình 35: So sánh giá ngô nhập khẩu quy đổi  và chào giá bán tại cảng miền Bắc của DNTM (đồng/kg).

Hình 36: So sánh giá ngô nhập khẩu quy đổi  và chào giá bán tại cảng miền Nam của DNTM (đồng/kg, giá quy đổi được tính từ giá CNF về cảng, cộng thuế và các chi phí khác rồi nhân với tỷ giá)

Hình 37: Giá ethanol tại thị trường Trung Quốc 2014-2015 (tệ/tấn)

Hình 38: Chào giá sắn lát của Thái Lan trên thị trường Trung Quốc cuối năm 2015 (USD/tấn FOB)

Hình 39: Lượng mì gói tiêu thụ của thế giới năm 2013-2014 (triệu gói)

Hình 40: Sản lượng bột ngọt của Việt Nam năm 2011-2015 (nghìn tấn)

Hình 41: Sản lượng đường kính của Việt Nam năm 2011-2015 (nghìn tấn)

Hình 42: Lượng xuất khẩu tinh bột sắn của Việt Nam năm 2013-2015 (nghìn tấn)

Hình 43: Lượng tinh bột sắn xuất khẩu theo tháng của Việt Nam năm 2014-2015 (nghìn tấn)

Hình 44: Lượng tinh bột sắn của Việt Nam xuất khẩu đi thị trường Trung Quốc và các thị trường ngoài Trung Quốc năm 2014-2015 (%).

Hình 45: Tỷ trọng xuất khẩu tinh bột sắn của Việt Nam theo đường biển và đường biên mậu trong năm 2013-2015(nghìn tấn)

Hình 46: Top 20 doanh nghiệp xuất khẩu tinh bột sắn lớn nhất 11 tháng 2015 (tấn)

Hình 47: Top 20 doanh nghiệp xuất khẩu tinh bột sắn lớn nhất năm 2014 (tấn)

Hình 48: Giá xuất khẩu tinh bột sắn trung bình theo tháng đi một số thị trường chính trong năm 2013-2015 (USD/tấn, CFR)

Hình 49: So sánh giá xuất khẩu tinh bột sắn đi Trung Quốc qua đường biên mậu và đường biển trung bình theo tháng năm 2013-2015 (USD/tấn, giá DAF và CFR)

Hình 50: Diễn biến giá sắn nguyên liệu tại Tây Ninh và Phú Yên (đồng/kg)

Hình 51: Diễn biến giá nhập khẩu từ Campuchia về cửa khẩu Tây Ninh năm 2014-2015 (USD/tấn DAF)

Hình 52: Giá một số nguyên liệu có thể thay thế cho tinh bột sắn (USD/tấn)

Hình 53: Diễn biến giá tinh bột ngô giao dịch nội địa tại Trung Quốc năm 2015 (tệ/tấn)

Hình 54: Lượng xuất khẩu tinh bột sắn của Thái Lan theo tháng năm 2014-2015 (nghìn tấn)

Hình 55: Lượng tinh bột sắn biến tính xuất khẩu của Thái Lan trong năm 2014-2015 (Mã hs 35051090 , nghìn tấn)

Hình 56: Giá trị xuất khẩu tinh bột sắn biến tính của Thái Lan theo thị trường trong 10 tháng 2015 %

Hình 57: Diễn biến giá tinh bột sắn nội địa và xuất khẩu của Thái Lan năm 2014-2015 (Bath/kg và USD/tấn FOB).

Hình 58: Dự báo giá dầu, giá ngô và lúa mỳ thế giới trong năm 2016-2017 (USD/tấn với ngô và lúa mỳ, USD/thùng với dầu)

Hình 59: Sản xuất và tiêu thụ ngô tại Trung Quốc niên vụ 2015/2016 (triệu tấn)

Hình 60: Dự báo sản lượng thức ăn chăn nuôi công nghiệp năm 2016 (triệu tấn)

 DANH MỤC CÁC BẢNG TRONG BÁO CÁO

Bảng 1: Thời vụ gieo trồng sắn của Việt Nam, Thái Lan, Campuchia và Trung Quốc

Bảng 2: Sản lượng sắn củ tươi của Việt Nam, Thái Lan, Indonesia và Campuchia năm 2014, 2015 (triệu tấn)

Bảng 3: Sản lượng sắn lát phân theo vùng năm 2014 ( so với năm 2013, nghìn tấn)

Bảng 4: Diện tích trồng sắn phân theo vùng kinh tế đến ngày 15/11/2015 (ha)

Bảng 5: Diện tích gieo trồng sắn tại một số tỉnh trọng điểm tính đến ngày 15/11/2015 (ha)

Bảng 6: Lượng sắn củ tươi Việt Nam nhập khẩu theo cửa khẩu năm 2013-2015 (tấn)

Bảng 7: Danh sách các nhà sản xuất cồn sinh học tại Trung Quốc

Bảng 8: Lượng sắn lát nhập khẩu của Trung Quốc năm 2014-2015 (nghìn tấn).

Bảng 9: Xuất khẩu sắn lát của Thái Lan theo thị trường trong 10 tháng 2015 (so với cùng kỳ năm trước, nghìn tấn)

Bảng 10: Ước tính lượng sắn lát sản xuất của Việt Nam trong năm 2013/2014 và 2014/2015 (không tính lượng sắn lát nhập khẩu qua các cửa khẩu)

Bảng 11: Lượng sắn lát Việt Nam nhập khẩu qua các cửa khẩu năm 2013-2015 (tấn)

Bảng 12: Ước tính lượng sắn lát dùng cho thức ăn gia súc, gia cầm năm 2014-2015 (triệu tấn) (chỉ tính sản lượng sắn lát dùng trong thức ăn công nghiệp do các nhà máy sản xuất).

Bảng 13: Giá trị xuất khẩu cồn của Việt Nam theo tháng năm 2013-2015 (triệu USD)    

Bảng 14: Ước tính lượng sắn lát sử dụng cho sản xuất cồn tại Việt Nam năm 2015 (tấn) 

Bảng 15: Giá trị xuất khẩu sắn lát của Việt Nam năm 2014-2015 (triệu USD)

Bảng 16: Xuất khẩu sắn lát theo cảng 2014-2015 (nghìn tấn)

Bảng 17: Xuất khẩu sắn lát theo cảng 2014-2015 ( tấn)

Bảng 18: Giá trung bình sắn lát xuất khẩu đi Trung Quốc từ đầu năm 2015 (USD/tấn CNF)

Bảng 19: Giá sắn lát xuất khẩu sang một số thị trường chính trong năm 2012-2015 (USD/tấn, CFR)

Bảng 20: Nhập khẩu cồn 80% của Trung Quốc năm 2014-2015 (lít)

Bảng 21: Cân đối cung cầu sắn lát năm 2014 và 2015 (tấn)

Bảng 22: Sản lượng tinh bột sắn của Việt Nam sản xuất theo vùng năm 2014-2015 (tấn) 

Bảng 23: Giá trị nhập khẩu tinh bột sắn của Việt Nam 2014-2015 (nghìn USD)

Bảng 24: Giá trị nhập khẩu tinh bột sắn theo thị trường năm 2014-2015 (nghìn USD)      

Bảng 25: Giá trị xuất khẩu tinh bột sắn năm 2013-2015 (triệu USD)

Bảng 26: Lượng tinh bột sắn của Việt Nam xuất khẩu đi thị trường Trung Quốc và ngoài Trung Quốc năm 2013-2015 (nghìn tấn)

Bảng 27: Lượng tinh bột sắn xuất khẩu của Việt Nam đi 10 thị trường lớn nhất trong 11 tháng 2015 (nghìn tấn, so với cùng kỳ năm trước)

Bảng 28: Lượng tinh bột sắn Việt Nam xuất  khẩu theo đường biển và đường biên mậu trong năm 2013-2015 (nghìn tấn)

Bảng 29: Lượng tinh bột sắn xuất khẩu qua các cảng trong 11T 2013-2015 (nghìn tấn)    

Bảng 30: Lượng tinh bột sắn từ miền Nam và miền Trung ra cảng Hải Phòng và lượng xuất qua cửa khẩu Móng Cái trong 11 tháng 2015 (tấn)

Bảng 31: Lượng tinh bột sắn xuất khẩu qua các cửa khẩu trong 11T 2013-2015 (nghìn tấn)

Bảng 32: Lượng tinh bột sắn xuất khẩu của Thái Lan theo thị trường trong 10 tháng 2015 và thị phần (so với cùng kỳ năm trước, nghìn tấn)

Bảng 33: Bảng cân đối cung cầu tinh bột sắn năm 2014-2015 (tấn)

Bảng 34: Diện tích, năng suất, sản lượng sắn Thái Lan niên vụ 2015/2016

Bảng 35: Diện tích, năng suất, sản lượng sắn của Campuchia niên vụ 2015/2016

Bảng 36: Cân đối cung cầu sắn lát, tinh bột sắn của Thái Lan trong năm 2015

 DANH MỤC CÁC SƠ ĐỒ TRONG BÁO CÁO

Sơ đồ 1: Chuỗi giá trị ngành sắn

Sơ đồ 2: Phân bố sản lượng sắn tại khu vực Đông Nam Á và Trung Quốc (triệu tấn)

Sơ đồ 3: Sơ đồ lưu chuyển sắn củ tươi thông qua kênh giao dịch biên mậu giữa các nước Đông Nam Á và Trung Quốc

Sơ đồ 4: Lưu chuyển sắn lát của khu vực Đông Nam Á và Trung Quốc qua kênh giao dịch biên mậu và đường biển

Sơ đồ 5: Sơ đồ lưu chuyển sắn lát của Việt Nam

Sơ đồ 6: Bản đồ phân bố và lưu chuyển sản xuất, thương mại tinh bột sắn của Việt Nam 

Sơ đồ 7: Sơ đồ xuất khẩu tinh bột sắn qua các cửa khẩu biên giới phía Bắc

DANH MỤC CÁC HỘP TRONG BÁO CÁO

Hộp 1: Xuất khẩu tinh bột sắn qua cửa khẩu Móng Cái

 Đơn giá (chưa bao gồm 10% VAT và 40.000 VNĐ phí vận chuyển): 2.000.000VND/bản tiếng Việt

Thanh toán chuyển khoản

STK: 0011002112233 - Vietcombank, Sở giao dịch

CTK: Nguyễn Thị Phương Trang

Thông tin liên hệ

Nguyễn Phương Trang

Trung tâm Phát triển thương mại điện tử

Địa chỉ: Phòng 414, 25 Ngô Quyền, Hoàn Kiếm, Hà Nội

Điện thoại: 04 22205365; Fax: 04 22205507

Mobile: 0986032235

Email: trangntp@ecomviet.vn