(21/01/2016)

Báo cáo thường niên ngành phân bón năm 2015 và triển vọng năm 2016

MỤC LỤC

 

DANH MỤC CÁC HÌNH

DANH MỤC HÌNH ẢNH

PHẦN 1: CUNG CẦU PHÂN BÓN THẾ GIỚI 2015 VÀ TRIỂN VỌNG

1. Thị trường hàng hóa nông sản thế giới 2015

2. Cầu phân bón thế giới

3. Cung phân bón thế giới

4. Bảng cân đối cung – cầu phân bón thế giới

5. Triển vọng thị trường phân bón thế giới 2016

5.1. Triển vọng thị trường N và phân Ure

5.2. Triển vọng thị trường Phosphate

5.3. Triển vọng thị trường Potash

PHẦN 2: CUNG CẦU PHÂN BÓN VIỆT NAM 2015 VÀ TRIỂN VỌNG

1. Cung cầu phân bón Ure Việt Nam 2015 và triển vọng 2016

1.1.Cung cầu phân Ure của Việt Nam 2015

1.2. Cung cầu phân Ure Việt Nam năm 2016

2. Cung cầu phân DAP của Việt Nam 2015 và triển vọng 2016

2.1. Cung cầu phân DAP của Việt Nam 2015

2.2. Cung cầu phân DAP Việt Nam năm 2016

3. Cung cầu phân NPK của Việt Nam 2015 và triển vọng

3.1. Cung cầu phân NPK của Việt Nam 2015

3.2. Cung cầu phân NPK Việt Nam năm 2016

PHẦN 3: SẢN XUẤT – TIÊU THỤ - TỒN KHO – NHẬP KHẨU – XUẤT KHẨU CÁC LOẠI PHÂN BÓN CỦA VIỆT NAM

I. Sản xuất, tiêu thụ, tồn kho ngành phân bón 2015

1. Sản lượng phân bón Việt Nam sản xuất 11 tháng năm 2015

2. Chỉ số sản xuất và chỉ số tiêu thụ ngành phân bón 11 tháng năm 2015

3. Chỉ số tồn kho ngành phân bón 11 tháng năm 2015

II. Nhập khẩu phân bón của Việt Nam

1. Tổng lượng và kim ngạch nhập khẩu phân bón 11 tháng năm 2015

2. Nhập khẩu phân bón theo chủng loại 11 tháng năm 2015

3. Nhập khẩu phân bón theo thị trường 11 tháng năm 2015

3.1. Cơ cấu nhập khẩu phân bón của Việt Nam theo thị trường 11 tháng năm 2015

3.2. Tỷ trọng chi phối của top 10 thị trường nhập khẩu phân bón lớn nhất 11 tháng năm 2015

3.3. Thay đổi vị trí của top 10 thị trường nhập khẩu phân bón lớn nhất 11 tháng năm 2015

3.4. Nhập khẩu phân bón từ các thị trường chủ chốt 11 tháng năm 2015

3.4.1. Nhập khẩu phân bón từ thị trường Trung Quốc – thị trường cung cấp phân bón lớn nhất cho Việt Nam 11 tháng năm 2015 – nhập khẩu chính ngạch

3.4.1.1. Lượng và kim ngạch nhập khẩu phân bón của Việt Nam từ thị trường Trung Quốc 11 tháng năm 2015

3.4.1.2. Chủng loại phân bón Việt Nam nhập khẩu từ thị trường Trung Quốc 11 tháng năm 2015

3.4.2. Nhập khẩu phân bón từ thị trường Nga trong 11 tháng năm 2015

3.4.2.1. Lượng và kim ngạch nhập khẩu phân bón của Việt Nam từ thị trường Nga 11 tháng năm 2015

3.4.2.2. Chủng loại phân bón Việt Nam nhập khẩu từ thị trường Nga 11 tháng năm 2015

PHẦN 4: NHẬP KHẨU PHÂN BÓN BIÊN MẬU TỪ TRUNG QUỐC – TRƯỜNG HỢP ĐIỂN HÌNH TẠI CỬA KHẨU LÀO CAI

1. Nhập khẩu phân bón biên mậu từ Trung Quốc

1.1 Nhập khẩu biên mậu qua cửa khẩu Trung Quốc năm 2015

1.2 Xu hướng nhập khẩu qua biên mậu Trung Quốc năm 2016

2. Phân tích chuỗi giá trị phân bón nhập khẩu qua Trung Quốc tại Lào Cai

2.1. Phân tích chuỗi giá trị 

2.2. Một số hình ảnh trong chuyến đi biên giới Lào Cai của AgroMonitor vào tháng 4/2015 

PHẦN 5: XUẤT KHẨU PHÂN BÓN CỦA VIỆT NAM.

1. Tổng lượng và kim ngạch xuất khẩu phân bón của Việt Nam 11 tháng năm 2015

2. Xuất khẩu phân bón của Việt Nam theo chủng loại

3. Xuất khẩu phân bón của Việt Nam theo thị trường

PHẦN 6: DOANH NGHIỆP NHẬP KHẨU – XUẤT KHẨU PHÂN BÓN CỦA VIỆT NAM 

I. Doanh nghiệp nhập khẩu phân bón Việt Nam 11 tháng năm 2015

1. Số lượng doanh nghiệp tham gia nhập khẩu phân bón 11 tháng năm 2015

2. Tỷ trọng chi phối của top 10 doanh nghiệp nhập khẩu phân bón lớn nhất 9 tháng năm 2015

3. Thay đổi vị trí của top 10 doanh nghiệp nhập khẩu phân bón lớn nhất 11 tháng năm 2015

4. Top 10 doanh nghiệp nhập khẩu phân Ure trong 11 tháng năm 2015

5. Top 10 doanh nghiệp nhập khẩu phân Dap 11 tháng năm 2015

6. Top 10 doanh nghiệp nhập khẩu phân Kali 11 tháng năm 2015

7. Top 10 doanh nghiệp nhập khẩu phân SA 11 tháng năm 2015

8. Top 10 doanh nghiệp nhập khẩu phân NPK 11 tháng năm 2015

II. Doanh nghiệp xuất khẩu phân bón của Việt Nam 11 tháng năm 2015

1. Số lượng doanh nghiệp tham gia xuất khẩu phân bón 11 tháng năm 2015

2. Tỷ trọng chi phối của top 10 doanh nghiệp xuất khẩu phân bón lớn nhất

3. Thay đổi vị trí của top 10 doanh nghiệp xuất khẩu phân bón lớn nhất 11 tháng 2015

4. Top 10 doanh nghiệp xuất khẩu phân Ure

5. Top 10 doanh nghiệp xuất khẩu phân Dap

6. Top 10 doanh nghiệp xuất khẩu phân Kali

7. Doanh nghiệp xuất khẩu phân SA

8. Top 10 doanh nghiệp xuất khẩu phân NPK

PHẦN 7: THỊ TRƯỜNG URE THẾ GIỚI – TRUNG QUỐC VÀ VIỆT NAM.

I. Thị trường Ure thế giới năm 2015

II. Thị trường Ure Trung Quốc 11 tháng năm 2015

1. Sản xuất ure của Trung Quốc 11 tháng năm 2015

2. Xuất khẩu ure của Trung Quốc 11 tháng năm 2015

3. Giá ure nội địa và xuất khẩu của Trung Quốc năm 2015

3.1. Giá ure nội địa Trung Quốc năm 2015

3.2. Giá xuất khẩu 11 tháng năm 2015

III. Thị trường Ure Việt Nam: sản xuất, nhập khẩu, xuất khẩu và giá

1. Sản xuất ure của Việt Nam năm 2015.

2. Nhập khẩu ure của Việt Nam.

2.1. Tổng lượng và kim ngạch nhập khẩu ure của Việt Nam 11 tháng năm 2015

2.2. Thị trường nhập khẩu Ure 11 tháng năm 2015

3. Xuất khẩu ure của Việt Nam.

3.1. Tổng lượng và kim ngạch xuất khẩu ure của Việt Nam 11 tháng năm 2015.

3.2. Thị trường Việt Nam xuất khẩu Ure.

4. Giá ure nhập khẩu, xuất khẩu, giao dịch tại thị trường nội địa Việt Nam.

4.1. Giá ure nhập khẩu.

4.2. Giá ure giao dịch tại thị trường nội địa năm 2015.

PHẦN 8: THỊ TRƯỜNG DAP THẾ GIỚI – TRUNG QUỐC VÀ VIỆT NAM

I. Thị trường DAP thế giới

II. Thị trường DAP Trung Quốc

1. Sản xuất và xuất khẩu DAP của Trung Quốc

2. Giá DAP nội địa và xuất khẩu của Trung Quốc

2.1. Giá DAP nội địa năm 2015

2.2. Giá xuất khẩu 11 tháng năm 2015

III. Thị trường DAP Việt Nam: sản xuất, nhập khẩu, xuất khẩu và giá

1. Sản xuất DAP của Việt Nam.

2. Nhập khẩu DAP của Việt Nam 11 tháng năm 2015

2.1. Tổng lượng và kim ngạch nhập khẩu DAP của Việt Nam 11 tháng năm 2015

2.2. Thị trường nhập khẩu DAP 11 tháng năm 2015

3. Xuất khẩu DAP của Việt Nam.

3.1. Tổng lượng và kim ngạch xuất khẩu DAP của Việt Nam 11 tháng năm 2015

3.2. Thị trường Việt Nam xuất khẩu DAP

4. Giá DAP nhập khẩu, xuất khẩu, giao dịch tại thị trường nội địa Việt Nam

4.1. Giá DAP nhập khẩu

4.2. Giá DAP giao dịch tại thị trường nội địa năm 2015

4.3. Giá DAP xuất khẩu

PHẦN 9: THỊ TRƯỜNG NPK

1. Sản xuất NPK của Việt Nam.

2. Nhập khẩu NPK của Việt Nam

2.1. Tổng lượng và kim ngạch nhập khẩu NPK của Việt Nam 11 tháng năm 2015

2.2. Thị trường nhập khẩu NPK trong 11 tháng năm 2015

3. Xuất khẩu NPK của Việt Nam

3.1. Tổng lượng và kim ngạch xuất khẩu NPK của Việt Nam 11 tháng năm 2015

3.2. Thị trường Việt Nam xuất khẩu NPK

4. Giá NPK nhập khẩu, xuất khẩu, giao dịch tại thị trường nội địa Việt Nam

4.1. Giá NPK nhập khẩu

4.2. Giá NPK giao dịch tại thị trường nội địa

4.3. Giá NPK xuất khẩu

PHẦN 10: THỊ TRƯỜNG KALI

1. Tổng lượng và kim ngạch nhập khẩu Kali của Việt Nam 11 tháng năm 2015

2. Thị trường nhập khẩu Kali

3. Xuất khẩu Kali của Việt Nam

3.1. Tổng lượng và kim ngạch xuất khẩu Kali của Việt Nam trong 11 tháng năm 2015

3.2. Thị trường Việt Nam xuất khẩu Kali

4. Giá Kali nhập khẩu, xuất khẩu, giao dịch tại thị trường nội địa Việt Nam

4.1. Giá Kali thế giới

4.2. Giá Kali Việt Nam nhập khẩu 11 tháng năm 2015

4.3. Giá Kali giao dịch tại thị trường nội địa năm 2015

4.4. Giá Kali Việt Nam xuất khẩu

PHẦN 11: THỊ TRƯỜNG SA.

1. Tổng lượng và kim ngạch nhập khẩu SA của Việt Nam 11 tháng năm 2015

2. Thị trường nhập khẩu SA trong 11 tháng năm 2015

3. Xuất khẩu SA của Việt Nam

3.1. Tổng lượng và kim ngạch xuất khẩu SA của Việt Nam trong 11 tháng năm 2015.

3.2. Thị trường Việt Nam xuất khẩu SA.

4. Tương quan giá SA nhập khẩu, xuất khẩu, giao dịch tại thị trường nội địa Việt Nam.

4.1. Giá SA nhập khẩu 11 tháng năm 2015

4.2. Giá SA giao dịch tại thị trường nội địa 12 tháng năm 2015

4.3. Giá SA xuất khẩu

PHẦN 12: HÀNG TÀU NĂM 2015 TẠI CẢNG SÀI GÒN VÀ HẢI PHÒNG

PHẦN 13: SỰ KIỆN NGÀNH PHÂN BÓN

PHẦN 14: CHUỖI GIÁ TRỊ

PHẦN 15: CẬP NHẬP VĂN BẢN CHÍNH SÁCH NGÀNH PHÂN BÓN 2015

PHẦN 16: DANH MỤC CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ TRONG NGÀNH PHÂN BÓN GIAI ĐOẠN 2015-2030 (CÔNG SUẤT, VỐN ĐẦU TƯ, THỜI ĐIỂU ĐẦU TƯ)

PHẦN 17. PHỤ LỤC

1. Ảnh hưởng ban đầu từ việc đồng Rúp Nga giảm giá đối với thị trường phân bón

3. Phân bón chuyển từ danh mục chịu thuế VAT 5% sang danh mục không chịu thuế VAT: Doanh nghiệp “than khó”

4. Mức thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo Hiệp định thương mại hàng hóa Asean-Trung Quốc (ACFTA) và Asean – Hàn Quốc (AKFTA)

 DANH MỤC CÁC HÌNH

Hình 1: Chỉ số giá nông sản thế giới, 2010 – 2016 (2010 = 100)

Hình 2: Diễn biến giá dầu thô Brent IPE, USD/thùng, tháng 1/2013 – tháng 12/2015

Hình 3: Tăng trưởng GDP toàn cầu, 2007 – 2015, (%)

Hình 4: Nhu cầu phân bón thế giới từng niên vụ theo các yếu tố dinh dưỡng, 2010/2011 – 2014/2015, ước tính 2015/2016, (Triệu tấn)

Hình 5: Nguồn cung phân bón thế giới theo thành phần dinh dưỡng, 2014/2015, ước tính 2015/2016, (Triệu tấn)

Hình 6: Giá ure (Ure, E Europe, Bulk) từ năm 2013 – dự báo đến 2025, (USD/tấn)

Hình 7: Năng lực sản xuất ure tại các khu vực trên thế giới, 2010-2019, (Nghìn tấn)

Hình 8: Giá phosphate, TSP, phosphate rock từ năm 2013 – dự báo đến 2025, (USD/tấn) 

Hình 9: Giá Kali từ năm 2013 – dự báo đến 2025, (USD/tấn)

Hình 10: Năng lực sản xuất MOP tại các khu vực trên thế giới, 2010-2019, (Nghìn tấn)

Hình 11: Lượng phân bón sản xuất của Việt Nam từ 1/2015-11/2015, (Nghìn tấn) 

Hình 12: Cơ cấu các chủng loại phân bón sản xuất của Việt Nam năm 2015 so với năm 2014, (%)

Hình 13: Lượng và kim ngạch nhập khẩu phân bón của Việt Nam, tháng 1/2014 – tháng 12/2015

Hình 14: Cơ cấu lượng nhập khẩu phân bón theo chủng loại 11 tháng đầu năm 2015 và thay đổi so với cùng kỳ năm 2014, (%)

Hình 15: Cơ cấu thị trường nhập khẩu phân bón của Việt Nam theo lượng 11 tháng năm 2015 và cùng kỳ năm 2014 (%)

Hình 16: Lượng và kim ngạch nhập khẩu phân bón từ thị trường Trung Quốc, tháng 1/2014 – tháng 11/2015

Hình 17: Cơ cấu lượng nhập khẩu phân bón từ thị trường Trung Quốc theo chủng loại 11 tháng năm 2015, (%) 

Hình 18: Lượng và kim ngạch nhập khẩu phân bón từ thị trường Nga, từ tháng 1/2014 – 11/2015

Hình 19: Lượng nhập khẩu các mặt hàng phân bón từ Nga trung bình theo tháng, từ tháng 1/2014 – 11/2015, (Tấn)

Hình 20: Lượng và kim ngạch xuất khẩu phân bón của Việt Nam, tháng 1/2015 – 11/2015

Hình 21: Tốc độ tăng trưởng lượng/kim ngạch xuất khẩu phân bón theo tháng trong năm 2015 so với cùng kỳ năm 2014, (%)

Hình 22: Cơ cấu lượng phân bón xuất khẩu theo chủng loại trong 11T 2015 và 11T 2014, (%)

Hình 23: Kim ngạch nhập khẩu Ure của 10 doanh nghiệp đứng đầu trong 11 tháng năm 2015 so với cùng kỳ năm 2014, (USD)

Hình 24: Tỷ trọng lượng nhập khẩu Ure của 10 doanh nghiệp đứng đầu trong 11 tháng năm 2015, (%)

Hình 25: Tỷ trọng lượng nhập khẩu DAP của 10 doanh nghiệp đứng đầu trong 11 tháng năm 2015, (%)

Hình 26: Tỷ trọng lượng nhập khẩu Kali của 10 doanh nghiệp đứng đầu trong 11 tháng năm 2015, (%)

Hình 27: Tỷ trọng lượng nhập khẩu SA của 10 doanh nghiệp đứng đầu trong 11 tháng năm 2015, (%)

Hình 28: Tỷ trọng lượng nhập khẩu NPK của 10 doanh nghiệp đứng đầu trong 11 tháng năm 2015, (%) 

Hình 29: Diễn biến giá Ure hạt trong tại Yuzhnyy trung bình theo tháng (tháng 1/2014 – tháng 11/2015), (USD/tấn, FOB)

Hình 30: Sản xuất Ure của Trung Quốc từ tháng 1/2014-11/2015, (Tấn)

Hình 31: Xuất khẩu Ure của Trung Quốc từ tháng 1/2014-11/2015, (Nghìn tấn)

Hình 32: Diễn biến giá ure nhà máy tại Trung Quốc, tháng 1/2014 – tháng 12/2015, (NDT/tấn)

Hình 33: Diễn biến giá ure hạt trong xuất khẩu của Trung Quốc, tháng 1/2014 – tháng 11/2015, (USD/tấn FOB)

Hình 34: Lượng ure sản xuất của Việt Nam (Vinachem+PVCCo), tháng 1/2014 – tháng 12/2015, (Nghìn tấn)

Hình 35: Lượng và kim ngạch nhập khẩu Ure từ tháng 1/2014 – 11/2015

Hình 36: Tỷ trọng của các thị trường nhập khẩu Ure vào Việt Nam trong 11 tháng năm 2015 và cùng kỳ 2014, (%)

Hình 37: Lượng nhập khẩu Ure từ thị trường Trung Quốc, Indonesia và Malaysia tháng 1/2014 – tháng 11/2015, (Nghìn tấn) 

Hình 38: Lượng và kim ngạch xuất khẩu Ure từ tháng 1/2014 – 11/2015

Hình 39: Giá ure Phú Mỹ và ure Cà Mau tại Trần Xuân Soạn, tháng 1/2014 – tháng 12/2015, Đồng/kg

Hình 40: Giá ure Phú Mỹ đại lý cấp 1 bán xuống cấp 2 tại khu vực Quy Nhơn, Đà Nẵng, Đồng/kg

Hình 41: Giá DAP tại Vịnh Mỹ, tháng 1/2014 – tháng 11/2015, (USD/st FOB)

Hình 42: Giá DAP tại một số khu vực từ tháng 8/2015-2/2016, USD/tấn FOB (dự báo)

Hình 43: Lượng xuất khẩu DAP của Trung Quốc từ 1/2014-6/2015, (Nghìn tấn)

Hình 44: Giá Dap sản xuất của Trung Quốc, tháng 1/2014 – tháng 12/2015, (NDT/tấn)

Hình 45: Giá Dap xuất khẩu của Trung Quốc, tháng 1/2014 – tháng 11/2015, (USD/tấn FOB)

Hình 46: Lượng DAP sản xuất của Việt Nam, tháng 1/2014 – tháng 11/2015, (Nghìn tấn) 

Hình 47: Lượng và kim ngạch nhập khẩu Dap theo tháng của Việt Nam, từ tháng 1/2014 – tháng 11/2015

Hình 48: Tỷ trọng của các thị trường nhập khẩu DAP vào Việt Nam trong 11 tháng năm 2015 và cùng kỳ năm 2014, (%)

Hình 49: Lượng nhập khẩu DAP từ thị trường Trung Quốc, Hàn Quốc và Nga, tháng 1/2014 -11/2015, (Nghìn tấn)

Hình 50: Lượng và kim ngạch xuất khẩu DAP của Việt Nam trung bình theo tháng, từ tháng 1/2014 – 11/2015

Hình 51: Giá Dap xanh hồng hà tại Trần Xuân Soạn, tháng 4-12/2015, (Đồng/kg)

Hình 52: Lượng NPK sản xuất của Việt Nam, tháng 1/2014-12/2015, (Nghìn tấn)

Hình 53: Lượng và kim ngạch nhập khẩu NPK tháng 1/2014-11/2015

Hình 54: Lượng và kim ngạch nhập khẩu NPK trong 11 tháng năm giai đoạn 2012 – 2015

Hình 55: Tỷ trọng của các thị trường nhập khẩu NPK vào Việt Nam trong 11 tháng năm 2015 so với cùng kỳ 2014, (%)

Hình 56: Lượng nhập khẩu NPK từ thị trường Nga, Pakistan và Hàn Quốc từ tháng 1/2014-11/2015, (Nghìn tấn)

Hình 57: Lượng và kim ngạch xuất khẩu NPK của Việt Nam từ 1/2014-11/2015

Hình 58: Giá NPK giao dịch tại Trần Xuân Soạn, tháng 1/2014-12/2015, (Đồng/kg)

Hình 59: Lượng và kim ngạch nhập khẩu Kali theo tháng, từ tháng 1/2014 – tháng 11/2015

Hình 60: Tỷ trọng của các thị trường nhập khẩu Kali vào Việt Nam trong 11 tháng năm 2015 và cùng kỳ 2014, (%)

Hình 61: Lượng nhập khẩu Kali từ thị trường Lithuania; Canada; Nga theo tháng, từ 1/2014 -11/2015, (Tấn)

Hình 62: Xuất khẩu Kali của Việt Nam từ 1/2014-11/2015

Hình 63: Giá MOP tại Vancouver, tháng 1/2014 – tháng 11/2015, (USD/st FOB)

Hình 64: Giá Kali Canada, Kali Israel tại khu vực Trần Xuân Soạn tháng 1/2014 - tháng 12/2015, (Đồng/kg)

Hình 65: Lượng và kim ngạch nhập khẩu SA, tháng 1/2014 – tháng 11/2015

Hình 66: Tỷ trọng của các thị trường nhập khẩu SA vào Việt Nam 11 tháng năm 2015 và cùng kỳ năm 2014, (%)

Hình 67: Lượng nhập khẩu SA từ thị trường Trung Quốc; Nhật Bản từ tháng 1/2014 – tháng 11/2015, (Nghìn tấn)

Hình 68: Xuất khẩu SA của Việt Nam từ 1/2014-11/2015

Hình 69: Giá SA Nhật- ĐPM và giá SA Nhật hạt trắng tại Trần Xuân Soạn, tháng 1/2014 – tháng 12/2015, (Đồng/kg)

Hình 70: Tỷ trọng của các thị trường nhập khẩu Kali vào Việt Nam trong 11 tháng năm 2015 và cùng kỳ 2014, (%)

Hình 71: Tỷ trọng của các thị trường nhập khẩu DAP vào Việt Nam trong 11 tháng năm 2015 và cùng kỳ năm 2014, (%)

 DANH MỤC CÁC BẢNG

Bảng 1: Cân đối cung cầu phân bón thế giới theo các yếu tố dinh dưỡng năm 2015,(Triệu tấn)

Bảng 2: Các chỉ tiêu cung cầu Ure năm 2015

Bảng 3: Cân đối cung cầu Ure theo tháng năm 2015 (Tấn)

Bảng 4: Cân đối cung cầu Ure năm 2015, (Tấn)

Bảng 5: Thuế xuất khẩu các mặt hàng phân bón của Trung Quốc trong năm 2016.

Bảng 6: Dự báo cung cầu Ure năm 2016, (Tấn)

Bảng 7: Bảng cân đối cung cầu DAP năm 2015 (Tấn)

Bảng 8: Bảng cấn đối DAP năm 2015, (Tấn) 

Bảng 9: Dự báo cung cầu DAP năm 2016, (Tấn)

Bảng 10: Các chỉ tiêu cung cầu NPK năm 2015

Bảng 11: Bảng cân đối cung cầu NPK năm 2015 (Tấn)

Bảng 12: Bảng cân đối NPK năm 2015, (Tấn)

Bảng 13: Dự báo cung cầu NPK năm 2016, (Tấn) 

Bảng 14: Lượng sản xuất các chủng loại phân bón của Việt Nam trong năm 2015, (Nghìn tấn)

Bảng 15: Sản lượng một số chủng loại phân bón 11 tháng 2015 (Nghìn tấn)

Bảng 16: Chỉ số tiêu thụ ngành hoá chất và sản phẩm hoá chất tháng 11 và 11 tháng năm 2015, (%)

Bảng 17: Chỉ số sản xuất ngành hoá chất và sản phẩm hoá chất năm 2015 so với 2014, (%)

Bảng 18: Chỉ số tồn kho ngành hoá chất và sản phẩm hoá chất năm 2015, (%)

Bảng 19: Nhập khẩu phân bón theo chủng loại trong 11 tháng năm 2015 và thay đổi so với cùng kỳ năm 2014

Bảng 20: Top 15 thị trường Việt Nam nhập khẩu phân bón có lượng lớn nhất 11 tháng năm 2015 so với cùng kỳ năm 2014

Bảng 21: Top 10 thị trường Việt Nam nhập khẩu phân bón lớn nhất 11 tháng năm 2015 (tính theo lượng nhập khẩu), (Tấn)

Bảng 22: Sự thay đổi vị trí của top 10 thị trường Việt Nam nhập khẩu phân bón hàng đầu 11 tháng năm 2015 (tính theo lượng nhập khẩu)

Bảng 23: Lượng phân bón nhập khẩu của top 10 thị trường qua các giai đoạn, (Tấn) 

Bảng 24: Lượng và kim ngạch nhập khẩu các mặt hàng phân bón từ thị trường Trung Quốc trong 11 tháng năm 2015 và thay đổi so với cùng kỳ năm 2014.

Bảng 25: Chủng loại phân bón nhập khẩu từ thị trường Nga trong 11 tháng năm 2015và thay đổi so với cùng kỳ năm 2014.

Bảng 26: Số liệu chính ngạch về các khu vực Lào Cai; Lạng Sơn; Quảng Ninh; Cao Bằng; Hà Giang (trừ đi đường tàu hỏa), (Tấn)

Bảng 27: Số liệu tiểu ngạch về các khu vực Lào Cai; Lạng Sơn; Quảng Ninh; Cao Bằng; Hà Giang (trừ đi đường tàu hỏa), (Tấn)

Bảng 28: Tổng nhập khẩu điều chỉnh (chính ngạch+ tiểu ngạch) tại cửa khẩu phía Bắc (trừ đi đường tàu hỏa), (Tấn)

Bảng 29: Chỉ tiêu nhập khẩu năm 2015, (Tấn)

Bảng 30: Lượng phân bón khẩu chính ngạch qua Lào Cai, (Tấn)

Bảng 31: Xuất khẩu phân bón của Việt Nam trong 11T 2015 theo chủng loại.

Bảng 32: Top 15 thị trường xuất khẩu phân bón của Việt Nam trong 11 tháng năm 2015 và thay đổi so với cùng kỳ năm 2014

Bảng 33: Trị giá nhập khẩu phân bón Việt Nam của Top 10 doanh nghiệp 11 tháng năm 2015, (USD)

Bảng 34: Tỷ trọng chi phối của top 10 doanh nghiệp nhập khẩu phân bón hàng đầu (tính theo kim ngạch nhập khẩu), %

Bảng 35: Sự thay đổi vị trí của top 10 doanh nghiệp nhập khẩu phân bón hàng đầu (tính theo kim ngạch nhập khẩu)

Bảng 36: Kim ngạch theo thị trường của mỗi doanh nghiệp đứng đầu nhập khẩu Ure trong 11 tháng năm 2015, (USD).

Bảng 37: Kim ngạch nhập khẩu DAP của 10 doanh nghiệp đứng đầu trong 11 tháng năm 2015, (USD)

Bảng 38: Trị giá theo thị trường của mỗi doanh nghiệp đứng đầu nhập khẩu DAP trong 11 tháng năm 2015, (USD)

Bảng 39: Kim ngạch nhập khẩu Kali của 10 doanh nghiệp đứng đầu trong 11 tháng năm 2015, (USD)

Bảng 40: Trị giá theo thị trường của mỗi doanh nghiệp đứng đầu nhập khẩu Kali trong 11 tháng năm 2015, USD..

Bảng 41: Kim ngạch nhập khẩu SA của 10 doanh nghiệp đứng đầu trong 11 tháng năm 2015, USD.

Bảng 42: Trị giá theo thị trường của mỗi doanh nghiệp đứng đầu nhập khẩu SA trong 11 tháng năm 2015, (USD)

Bảng 43: Kim ngạch nhập khẩu NPK của 10 doanh nghiệp đứng đầu 11 tháng năm 2015, (USD)

Bảng 44: Trị giá theo thị trường của mỗi doanh nghiệp đứng đầu nhập khẩu NPK trong 11 tháng năm 2015, USD.

Bảng 45: Top 15 doanh nghiệp có lượng xuất khẩu phân bón lớn nhất trong 11 tháng năm 2015

Bảng 46: Tỷ trọng chủng loại xuất khẩu phân bón của 10 doanh nghiệp lớn nhất trong 11 tháng năm 2015, %

Bảng 47: Tỷ trọng chi phối của top 10 doanh nghiệp xuất khẩu phân bón hàng đầu (tính theo kim ngạch xuất khẩu), %.

Bảng 48: Sự thay đổi vị trí của top 10 doanh nghiệp xuất khẩu phân bón hàng đầu (tính theo kim ngạch xuất khẩu)

Bảng 49: Xuất khẩu Ure của Top 10 doanh nghiệp trong 11 tháng năm 2015

Bảng 50: Xuất khẩu Ure của một số doanh nghiệp theo thị trường trong 11 tháng năm 2015

Bảng 51: Kim ngạch xuất khẩu DAP của Top 10 doanh nghiệp 11 tháng năm 2015 so với cùng kỳ năm 2014, USD

Bảng 52: Xuất khẩu DAP của một số doanh nghiệp theo thị trường trong 11 tháng năm 2015

Bảng 53: Xuất khẩu Kali của Top 10 doanh nghiệp 11 tháng năm 2015 so với cùng năm 2014, (USD)

Bảng 54: Xuất khẩu Kali của một số doanh nghiệp theo thị trường trong 11 tháng năm 2015

Bảng 55: Xuất khẩu SA của các doanh nghiệp 11 tháng đầu 2015 so với cùng kỳ năm 2014, (USD)

Bảng 56: Xuất khẩu SA của các số doanh nghiệp theo thị trường trong 11 tháng năm 2015

Bảng 57: Xuất khẩu NPK của Top 10 doanh nghiệp 11 tháng năm 2015 so với cùng kỳ năm 2014, (USD) 

Bảng 58: Xuất khẩu NPK của các số doanh nghiệp theo thị trường trong 11 tháng năm 2015

Bảng 59: Dự báo giá ure hạt trong tại một số thị trường, USD/tấn FOB

Bảng 60: Dự báo giá ure hạt đục tại một số thị trường, USD/tấn FOB

Bảng 61: Thuế xuất khẩu các mặt hàng phân bón của Trung Quốc trong năm 2016

Bảng 62: Thị trường nhập khẩu Ure trong 11 tháng năm 2015 và thay đổi so với cùng kỳ năm 2014

Bảng 63: Xuất khẩu Ure sang các thị trường lớn nhất trong 11 tháng năm 2015

Bảng 64: Giá 3 đơn hàng Ure lớn nhất về lượng theo ĐKGH CFR của Việt Nam từ các thị trường trong 11 tháng năm 2015, (USD/tấn)

Bảng 65: Lượng Ure nhập khẩu về cụm cảng Sài Gòn theo tháng trong năm 2015, (Tấn)

Bảng 66: Thị trường nhập khẩu DAP trong 11 tháng năm 2015 và thay đổi so với cùng kỳ năm 2014

Bảng 67: Lượng và kim ngạch xuất khẩu Dap trong 11 tháng đầu 2015 và thay đổi so với cùng kì năm 2014

Bảng 68: Giá 3 đơn hàng DAP lớn nhất về lượng tại một số thị trường trong 11 tháng năm 2015, (USD/tấn)

Bảng 69: Giá DAP xuất khẩu trung bình theo đơn hàng FOB của 3 đơn hàng lớn nhất 11 tháng 2015, (USD/tấn)

Bảng 70: Lượn và kim ngạch xuất khẩu NPK sang các thị trường lớn nhất trong 11 tháng năm 2015

Bảng 71: Giá NPK nhập khẩu từ thị trường Nga, Hàn Quốc và Pakistan theo ĐKGH CFR của 3 đơn hàng lớn nhất về lượng từ tháng 1-11/2015, (USD/tấn)

Bảng 72: Giá NPK nhập khẩu theo ĐKGH FOB của 3 đơn hàng lớn nhất về lượng trong 11 tháng năm 2015, (USD/tấn)

Bảng 73: Thị trường nhập khẩu Kali trong 11 tháng năm 2015 và thay đổi so với cùng kỳ năm 2014

Bảng 74: Xuất khẩu Kali sang các thị trường lớn nhất trong 11 tháng năm 2015

Bảng 75: Giá nhập khẩu MOP theo ĐKGH CFR của 3 đơn hàng lớn nhất về lượng của một số thị trường từ tháng 1-11/2015 của Việt Nam, (USD/tấn)

Bảng 76: Giá Kali xuất khẩu trung bình của 3 đơn hàng lớn nhất về lượng theo ĐHGK FOB đến thị trường Campuchia 11 tháng 2015

Bảng 77: Cơ cấu lượng SA nhập khẩu từ các thị trường trong 11 tháng 2015 và so sánh với cùng kỳ năm 2014, (%)

Bảng 78: Xuất khẩu SA sang các thị trường trong 11 tháng năm 2015

Bảng 79: Tham khảo giá nhập khẩu SA theo ĐKGH CFR của 3 đơn hàng lớn nhất về lượng từ tháng 1-11/2015 của Việt Nam, (USD/tấn)

Bảng 80: Giá SA xuất khẩu theo ĐKGH CFR của 3 đơn hàng lớn nhất về lượng sang thị trường Campuchia trong 11 tháng 2015, (USD/tấn)

Bảng 81: Hàng tàu DAP cập cảng Sài Gòn theo tháng năm 2015, (Nghìn tấn)

Bảng 82: Hàng tàu Ure nhập ngoại cập cảng Sài Gòn theo tháng năm 2015, (Nghìn tấn)

Bảng 83: Hàng tàu Kali nhập ngoại cập cảng Sài Gòn theo tháng năm 2015, (Nghìn tấn)

Bảng 84: Hàng tàu NPK nhập ngoại cập cảng Sài Gòn theo tháng năm 2015, (Nghìn tấn) 

Bảng 85: Hàng tàu SA nhập ngoại cập cảng Sài Gòn theo tháng năm 2015, (Nghìn tấn)

Bảng 86: Hàng tàu DAP cập cảng Sài Gòn theo chủ hàng năm 2015, (Nghìn tấn) 

Bảng 87: Hàng tàu Ure cập cảng Sài Gòn theo chủ hàng năm 2015, (Nghìn tấn)

Bảng 88: Hàng tàu Kali cập cảng Sài Gòn theo chủ hàng năm 2015, (Nghìn tấn)

Bảng 89: Hàng tàu NPK cập cảng Sài Gòn theo chủ hàng năm 2015, (Nghìn tấn)

Bảng 90: Hàng tàu SA cập cảng Sài Gòn theo chủ hàng năm 2015, (Nghìn tấn)

Bảng 91: Hàng tàu phân bón nhập ngoại cập cảng Hải Phòng, (Tấn)

Bảng 92: Hàng tàu phân bón nhập nội cập cảng Hải Phòng, (Tấn)

Bảng 93: Hàng tàu phân bón xuất ngoại từ cảng Hải Phòng, (Tấn)

Bảng 94: Hàng tàu phân bón xuất nội từ cảng Hải Phòng, (Tấn)

Bảng 95: Danh mục các dự án đầu tư trong ngành Phân bón giai đoạn 2015 – 2030 (công suất, vốn đầu tư, thời điểm đầu tư) 

Bảng 96: Ảnh hưởng do điều chỉnh thuế VAT phân bón với một số doanh nghiệp

Bảng 97: Kế hoạch sản xuất trồng trọt 2016

 DANH MỤC HÌNH ẢNH

Hình ảnh 1: Bến Bát Xát (km0) 

Hình ảnh 2: Bãi đỗ xe tải chờ chở hàng.

Hình ảnh 3: Cửa khẩu quốc tế Lào Cai (Kim Thành) 

Hình ảnh 4: Xe TQ vào bãi tập kết chờ làm thủ tục thông quan

Hình ảnh 5: Xe hàng Trung Quốc chờ thông quan

Hình ảnh 6: Cửa khẩu Na Lốc (Mường Khương); Km6

Hình ảnh 7: Hàng hóa (gạo) đợi giao hàng tại Km6

Hình ảnh 8: Toàn cảnh khu CN Đông Phố Mới

Hình ảnh 9: Bốc xếp hàng tại ga Lào Cai

 Đơn giá (chưa bao gồm 10% VAT và 40.000 phí vận chuyển): 2.000.000VND/bản tiếng Việt (200USD/ bản tiếng Anh)

Thanh toán chuyển khoản:

STK: 0011002112233 - Vietcombank, Sở giao dịch

CTK: Nguyễn Thị Phương Trang

Thông tin liên hệ

Trung tâm Phát triển thương mại điện tử

Địa chỉ: Phòng 414, 25 Ngô Quyền, Hoàn Kiếm, Hà Nội

Điện thoại: 04 22205365; Fax: 04 22205507

Nguyễn Phương Trang- Mobile: 0986032235

Email: trangntp@ecomviet.vn