(07/04/2015)

Báo cáo thường niên ngành Cao su 2014 và triển vọng 2015

MỤC LỤC

 

DANH MỤC HÌNH TRONG BÁO CÁO

DANH MỤC BẢNG TRONG BÁO CÁO

DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT

PHẦN 1: CUNG CẦU CAO SU THẾ GIỚI

1. Tổng cung cao su thiên nhiên tại 9 nước sản xuất lớn nhất thế giới năm 2014

2. Nhu cầu, tiêu thụ, tồn kho cao su thiên nhiên và cao su tổng hợp toàn thế giới

3. Sản xuất, xuất khẩu cao su thiên nhiên tại một số nước sản xuất cao su lớn nhất thế giới

3.1. Thái Lan

3.2. Indonesia

3.3. Malaysia

4. Nhập khẩu và tiêu thụ cao su thiên nhiên tại một số nước lớn trên thế giới

4.1. Trung Quốc

4.2. Ấn Độ

PHẦN 2: SẢN XUẤT VÀ XUẤT KHẨU CAO SU TẠI VIỆT NAM

1. Lượng và kim ngạch xuất khẩu cao su thiên nhiên của Việt Nam năm 2014

2. Bản đồ dịch chuyển xuất khẩu cao su theo thị trường

2.1. Sự chi phối của các thị trường xuất khẩu hàng đầu

2.2. Xuất khẩu cao su theo thị trường năm 2014

2.2.1. Sự thay đổi vị trí của Top 10 thị trường lớn nhất năm 2014

2.2.2. Tỷ trọng lượng cao su xuất khẩu sang các thị trường trong năm 2014

2.2.2. Lượng cao su xuất khẩu sang các thị trường trong năm 2014

3. Các thị trường xuất khẩu cao su lớn của Việt Nam

3.1. Thị trường Trung Quốc

3.1.1 Xuất khẩu cao su sang Trung Quốc

3.1.2. Chủng loại cao su chính xuất khẩu sang thị trường Trung Quốc

3.2. Thị trường Malaysia

3.2.1. Lượng và kim ngạch xuất khẩu cao su Việt Nam sang thị trường Malaysia

3.2.2. Chủng loại cao su chính xuất khẩu sang thị trường Malaysia

3.3. Thị trường Hàn Quốc

3.3.1. Lượng và kim ngạch xuất khẩu cao su Việt Nam sang thị trường Hàn Quốc

3.3.2. Chủng loại cao su chính xuất khẩu sang thị trường Hàn Quốc

4. Xuất khẩu cao su theo chủng loại và chủng loại cao su xuất khẩu theo thị trường

4.1 Cơ cấu các chủng loại cao su xuất khẩu của Việt Nam

4.2. Xuất khẩu mã hàng cao su 40012290 đi các thị trường

4.3. Xuất khẩu cao su mã hàng 40012210 đi các thị trường

4.4. Xuất khẩu cao su mã hàng 40012130 đi các thị trường

4.5. Xuất khẩu cao su mã hàng 40011 đi các thị trường

PHẦN 3: GIÁ CAO SU THẾ GIỚI – GIÁ CAO SU VIỆT NAM VÀ NHỮNG NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG

1. Giá cao su trên thị trường thế giới

2. Giá cao su tại thị trường trong nước

3. Giá cao su xuất khẩu của Việt Nam

3.1. Tại thị trường biên mậu

PHẦN 4: NHẬP KHẨU CAO SU CỦA VIỆT NAM

1. Tổng lượng và giá trị nhập khẩu cao su của Việt Nam

2. Cơ cấu nhập khẩu cao su từ các thị trường trong năm 2014

3. Các thị trường nhập khẩu cao su lớn của Việt Nam

3.1. Thị trường Campuchia

3.2. Thị trường Hàn Quốc

PHẦN 5: TRIỂN VỌNG 

1. Triển vọng kinh tế thế giới

2. Giá dầu

3. Triển vọng ngành

PHẦN 6: PHÂN TÍCH CẤU TRÚC NGÀNH

1.     Chuỗi giá trị ngành cao su

1.1. Nhà cung cấp đầu vào

1.2. Nhà sản xuất

1.3. Công nghiệp chế biến

1.4. Nhà thương mại

1.5. Nhà tiêu thụ

2. Cập nhật các sự kiện quan trọng của ngành

2.1 Hiệp hội Cao su Việt Nam tiếp tục kiến nghị về thuế GTGT (28/10/2014)

2.2 Ngày 18/8 Bộ Tài chính đã ban hành Thông tư số 111/2014/TT-BTC sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu mặt hàng cao su từ 1% xuống 0%

2.3 Ngày 30/5/2014, Bộ Tài chính đã ban hành Công văn số 7193 /BTC-TCT về việc thuế GTGT đối với mủ cao su

PHẦN 7: Thông tư số 111/2014/TT-BT

DANH MỤC HÌNH TRONG BÁO CÁO

Hình 1: Tổng sản lượng cao su thiên nhiên tại 9 nước sản xuất cao su lớn nhất thế giới, 2007 – 2014*, (Nghìn tấn)

Hình 2: Tiêu thụ cao su toàn thế giới năm 2014 –năm 2016, (Triệu tấn)

Hình 3: Sản lượng sản xuất và xuất khẩu cao su thiên nhiên của Thái Lan, năm 2007 – năm 2014*, (Nghìn tấn)

Hình 4: Sản lượng sản xuất và xuất khẩu cao su thiên nhiên của Indonesia, năm 2007 – năm 2014*, (Nghìn tấn)

Hình 5: Tổng tiêu dùng cao su thiên nhiên Trung Quốc, (Nghìn tấn)

Hình 6: Lượng và kim ngạch xuất khẩu cao su của Việt Nam, tháng 1/2013 – 10/2014

Hình 7: Tăng trưởng về lượng và kim ngạch xuất khẩu cao su của Việt Nam theo tháng 2014 so với năm 2013, (%)

Hình 8: Tỷ trọng lượng xuất khẩu cao su theo thị trường năm 2014 so với năm 2013

Hình 9: Lượng xuất khẩu cao su của Việt Nam năm 2014 so với năm 2013, tấn

Hình 10: Lượng và kim ngạch xuất khẩu cao su Việt Nam sang thị trường Trung Quốc, tháng 1/2013-12/2014

Hình 11: Tốc độ tăng trưởng lượng và kim ngạch cao su xuất khẩu sang Trung Quốc trung bình theo tháng năm 2014 so với cùng kỳ năm 2013, %

Hình 12: Cơ cấu lượng các mặt hàng cao su Việt Nam xuất khẩu sang Trung Quốc trong năm 2014 và thay đổi so với năm 2013, %

Hình 13: Lượng và kim ngạch xuất khẩu cao su Việt Nam sang thị trường Malaysia, tháng 1/2013 – tháng 12/2014

Hình 14: Tốc độ tăng trưởng trung bình theo tháng về lượng và kim ngạch xuất khẩu cao su của Việt Nam sang thị trường Malaysia trong năm 2014 so với cùng kỳ 2013, %

Hình 15: Cơ cấu chủng loại cao su Việt Nam xuất khẩu sang thị trường Malaysia trong năm 2014 và năm 2013 %

Hình 16: Lượng và kim ngạch xuất khẩu cao su Việt Nam sang thị trường Hàn Quốc, tháng 1/2013 – 12/2014

Hình 17: Tốc độ tăng trưởng lượng và kim ngạch cao su xuất khẩu sang Hàn Quốc trung bình theo tháng năm 2014 so với cùng kỳ năm 2013, %

Hình 18: Cơ cấu chủng loại cao su Việt Nam xuất khẩu sang thị trường Hàn Quốc năm 2014 so với năm 2013, %

Hình 19: Cơ cấu xuất khẩu các chủng loại cao su của Việt Nam theo lượng năm 2014 và năm 2013, %

Hình 20: Xuất khẩu mã hàng cao su 40012290 đi 10 thị trường lớn nhất trong năm 2014

Hình 21: Cơ cấu lượng xuất khẩu mã cao su 40012290 đi các thị trường trong năm 2014 và năm 2013, %

Hình 22: Cơ cấu lượng cao su theo mã 40012210 xuất khẩu đi các thị trường trong năm 2014 và năm 2013, %

Hình 23: Cơ cấu lượng cao su mã 40012130, Việt Nam xuất khẩu sang các thị trường trong năm 2014 và năm 2013, %

Hình 24: Cơ cấu lượng xuất khẩu cao su theo mã hàng 40011 sang các thị trường trong năm 2014 và trong năm 2013, %

Hình 25: Giá cao su RSS3 kỳ hạn gần nhất tại sàn giao dịch Tocom Tokyo, tháng 1/2013 – 1/2015, (JPY/kg)

Hình 26: Giá cao su RSS3 kỳ hạn gần nhất tại sàn giao dịch Thượng Hải (Trung Quốc), tháng 1/2013-1/2015, (NDT/tấn)

Hình 27: Giá mủ cao su đông tạp chén tại Đak Lak, Bình Phước, đồng/kg

Hình28: Giá một số loại cao su thành phẩm, đồng/kg

Hình 29: Giá cao su SVR3L chất lượng I của Tập đoàn cao su Việt Nam tại cửa khẩu Móng Cái – Đông Hưng (chưa bao gồm thuế VAT), tháng 1/2013-1/2015, (NDT/tấn)

Hình 30: Lượng và kim ngạch nhập khẩu cao su của Việt Nam, tháng 1/2013 – tháng 12/2014

Hình 31: Tốc độ tăng trưởng về lượng, kim ngạch nhập khẩu cao su trung bình theo tháng trong năm 2014 so với năm 2013, %

Hình 32: Cơ cấu thị trường nhập khẩu cao su của Việt Nam theo trị giá năm 2014 và năm 2013, (%)

Hình 33: Lượng và kim ngạch nhập khẩu cao su của Việt Nam từ thị trường Campuchia, tháng 1/2013 – tháng 9/2014

Hình 34: Kim ngạch nhập khẩu cao su của Việt Nam từ thị trường Hàn Quốc, tháng 1/2013 – 12/2014, triệu USD

 DANH MỤC BẢNG TRONG BÁO CÁO

Bảng 1: Tỷ trọng lượng của Top 10 thị trường xuất khẩu cao su lớn nhất, %

Bảng 2: Lượng cao su xuất khẩu sang 10 thị trường lớn nhất trong năm 2014, nghìn tấn

Bảng 3: Sự thay đổi vị trí của Top 10 thị trường tính theo lượng lớn nhất năm 2014

Bảng 4: Xuất khẩu cao su sang 15 thị trường lớn nhất trong năm 2014 so với năm 2013

Bảng 5: Chi tiết cao su xuất khẩu theo mã hàng 4001

Bảng 6: Chủng loại cao su Việt Nam xuất khẩu sang Trung Quốc trong năm 2014 và thay đổi so với cùng kỳ năm 2013

Bảng 7: Chủng loại cao su Việt Nam xuất khẩu sang thị trường Malaysia trong năm 2014 và thay đổi so với năm 2013

Bảng 8: Lượng và kim ngạch xuất khẩu cao su sang thị trường Hàn Quốc trong năm 2014 và thay đổi so với năm 2013

Bảng 9: Chủng loại cao su xuất khẩu phân theo mã HSCode trong năm 2014 và thay đổi so với năm 2013

Bảng 10: Lượng và kim ngạch xuất khẩu mã cao su 40012290 sang các thị trường trong năm 2014 và thay đổi so với năm 2013

Bảng 11: Lượng và kim ngạch xuất khẩu 40012210 đi các thị trường trong năm 2014 và thay đổi so với năm 2013

Bảng 12: Lượng và kim ngạch mã hàng cao su 4001213, Việt Nam xuất khẩu sang 10 thị trường lớn nhất trong năm 2014 và thay đổi so với năm 2013

Bảng 13: Thị trường xuất khẩu cao su theo mã hàng 40011 trong năm 2014 và thay đổi so với năm 2013

Bảng 14: Kim ngạch nhập khẩu cao su của Việt Nam từ một số thị trường lớn nhất năm 2014 và thay đổi so với năm 2013, USD

Đơn giá (chưa bao gồm 10% VAT và phí vận chuyển 40.000 VND): 2.000.000VND/bản tiếng Việt 

Thanh toán:

STK: 0011002112233 - Vietcombank

Chủ TK: Nguyễn Thị Phương Trang

 

Thông tin liên hệ

Trung tâm Phát triển thương mại điện tử

Địa chỉ: Phòng 414, 25 Ngô Quyền, Hoàn Kiếm, Hà Nội

Điện thoại: 04 22205365; Fax: 04 22205507

Nguyễn Phương Trang - Mobile: 0986032235

Email: trangntp@ecomviet.vn