(27/01/2015)

Báo cáo thường niên ngành cá tra 2015 và triển vọng 2016

MỤC LỤC

DANH MỤC CÁC BẢNG TRONG BÁO CÁO

TỔNG LƯỢC

TỔNG QUAN NGÀNH THỦY SẢN

1. Sản lượng thủy sản và cơ cấu sản lượng thủy sản

1.1. Sản lượng thủy sản của Việt Nam gia tăng

2. Xuất khẩu thủy sản chung

2.1. Kim ngạch xuất khẩu thủy sản chung

2.2. Tốc độ tăng trưởng kim ngạch xuất khẩu thủy sản Việt Nam 2015 đi các thị trường chính (Hoa Kỳ, EU) ở mức khá cao

NGÀNH HÀNG CÁ TRA

PHẦN 1: HỘI NHẬP – THUẾ CHỐNG BÁN PHÁ GIÁ – RÀO CẢN THƯƠNG MẠI ĐỐI VỚI CÁ TRA VIỆT NAM

1.Ưu đãi thuế quan trong Hiệp định đối tác xuyên Thái Bình Dương (TPP) đối với ngành cá tra

2. Ưu đãi thuế quan trong Hiệp định thương mại tự do Việt Nam – Liên minh Châu Âu (EVFTA) và Hiệp định thương mại tự do Việt Nam – Khối thương mại tự do Châu Âu (FTA VN – EFTA) đối với ngành cá tra

3. Mức thuế chống bán phá giá (CBPG) cá tra, basa của Mỹ (POR 11): chưa tạo cú hích về xuất khẩu cho doanh nghiệp Việt (Cập nhật chi tiết tên, mức thuế của toàn bộ doanh nghiệp)

4. Phá giá đồng Nhân dân tệ (NDT) - ảnh hưởng tới ngành thủy sản – cá tra

5. Số đơn hàng cá tra bị cảnh báo về dư lượng kháng sinh/ chất lượng thực phẩm năm 2015 so với năm 2014

5.1. Năm 2014: Có 20 cảnh báo đơn hàng cá tra/ 40 cảnh báo đơn hàng thủy sản tại khu vực Châu Âu

5.2. Năm 2015: Số đơn hàng cá tra bị cảnh báo giảm mạnh, chỉ còn 4 đơn hàng tại khu vực Châu Âu

6. Tính từ tháng 3/2016: Việt Nam có 18 tháng để đáp ứng tiêu chuẩn của chương trình Thanh tra cá da trơn của Mỹ

PHẦN 2: SẢN XUẤT

PHẦN 3: XUẤT KHẨU CÁ TRA CỦA VIỆT NAM

1. Lượng và kim ngạch xuất khẩu cá tra Việt Nam 2015

2. Xuất khẩu cá tra theo khu vực

2.1. Cơ cấu xuất khẩu cá tra theo khu vực

2.2. Xuất khẩu cá tra sang khu vực Bắc Mỹ

2.2.1. Lượng và kim ngạch xuất khẩu cá tra sang Bắc Mỹ

2.2.2. Đơn giá xuất khẩu cá tra vào khu vực Bắc Mỹ

2.3. Xuất khẩu cá tra sang khu vực EU

2.3.1. Lượng và kim ngạch xuất khẩu cá tra sang khu vực EU

2.3.2. Đơn giá xuất khẩu cá tra sang khu vực EU

2.4. Xuất khẩu cá tra sang khu vực Trung Đông

2.4.1. Lượng và kim ngạch xuất khẩu cá tra sang khu vực Trung Đông

2.4.2. Đơn giá xuất khẩu cá tra sang khu vực Trung Đông

2.5. Xuất khẩu cá tra sang khu vực ASEAN

2.5.1. Lượng và kim ngạch xuất khẩu cá tra sang khu vực Asean

2.5.2. Đơn giá xuất khẩu cá tra sang khu vực Asean

3. Xuất khẩu cá tra theo thị trường

3.1. Tổng số lượng thị trường cá tra Việt Nam xuất khẩu

3.2. Sự chi phối của top 10 thị trường xuất khẩu cá tra lớn nhất

3.3. Sự thay đổi vị trí của top 10 thị trường xuất khẩu cá tra lớn nhất

3.4. Sự thay đổi thị phần xuất khẩu của các thị trường xuất khẩu cá tra

3.5. Một số thị trường tiêu thụ cá tra lớn

3.5.1. Thị trường Mỹ

3.5.1.1. Lượng và kim ngạch xuất khẩu cá tra của Việt Nam sang thị trường Mỹ

3.5.1.2. Đơn giá xuất khẩu cá tra vào thị trường Mỹ

3.5.1.3. Doanh nghiệp xuất khẩu cá tra vào thị trường Mỹ

3.5.2. Thị trường Brazil

3.5.2.1. Lượng và kim ngạch xuất khẩu cá tra của Việt Nam sang thị trường Brazil 

3.5.2.2. Đơn giá xuất khẩu cá tra vào thị trường Brazi

3.5.2.3. Doanh nghiệp xuất khẩu cá tra vào thị trường Brazil

3.5.3. Thị trường Trung Quốc

3.5.3.1. Lượng và kim ngạch xuất khẩu cá tra của Việt Nam sang thị trường Trung Quốc

3.5.3.2. Đơn giá xuất khẩu cá tra vào thị trường Trung Quốc

3.5.3.3. Doanh nghiệp xuất khẩu cá tra vào thị trường Trung Quốc

PHẦN 4: GIÁ CÁ TRA NGUYÊN LIỆU VÀ XUẤT KHẨU CỦA VIỆT NAM – MỘT SỐ NHÂN TỐ ĐẦU VÀO CẤU THÀNH GIÁ NGUYÊN LIỆU THỨC ĂN THỦY SẢN 

1. Giá cá tra nguyên liệu nội địa

2. Giá cá tra xuất khẩu

3. Tương quan giữa giá cá tra nội địa của Việt Nam với giá thức ăn thủy sản

3.1. Cám gạo

3.2. Sắn

3.3. Khô đậu tương

3.4. Bột cá

PHẦN 5: DOANH NGHIỆP XUẤT KHẨU CÁ TRA CỦA VIỆT NAM

1. Sự chi phối của các doanh nghiệp xuất khẩu cá tra hàng đầu

2. Các doanh nghiệp xuất khẩu cá tra hàng đầu

2.1. Sự thay đổi vị trí của top 20 doanh nghiệp xuất khẩu cá tra lớn nhất 11 tháng 2015

2.2. Xuất khẩu của top 20 doanh nghiệp xuất khẩu cá tra lớn nhất 11 tháng 2015 so với cùng kỳ 2014

2.2.1. Kim ngạch xuất khẩu của top 20 doanh nghiệp xuất khẩu cá tra lớn nhất 11 tháng 2015 so với cùng kỳ 2014

2.2.2. Sự thay đổi thị phần kim ngạch xuất khẩu của các doanh nghiệp xuất khẩu cá tra 

2.3. Doanh nghiệp xuất khẩu cá tra vào khu vực Bắc Mỹ.

2.4. Doanh nghiệp xuất khẩu cá tra vào khu vực EU

2.5. Thị trường Mỹ: nhân tố chính đóng góp vào sự tăng trưởng của CT CP Vĩnh Hoàn

PHẦN 6: TRIỂN VỌNG NGÀNH CÁ TRA

1. Triển vọng ngắn hạn/trung hạn: Trung Quốc thị trường tiềm năng?

2. Triển vọng dài hạn

PHẦN 7: CẬP NHẬT VĂN BẢN CHÍNH SÁCH NGÀNH CÁ TRA NĂM 2015

 DANH MỤC CÁC HÌNH

Hình 1: Tổng sản lượng thủy sản, sản lượng nuôi trồng và sản lượng khai thác, năm 2007 – 11 tháng 2015, (Nghìn tấn)

Hình 2: Cơ cấu sản lượng thủy sản nuôi trồng, thủy sản khai thác của Việt Nam từ năm 2000 – 11 tháng 2015, (%)

Hình 3: Tỷ trọng về sản lượng cá rô phi trong cơ cấu thủy sản nuôi trồng của Việt Nam 11 tháng 2015, (%)

Hình 4: Kim ngạch xuất khẩu thủy sản Việt Nam, tháng 1/2014 – tháng 11/2015, (Triệu USD)

Hình 5: Tăng trưởng kim ngạch xuất khẩu thủy sản theo tháng năm 2015 so với cùng kỳ năm 2014, (%)

Hình 6: Tốc độ tăng trưởng kim ngạch xuất khẩu thủy sản của một số khu vực trong 10 tháng năm 2015 so với 10 tháng 2014 (%)

Hình 7: Tỷ trọng xuất khẩu cá tra vào các thị trường của CTCP Vĩnh Hoàn, %

Hình 8: Tỷ trọng xuất khẩu cá tra vào các thị trường của CT CP XNK TS An Giang, %

Hình 9: Tỷ trọng xuất khẩu cá tra vào các thị trường của CT TNHH XNK TS Thiên Mã, %

Hình 10: Tỷ trọng xuất khẩu cá tra vào các thị trường của CT TNHH SX TM DV Thuận An, %

Hình 11: Tỷ trọng xuất khẩu cá tra vào các thị trường của CT CP XNK TS Cần Thơ, % 

Hình 12: Tỷ trọng xuất khẩu cá tra vào các thị trường của CT CP ĐT & PT Đa Quốc Gia I.D.I, %.

Hình 13: Tỷ trọng xuất khẩu cá tra vào các thị trường của CT CP Hùng Vương, % 

Hình 14: Diện tích (ha) và sản lượng (nghìn tấn) cá tra sản xuất của Việt Nam từ 2001-2015

Hình 15: Lượng và kim ngạch xuất khẩu cá tra của Việt Nam tháng 1/2014-9/2015 (Tấn, USD)

Hình 16: Tăng trưởng lượng và giá trị xuất khẩu cá tra Việt Nam theo từng tháng năm 2015 so với cùng kỳ năm trước (%)

Hình 17: Thị phần lượng xuất khẩu cá tra Việt Nam đi một số khu vực chính trong 11 tháng năm 2015 (so với cùng kỳ 2014, %)

Hình 18: Lượng (nghìn tấn) và kim ngạch (triệu USD) xuất khẩu cá tra sang khu vực Bắc Mỹ từ tháng 1/2014-11/2015

Hình 19: Lượng (tấn) và kim ngạch (USD) xuất khẩu cá tra sang khu vực EU từ tháng 1/2014-11/2015

Hình 20: Lượng (tấn) và kim ngạch (USD) xuất khẩu cá tra sang khu vực Trung Đông từ tháng 1/2014-11/2015

Hình 21: Lượng (tấn) và kim ngạch (USD) xuất khẩu cá tra sang khu vực Asean từ tháng 1/2014-11/2015

Hình 22: Xuất khẩu cá tra Việt Nam sang 20 thị trường lớn nhất trong 11 tháng 2015 (Tấn)

Hình 23: Xuất khẩu cá tra Việt Nam sang 20 thị trường lớn nhất trong 11 tháng 2014 (Tấn)

Hình 24: Tăng trưởng giá trị xuất khẩu cá tra Việt Nam tới 20 thị trường lớn nhất trong 11 tháng năm 2015 (%)

Hình 25: Thị phần theo lượng của các thị trường xuất khẩu cá tra trong 11 tháng năm 2015 so với cùng kỳ năm 2014, %

Hình 26: Lượng (nghìn tấn) và kim ngạch (triệu USD) xuất khẩu cá tra của Việt Nam sang thị trường Mỹ từ 1/2014-11/2015

Hình 27: Lượng (nghìn tấn) và kim ngạch (triệu USD) xuất khẩu cá tra của Việt Nam sang thị trường Brazil từ 1/2014-11/2015

Hình 28: Kim ngạch xuất khẩu cá tra của Top 20 doanh nghiệp vào thị trường Brazil 11 tháng năm 2015 so với cùng kỳ 2014, USD

Hình 29: Lượng (nghìn tấn) và kim ngạch (triệu USD) xuất khẩu cá tra của Việt Nam sang thị trường Trung Quốc từ 1/2014-11/2015

Hình 30: Diễn biến giá cá tra nguyên liệu size 650-805 gr/con tại An Giang, Đồng Tháp và Cần Thơ trong năm 2015, (Đồng/kg)

Hình 31: Diễn biến giá cá tra nguyên liệu size trên 1 kg/con tại An Giang, Đồng Tháp và Cần Thơ trong năm 2015, (Đồng/kg)

Hình 32: Công suất chế biến của một số nhà máy tại An Giang trong năm 2015, (Tấn/tuần)

Hình 33: Giá xuất khẩu cá tra fillet đông lạnh theo đơn hàng CFR trung bình của Việt Nam đi một số khu vực chính năm 2014-2015 (USD/tấn)

Hình 34: Giá xuất khẩu cá tra fillet đông lạnh theo đơn giá CFR trung bình sang 2 thị trường lớn nhất khu vực Bắc Mỹ là Mỹ và Mexico năm 2014-2015 (USD/tấn)

Hình 35: Giá xuất khẩu cá tra fillet đông lạnh theo đơn giá CFR trung bình sang một số thị trường lớn nhất khu vực EU là Tây Ban Nha, Hà Lan và Đức năm 2014-2015 (USD/tấn)

Hình 36: Tương quan giữa giá cá tra nội địa và giá nguyên liệu dùng cho thức ăn thủy sản, (Đồng/kg)

Hình 37: Diễn biến giá cám gạo nội địa, 2014-12/2015, (Đồng/kg)

Hình 38: Diễn biến giá sắn, 1/2015-12/2015 (Đồng/kg)

Hình 39: Diễn biến giá khô đậu tương nhập khẩu về cảng miền Bắc và miền Nam, 2013-09/2015 (USD/tấn, CFR)

Hình 40: Diễn biến chào giá khô đậu tương nhập khẩu tại cảng miền Nam và miền Bắc, 5/2015-9/2015 (Đồng/kg)

Hình 41: Diễn biến giá bột cá biển nội địa tại Kiên Giang, 2014-12/2015 (Đồng/kg) 

Hình 42: Diễn biến giá bột cá nhập khẩu về cảng miền Bắc và miền Nam, 2013-09/2015 (USD/tấn, CFR)

Hình 43: Chuỗi liên kết của Diễn đàn Thương mại điện tử để đưa sản phẩm cá tra vào thị trường Trung Quốc

DANH MỤC CÁC BẢNG TRONG BÁO CÁO

Bảng 1: Cam kết về thuế xuất khẩu trong TPP đối với mặt hàng cá tra và tôm

Bảng 2: Kim ngạch và tỷ trọng cá tra xuất khẩu sang các quốc gia thành viên TPP từ tháng 1/2013-11/2015

Bảng 3: Nhập khẩu cá da trơn của Mỹ trong 10 tháng 2015 so với cùng kỳ 2014.

Bảng 4: Hiệp định Việt Nam – Liên minh Châu Âu (VN – EU) (GSP: thuế GSP là MNF 3.5%)

Bảng 5: So sánh lợi thế của Việt Nam với các nước đối thủ cạnh tranh như Bangladesh, Ấn Độ, Thái Lan, Phillipines, Indonesia.

Bảng 6: Hiệp định Việt Nam – EFTA: cam kết mở và linh hoạt hơn nhiều so với FTA VN – EU.

Bảng 7: So sánh lợi thế của Việt Nam với các nước đối thủ cạnh tranh như Bangladesh, Ấn Độ, Thái Lan, Phillipines, Indonesia.

Bảng 8: Tham khảo bảng thuế chống phá giá đối với cá tra của DN Việt Nam xuất khẩu sang Mỹ đợt POR8-POR11, USD/kg.

Bảng 9: Thị phần theo lượng và trị giá xuất khẩu cá tra của Việt Nam vào Mỹ theo tháng, % 

Bảng 10: Danh mục 20 cảnh báo cá tra về dư lượng kháng sinh/chất lượng thực phẩm năm 2014 vào khu vực Châu Âu.

Bảng 11: Danh mục 04 cảnh báo cá tra về dư lượng kháng sinh/chất lượng thực phẩm năm 2015 vào khu vực Châu Âu.

Bảng 12: Diện tích (ha) và sản lượng (tấn) cá tra tại các tỉnh ĐBSCL 11 tháng năm 2015

Bảng 13: Giá trị xuất khẩu cá tra Việt Nam phân theo một số khu vực chính trong năm 2014-2015 (Triệu USD, %)

Bảng 14: Lượng xuất khẩu cá tra Việt Nam đi các thị trường trong khu vực Bắc Mỹ trong 11 tháng năm 2015 (tấn)

Bảng 15: Đơn giá (USD/tấn) và lượng (tấn) xuất khẩu cá tra fillet đông lạnh vào khu vực Bắc Mỹ 11 tháng năm 2015 so với cùng kỳ năm 2014

Bảng 16: Lượng và kim ngạch xuất khẩu cá tra Việt Nam đi 10 thị trường lớn nhất khu vực EU trong 11 tháng năm 2015

Bảng 17: Đơn giá (USD/tấn) và lượng (tấn) xuất khẩu cá tra fillet đông lạnh vào một số thị trường chính trong khu vực EU 11 tháng năm 2015 và cùng kỳ năm 2014

Bảng 18: Lượng và kim ngạch xuất khẩu cá tra Việt Nam đi các thị trường lớn nhất khu vực Trung Đông trong 11 tháng năm 2015

Bảng 19: Đơn giá (USD/tấn) và lượng (tấn) xuất khẩu cá tra fillet đông lạnh vào một số thị trường chính trong khu vực Trung Đông 11 tháng năm 2015 so với cùng kỳ năm 2014

Bảng 20: Lượng và kim ngạch xuất khẩu cá tra Việt Nam đi các thị trường lớn nhất khu vực Asean trong 11 tháng năm 2015

Bảng 21: Đơn giá (USD/tấn) và lượng (tấn) xuất khẩu cá tra fillet đông lạnh vào một số thị trường chính trong khu vực Asean 11 tháng năm 2015 so với cùng kỳ 2014

Bảng 22: Tỷ trọng lượng của Top 10 thị trường xuất khẩu cá tra 11 tháng năm 2015 so với cùng kỳ 2014

Bảng 23: Sự thay đổi vị trí của Top 20 thị trường tính theo lượng lớn nhất 11 tháng năm 2015

Bảng 24: Tỷ trọng kim ngạch xuất khẩu của top 5 doanh nghiệp theo thị trường 11 tháng năm 2015

Bảng 25: Đơn giá (USD/tấn) và lượng (tấn) xuất khẩu cá tra fillet đông lạnh vào Mỹ 11 tháng năm 2015 so với cùng kỳ năm 2014

Bảng 26: Kim ngạch xuất khẩu cá tra của Top 20 doanh nghiệp vào thị trường Mỹ 11 tháng năm 2015 so với cùng kỳ năm 2014, USD

Bảng 27: Đơn giá (USD/tấn) và lượng (tấn) xuất khẩu cá tra fillet đông lạnh vào Brazil 11T 2015 so với 11T 2014.

Bảng 28: Đơn giá (USD/tấn) và lượng (tấn) xuất khẩu cá tra vào Trung Quốc 11T 2015 so với 11T 2014

Bảng 29: Kim ngạch xuất khẩu cá tra của Top 20 doanh nghiệp vào thị trường Trung Quốc 11 tháng năm 2015, USD.

Bảng 30: Sản lượng TACN cho thủy sản (Nghìn tấn)

Bảng 31: Chỉ số sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản (các tháng so với tháng bình quân năm gốc 2010, %)

Bảng 32: Chỉ số tiêu thụ ngành sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản (%)

Bảng 33: Chỉ số tồn kho ngành sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản (%) 

Bảng 34: Lượng nhập khẩu cám gạo từ tháng 01/2014 -11/2015 (Tấn)

Bảng 35: Lượng nhập khẩu khô đậu tương từ tháng 01/2014-11/2015 (Tấn)

Bảng 36: Lượng nhập khẩu bột đạm các loại từ tháng 01/2014-11/2015 (Tấn)

Bảng 37: Tỷ trọng kim ngạch của Top 10 doanh nghiệp xuất khẩu cá tra.

Bảng 38: Sự thay đổi vị trí của Top 20 doanh nghiệp lớn nhất 11 tháng năm 2015 theo kim ngạch xuất khẩu so với các năm trước.

Bảng 39: 20 doanh nghiệp có kim ngạch xuất khẩu cá tra lớn nhất 11 tháng 2015 so với cùng kỳ năm 2014, (USD)

Bảng 40: Kim ngạch xuất khẩu của Top 20 doanh nghiệp vào khu vực Bắc Mỹ trong 11 tháng năm 2014-2015, USD

Bảng 41: Kim ngạch xuất khẩu của Top 20 doanh nghiệp vào khu vực EU trong 11 tháng năm 2014-2015, USD

Bảng 42: Dự kiến diện tích, sản lượng, kim ngạch xuất khẩu cá tra của Việt Nam năm 2016 

Bảng 43: Cam kết về thuế xuất khẩu trong TPP đối với mặt hàng cá tra và tôm.

Đơn giá (chưa bao gồm 10% VAT và 40.000 VNĐ phí vận chuyển): 2.000.000VND/bản tiếng Việt

Thanh toán chuyển khoản

STK: 0011002112233 - Vietcombank, Sở giao dịch

CTK: Nguyễn Thị Phương Trang

Thông tin liên hệ

Nguyễn Phương Trang

Trung tâm Phát triển thương mại điện tử

Địa chỉ: Phòng 414, 25 Ngô Quyền, Hoàn Kiếm, Hà Nội

Điện thoại: 04 22205365; Fax: 04 22205507

Mobile: 0986032235

Email: trangntp@ecomviet.vn