(22/12/2016)

Báo cáo thực phẩm vi phạm tháng 11/2016

Trong tháng 11/2016, Việt Nam không có trường hợp vi phạm nào khi nhập khẩu hàng thực phẩm vào Úc.

1. Kiểm tra nguy cơ từ thực phẩm nhập khẩu:

Trong tháng 11/2016, Bộ Nông nghiệp Úc kiểm soát và xác định những lô hàng thực phẩm dưới đây có nguy cơ cao hoặc trung bình cho sức khỏe cộng đồng. Những lô hàng này sẽ không được phép bán tại Úc, đồng thời nhà nhập khẩu phải hủy hoặc tái xuất về nước xuất xứ dưới sự giám sát của các cơ quan chức năng Úc. Các lô hàng tiếp theo sẽ bị kiểm tra 100% cho đến khi đạt tiêu chuẩn quy định. Việt Nam không có trường hợp vi phạm nào trong tháng 11/2016.

 

Ngày vi phạm

Sản phẩm

Nước

Chất cấm

Kết quả

Đơn vị

Tiêu chuẩn

1/11/2016

Gorgonzola dolce

Italy

Listeria monocytogenes

Detected

/125g

CHE 07-2016

21/11/2016

Gorgonzola piccante

Italy

Listeria monocytogenes

Detected

/125g

CHE 07-2016

21/11/2016

Gorgonzola dolce

Italy

Listeria monocytogenes

Detected

/125g

CHE 07-2016

21/11/2016

Smoked salmon

Norway

Listeria monocytogenes

ND, D<100, D<100, ND, D<100

/25g

 

FSH 05/2014

29/11/2016

Sliced mackerel in sunflower oil

Greece

Listeria monocytogenes

D<50, ND, ND, ND, D<50

/25g

FSH 05/2014

2. Kiểm tra hoá chất, chất gây ô nhiễm và độc tố toxin

Việt Nam không có trường hợp vi phạm nào trong tháng 11/2016

 

Ngày vi phạm

Sản phẩm

Nước

Chất cấm

Kết quả

Đơn vị

Tiêu chuẩn

7/11/2016

Cassava chips

India

Hydrocyanic acid

11

mg/kg

CAS 09/2016

9/11/2016

Dried fish seer

Sri Lanka

Histamine

290

mg/kg

SCM 05/2014

10/11/2016

Peanut puffs 250g

Malaysia

Aflatoxin

0.013

mg/kg

NUT 10/2016

10/11/2016

Peanut puffs 400g

Malaysia

Aflatoxin

0.013

mg/kg

NUT 10/2016

21/11/2016

Pistachio kernels

China

Aflatoxin

0.024

mg/kg

NUT 10/2016

25/11/2016

Peanut granules

China

Aflatoxin

0.021

mg/kg

NUT 10/2016

25/11/2016

Thora dry fish

Sri Lanka

Histamine

330

mg/kg

SCM 05/2014

3. Kiểm tra ngẫu nhiên

Việt Nam không có trường hợp vi phạm nào tháng 11/2016

 

 

Ngày vi phạm

Sản phẩm

Nước

Chất cấm

Kết quả

Đơn vị

Tiêu chuẩn

3/11/2016

Ginger and fermented soya beans

China

Chlorpyrifos

0.022

mg/kg

FSC 1.4.2

8/11/2016

Frozen blackberry fruit pulp

Colombia

Carbendazim

0.07

mg/kg

FSC 1.4.2

8/11/2016

Frozen soursop

Colombia

Carbendazim

0.07

mg/kg

FSC 1.4.2

9/11/2016

Frozen strawberry pulp

China

Procymidone

0.08

mg/kg

FSC 1.4.2

23/11/2016

Malt non-alcoholic drink

United Kingdom

Biotin

Vitamin Biotin not permitted in this food

 

FSC 1.3.2

24/11/2016

Betel nut

Myanmar

Betel nut

Prohibited plant

 

FSC 1.4.4

Thương vụ Việt Nam tại Australia