(28/08/2018)

Báo cáo thực phẩm nhập khẩu vi phạm tháng 7/2018

Trong tháng 7/2018, Việt Nam có 3/26 trường hợp vi phạm khi nhập khẩu hàng thực phẩm vào Úc.
Báo cáo thực phẩm nhập khẩu vi phạm tháng 7/2018

(Hình ảnh chỉ mang tính chất minh họa)

           1. Kiểm tra nguy cơ từ thực phẩm nhập khẩu:


            Trong tháng 7/2018, Bộ Nông nghiệp Úc kiểm soát và xác định những lô hàng thực phẩm dưới đây có nguy cơ cao hoặc trung bình cho sức khỏe cộng đồng. Những lô hàng này sẽ không được phép bán tại Úc, đồng thời nhà nhập khẩu phải hủy hoặc tái xuất về nước xuất xứ dưới sự giám sát của các cơ quan chức năng Úc. Các lô hàng tiếp theo sẽ bị kiểm tra 100% cho đến khi đạt tiêu chuẩn quy định. Việt Nam có 2/5 trường hợp vi phạm trong tháng 7/2018.

 

Ngày vi phạm

Sản phẩm

Nước

Chất cấm

Kết quả

Đơn vị

Tiêu chuẩn

16/07/2018

Frozen cooked salted crab

Vietnam

Standard plate count

320000, 22000, 230000, 190000, 110000

cfu/g

CRU 05/2014

31/07/2018

Ground capsicum powder

Japan

Salmonella

Detected

/125g

SPI 05/2014

31/07/2018

Frozen cooked red prawn cutlets

Argentina

Standard plate count

1700000, 1700000, 2200000, 380000, 1800000

cfu/g

CRU 05/2014

31/07/2018

Frozen cooked red prawn cutlets

Argentina

Standard plate count

3100000, 1900000, 640000, 440000, 3000000

cfu/g

CRU 05/2014

3/07/2018

Black pepper

Vietnam

Salmonella

Detected

/125g

SPI 05/2014

2. Kiểm tra hoá chất, chất gây ô nhiễm và độc tố toxin

Việt Nam không có trường hợp vi phạm trong tháng 7/2018

 

 

Ngày vi phạm

Sản phẩm

Nước

Chất cấm

Kết quả

Đơn vị

Tiêu chuẩn

16/07/2018

Dried anchovies

Myanmar

Histamine

1056

mg/kg

HIS 12/2016

16/07/2018

Dried anchovies

Myanmar

Histamine

1279

mg/kg

HIS 12/2016

16/07/2018

Dried fish with peanut

Taiwan

Aflatoxin

0.097

mg/kg

NUT 10/2016

19/07/2018

Dried yellow fin tuna

Sri Lanka

Histamine

930

mg/kg

HIS 12/2016

4/07/2018

Peanut snack

India

Aflaxotin

0.018

mg/kg

NUT 10/2016

3. Kiểm tra ngẫu nhiên

Việt Nam có 1/16 trường hợp vi phạm trong tháng 7/2018

 

Ngày vi phạm

Sản phẩm

Nước

Chất cấm

Kết quả

Đơn vị

Tiêu chuẩn

2/07/2018

Frozen water mushrooms

China

Paclobutrazol

0.078

mg/kg

FSC 1.4.2

3/07/2018

Fresh lychees

Vietnam

Carbendazim

0.075

mg/kg

FSC 1.4.2

3/07/2018

Wheat flour

Indonesia

Vitamin A

Vitamin D3

Not permitted in this food

 

FSC 1.3.2

9/07/2018

Margarine

Philippines

Niacin

Vitamin B2

Vitamin B6

Vitamin B12

Not permitted in this food

 

FSC 1.3.2

9/07/2018

Formulated caffeinated beverage

Thailand

Additive caffeine

In excess of levels permitted(contains 333mg/L)

mg/kg

FSC 2.6.4

16/07/2018

Betel nut

India

Betel nut

Prohibited plant

 

FSC 1.4.4

19/07/2018

Strawberries

China

Paclobutrazol

0.03

mg/kg

FSC 1.4.2

20/07/2018

Fresh lychees

China

Thiabendazole

0.032

mg/kg

FSC 1.4.2

20/07/2018

Frozen blackberry pulp

Colombia

Carbendazim

0.49

mg/kg

FSC 1.4.2

20/07/2018

Fresh lychees

China

Thiabendazole

0.18

mg/kg

FSC 1.4.2

26/07/2018

Strawberries

China

Procymidone

0.05

mg/kg

FSC 1.4.2

26/07/2018

Mangoes

Pakistan

Indoxacarb

Not permitted in this food

mg/kg

FSC 1.4.2

26/07/2018

Spinach leaves

India

Acephate

 

E.coli

0.083

 

<10, <10, <10, 20, 40

mg/kg

 

cfu/g

FSC 1.4.2

 

Imported Food Control Act 3(2)

27/07/2018

Preserved chilli bean curd

Taiwan

Bacillus cereus

200, <100, 3700, 3200, 2900

cfu/g

Imported Food Control Act 3(2)

27/07/2018

Hyacinth bean

India

Profenofos

0.176

mg/kg

FSC 1.4.2

26/07/2018

Chilli snack

China

Additive Vitamin E

Not permitted in this food

 

FSC 1.3.2

 

 

Thương vụ Việt Nam tại Australia