(21/10/2016)

Báo cáo thực phẩm nhập khẩu vi phạm tháng 7/2016

Trong tháng 7/2016, Việt Nam 1/11 trường hợp vi phạm khi nhập khẩu hàng thực phẩm vào Úc.

  1. Kiểm tra nguy cơ từ thực phẩm nhập khẩu:

            Trong tháng 7/2016, Bộ Nông nghiệp Úc kiểm soát và xác định những lô hàng thực phẩm dưới đây có nguy cơ cao hoặc trung bình cho sức khỏe cộng đồng. Những lô hàng này sẽ không được phép bán tại Úc, đồng thời nhà nhập khẩu phải hủy hoặc tái xuất về nước xuất xứ dưới sự giám sát của các cơ quan chức năng Úc. Các lô hàng tiếp theo sẽ bị kiểm tra 100% cho đến khi đạt tiêu chuẩn quy định. Việt Nam không có trường hợp vi phạm nào trong tháng 7/2016.

 

Ngày vi phạm

Sản phẩm

Nước

Chất cấm

Kết quả

Đơn vị

Tiêu chuẩn

22/07/2016

Chilled Surf Clam

Japan

E. coli

<2.3, <2.3, <2.3, <2.3, >110

MPN/g

MOL 05/2014

               

2. Kiểm tra hoá chất, chất gây ô nhiễm và độc tố toxin

Việt Nam có 1/5 trường hợp vi phạm trong tháng 7/2016

 

Ngày vi phạm

Sản phẩm

Nước

Chất cấm

Kết quả

Đơn vị

Tiêu chuẩn

12/07/2016

Peanut Masala

India

Aflatoxin

0.02

mg/kg

NUT 05/2014

14/07/2016

Peanuts

Vietnam

Aflatoxin

0.019

mg/kg

NUT 05/2014

20/07/2016

Satay Sauce

Malaysia

Aflatoxin

0.022

mg/kg

NUT 05/2014

25/07/2016

Maldive Fish Chips

Sri Lanka

Histamine

210

mg/kg

SCM 05/2014

29/07/2016

Maldive Fish Chips

Sri Lanka

Histamine

210, 260

mg/kg

SCM 05/2014

3. Kiểm tra ngẫu nhiên

Việt Nam không có trường hợp vi phạm nào trong tháng 7/2016

 

 

Ngày vi phạm

Sản phẩm

Nước

Chất cấm

Kết quả

Đơn vị

Tiêu chuẩn

24/06/2016

Pickled Fish and Curried Fish

Namibia

Irradiated cayenne pepper

Irradiated cayenne pepper not a permitted treatment for this food

 

FSC 1.2.1/1.5.3

20/07/2016

Dumplings Vinegar

China

Sodium Benzoate (E211)

Additive Sodium Benzoate (E211) not permitted in this food

mg/kg

FSC 1.3.1

16/07/2016

Salted Plum

China

Lead

0.23

mg/kg

FSC 1.4.1

8/07/2016

Fresh Garlic Shoots

China

Carbendazim

0.43

mg/kg

FSC 1.4.2

26/07/2016

Rosella Leaves

Thailand

Carbendazim

Chlorpyrifos

Fipronil

1.05

0.22

0.12

mg/kg

FSC 1.4.2

Thương vụ Việt Nam tại Australia