(27/09/2017)

Báo cáo thực phẩm nhập khẩu vi phạm tháng 6/2017

Trong tháng 6/2017, Việt Nam có 3/40 trường hợp vi phạm khi nhập khẩu hàng thực phẩm vào Úc.

 

           1. Kiểm tra nguy cơ từ thực phẩm nhập khẩu:


            Trong tháng 6/2017, Bộ Nông nghiệp Úc kiểm soát và xác định những lô hàng thực phẩm dưới đây có nguy cơ cao hoặc trung bình cho sức khỏe cộng đồng. Những lô hàng này sẽ không được phép bán tại Úc, đồng thời nhà nhập khẩu phải hủy hoặc tái xuất về nước xuất xứ dưới sự giám sát của các cơ quan chức năng Úc. Các lô hàng tiếp theo sẽ bị kiểm tra 100% cho đến khi đạt tiêu chuẩn quy định. Việt Nam có 2/17 trường hợp vi phạm trong tháng 6/2017.

 

Ngày vi phạm

Sản phẩm

Nước

Chất cấm

Kết quả

Đơn vị

Tiêu chuẩn

1/06/2017

Cheese

Switzerland

Listeria monocytogenes

Detected

/125g

CHE 03/2017

6/06/2017

Cooked Black tiger prawns

Vietnam

Standard Plate Count

1200000, 430000, 600000, 680000, <1000

cfu/g

CRU 05/2014

6/06/2017

Cooked vannamei prawns

Vietnam

Standard Plate Count

100000, 11000000, 10000, 30000, 25000

cfu/g

CRU 05/2014

6/06/2017

Kashmiri chilli powder

India

Salmonella

Detected

/125g

SPI 05/2014

15/06/2017

Red chilli powder

India

Salmonella

Detected

/125g

SPI 05/2014

15/06/2017

Halva with cocoa

Turkey

Salmonella

Detected

/125g

SES 05/2014

8/06/2017

Kashmiri chilli powder

India

Salmonella

Detected

/125g

SPI 05/2014

22/06/2017

Halva chocolate 200g

Turkey

Salmonella

Detected

/125g

SES 05/2014

22/06/2017

Halva chocolate 500g

Turkey

Salmonella

Detected

/125g

SES 05/2014

26/06/2017

Desiccated coconut

India

Salmonella

Detected

/250g

DC 05/2014

26/06/2017

Pasteurised crab Meat

Indonesia

Standard Plate Count

4900000, >4900000, >4900000, >4900000, 3000000

cfu/g

CRU 05/2014

26/06/2017

Pasteurised crab Meat

Indonesia

Standard Plate Count

>4900000, 530000, 1000, >4900000, <1000

cfu/g

CRU 05/2014

26/06/2017

Pasteurised crab Meat

Indonesia

Standard Plate Count

<1000, >4900000, 3700000, 48000, <1000

cfu/g

CRU 05/2014

26/06/2017

Pasteurised crab Meat

Indonesia

Standard Plate Count

780000, >4900000, 780000, 1000, 2500000

cfu/g

CRU 05/2014

26/06/2017

Pasteurised crab Meat

Indonesia

Standard Plate Count

2100, >4900000, 26000, 230000, 3000000

cfu/g

CRU 05/2014

26/06/2017

Pasteurised crab Meat

Indonesia

Standard Plate Count

4900000, 1000, <1000, <1000, <1000

cfu/g

CRU 05/2014

26/06/2017

Clams

India

E. coli

45, 78, 40, 45, 78

MPN/g

MOL 04/2017

 

2. Kiểm tra hoá chất, chất gây ô nhiễm và độc tố toxin

Việt Nam không có trường hợp vi phạm nào trong tháng 6/2017.

 

Ngày vi phạm

Sản phẩm

Nước

Chất cấm

Kết quả

Đơn vị

Tiêu chuẩn

1/06/2017

Pistachio kernels

United States

Aflatoxin

0.031, 0.019, 0.12

mg/kg

NUT 10/2016

9/06/2017

Rishiri kombu seaweed

Japan

Iodine

2600

mg/kg

BSW 12/2016

22/06/2016

Peanut crunch

Malaysia

Aflatoxin

0.008

Percentage of product that is peanut is 40%. Therefore the acceptable limit is 0.006.

mg/kg

NUT 10/2016

20/06/2017

Tapioca strips

India

Hydrocyanic acid

11

mg/kg

CAS 09/2016

20/06/2017

Tapioca chips

India

Hydrocyanic acid

14

mg/kg

CAS 09/2016

 

3. Kiểm tra ngẫu nhiên

Việt Nam có 1/18 trường hợp vi phạm trong tháng 6/2017

 

Ngày vi phạm

Sản phẩm

Nước

Chất cấm

Kết quả

Đơn vị

Tiêu chuẩn

1/06/2017

Okra

India

Acephate

Monocrotophos

0.088

0.091

mg/kg

FSC 1.4.2

7/06/2017

Frozen small red chilli without stem

Vietnam

Difenoconazole

Profenofos

0.098

0.34

mg/kg

FSC 1.4.2

8/06/2017

Red chilli whole without stem

Thailand

Difenoconazole

Profenofos

0.25

0.094

mg/kg

FSC 1.4.2

7/06/2017

Fresh Chinese lychee

China

Carbendazim

Chlorpyrifos

Cypermethrin

Iprodione

0.2

0.2

0.08

3

mg/kg

FSC 1.4.2

5/06/2017

Green food rice

Myanmar

Visual

The food is not suitable for its reasonable intended use.

Insect contamination.

 

Imported Food Control Act section 3(2)

8/06/2017

Dried apricots

South Africa

Thiabendazole

0.078

mg/kg

FSC 1.4.2

15/06/2017

Fresh garlic shoots

China

Carbendazim

0.2

mg/kg

FSC 1.4.2

9/06/2017

Jelly tots

South Africa

Erythrosine (E127)

Erythrosine (E127) not permitted in this food.

 

FSC 1.3.1

8/06/2017

Pickled radish for Sushi

Korea, Republic of

Vitamin C

Vitamin C not permitted in this food

 

FSC 1.3.2

8/06/2017

Pickled radish

Korea, Republic of

Vitamin C

Vitamin C not permitted in this food

 

FSC 1.3.2

19/06/2017

Princess green lychee

China

Chlorpyrifos

Cypermethrin

Difenoconazole

Iprodione

Thiabendazole

1

0.4

0.2

10

0.03

mg/kg

FSC 1.4.2

15/06/2017

Natural wheat atta (flour)

India

Lead

1.1

mg/kg

FSC 1.4.1

22/06/2017

Preserved wax berry

China

Lead

0.45

mg/kg

FSC 1.4.1

23/06/2017

Prepared vegetable okazu bibinba

Japan

Bracken (Pteridium aquilinum)

Product contains prohibited plant

 

FSC 1.4.4

28/06/2017

Garlic shoots

China

Thiamethoxam

0.04

mg/kg

FSC 1.4.2

27/06/2017

Tamarind

Sri Lanka

2-phenylphenol

0.18

mg/kg

FSC 1.4.2

9/06/2017

Flavoured supplementary sports food

United States

Citrulline Malate

Additive Citrulline Malate not permitted in this food

 

FSC 2.9.4

9/06/2017

Flavoured supplementary sports food

United States

Caffeine

Additive Caffeine not permitted in this food

 

FSC 1.3.1

Thương vụ Việt Nam tại Australia