(27/06/2018)

Báo cáo thực phẩm nhập khẩu vi phạm tháng 4/2018

Trong tháng 4/2018, Việt Nam có 1/31 trường hợp vi phạm khi nhập khẩu hàng thực phẩm vào Úc.
Báo cáo thực phẩm nhập khẩu vi phạm tháng 4/2018

           1. Kiểm tra nguy cơ từ thực phẩm nhập khẩu:


            Trong tháng 4/2018, Bộ Nông nghiệp Úc kiểm soát và xác định những lô hàng thực phẩm dưới đây có nguy cơ cao hoặc trung bình cho sức khỏe cộng đồng. Những lô hàng này sẽ không được phép bán tại Úc, đồng thời nhà nhập khẩu phải hủy hoặc tái xuất về nước xuất xứ dưới sự giám sát của các cơ quan chức năng Úc. Các lô hàng tiếp theo sẽ bị kiểm tra 100% cho đến khi đạt tiêu chuẩn quy định. Việt Nam không có trường hợp vi phạm nào trong tháng 4/2018.

 

Ngày vi phạm

Sản phẩm

Nước

Chất cấm

Kết quả

Đơn vị

Tiêu chuẩn

3/04/2018

White chilli powder

India

Salmonella

Detected

/125g

SPI 05/2014

10/04/2018

Cooked mantis shrimp

China

Standard plate count

470000, 1500000, 210000, 320000, 60000

cfu/g

CRU 05/2014

11/04/2018

Pasteurised blue swimmer crab meat

Indonesia

Standard plate count

1400000, 1000, <1000, <1000, 1000

cfu/g

CRU 05/2014

11/04/2018

Sheep cheese with truffle

Spain

Listeria monocytogenes

Detected

/125g

CHE 03/2017

17/04/2018

Chilli powder

India

Salmonella

Detected

/125g

SPI 05/2014

23/04/2018

Paprika powder

China

Salmonella

Detected

/125g

SPI 05/2014

23/04/2018

Cheese

Italy

Listeria monocytogenes

Detected

/125g

CHE 03/2017

 

2. Kiểm tra hoá chất, chất gây ô nhiễm và độc tố toxin


Việt Nam không có trường hợp vi phạm nào trong tháng 4/2018

 

Ngày vi phạm

Sản phẩm

Nước

Chất cấm

Kết quả

Đơn vị

Tiêu chuẩn

4/04/2018

Cassava chips masala

India

Hydrocyanic Acid

11

mg/kg

CAS 09/2016

4/04/2018

Cassava chips plain

India

Hydrocyanic Acid

12

mg/kg

CAS 09/2016

4/04/2018

Cassava chips plain

India

Hydrocyanic Acid

16

mg/kg

CAS 09/2016

6/04/2018

Satay sauce mix

Thailand

Aflatoxin

0.007
The product contains 34% peanut, therefore the calculated maximum level is 0.0051

mg/kg

NUT 10/2016

12/04/2018

Peanut product

Malaysia

Aflatoxin

0.066

mg/kg

NUT 10/2016

9/03/2018

Peanut product

India

Aflatoxin

0.010
The product contains 50% peanut, therefore the calculated maximum level is 0.0075

mg/kg

NUT 10/2016

9/03/2018

Peanut product

India

Aflatoxin

0.010
The product contains 50% peanut, therefore the calculated maximum level is 0.0075

mg/kg

NUT 10/2016

18/03/2018

Peanut product

India

Aflatoxin

0.009
The product contains 58% peanut, therefore the calculated maximum level is 0.0087

mg/kg

NUT 10/2016

19/04/2018

Dried seer fish

Sri Lanka

Histamine

280

mg/kg

HIS 12/2016

26/04/2018

Mahi mahi fish fillets

Indonesia

Histamine

270

mg/kg

HIS 12/2016

 

3. Kiểm tra ngẫu nhiên


Việt Nam có 1/14 trường hợp vi phạm trong tháng 4/2018

Ngày vi phạm

Sản phẩm

Nước

Chất cấm

Kết quả

Đơn vị

Tiêu chuẩn

3/04/2018

Dried apricots

South Africa

Thiabendazole

0.11

mg/kg

FSC 1.4.2

3/04/2018

Formulated sports supplement

United States

Caffeine

Not permitted in this food

 

FSC 1.3.1

3/04/2018

Formulated sports supplement

United States

Caffeine

Not permitted in this food

 

FSC 1.3.1

4/04/2018

Dried apricots

South Africa

Thiabendazole

0.076

mg/kg

FSC 1.4.2

6/04/2018

Preserved fig strips

Malaysia

Lead

1.8

mg/kg

FSC 1.4.1

11/04/2018

Cut green beans

Egypt

Chlorpyrifos

0.015

mg/kg

FSC 1.4.2

12/04/2018

Baby okra

India

Acephate
Monocrotophos

0.17
0.11

mg/kg

FSC 1.4.2

17/04/2018

Mandarins

Egypt

Cyhalothrin

0.059

mg/kg

FSC 1.4.2

20/04/2018

Cut guar beans

India

Azinphos-methyl

0.095

mg/kg

FSC 1.4.2

20/04/2018

Fenugreek leaves

India

Chlorpyrifos

0.173

mg/kg

FSC 1.4.2

20/04/2018

Hot green chillies

India

Phosmet

0.191

mg/kg

FSC 1.4.2

13/04/2018

Instant noodles

Thailand

Vitamin A

Not permitted in this food

 

FSC 1.3.2

26/04/2018

Dried raisins

India

Carbendazim

0.83

mg/kg

FSC 1.4.2

26/04/2018

Frozen small mixed chilli

Vietnam

Acephate
Chlorpyrifos
Difenoconazole

0.11
0.047
0.076

mg/kg

FSC 1.4.2

Thương vụ Việt Nam tại Australia