(15/05/2018)

Báo cáo thực phẩm nhập khẩu vi phạm tháng 3/2018

Trong tháng 3/2018, Việt Nam có 2/38 trường hợp vi phạm khi nhập khẩu hàng thực phẩm vào Úc.
Báo cáo thực phẩm nhập khẩu vi phạm tháng 3/2018

 (Hình ảnh chỉ mang tính chất minh họa)

 1. Kiểm tra nguy cơ từ thực phẩm nhập khẩu:


Trong tháng 3/2018, Bộ Nông nghiệp Úc kiểm soát và xác định những lô hàng thực phẩm dưới đây có nguy cơ cao hoặc trung bình cho sức khỏe cộng đồng. Những lô hàng này sẽ không được phép bán tại Úc, đồng thời nhà nhập khẩu phải hủy hoặc tái xuất về nước xuất xứ dưới sự giám sát của các cơ quan chức năng Úc. Các lô hàng tiếp theo sẽ bị kiểm tra 100% cho đến khi đạt tiêu chuẩn quy định. Việt Nam có 2/8 trường hợp vi phạm trong tháng 3/2018.

 

Ngày vi phạm

Sản phẩm

Nước

Chất cấm

Kết quả

Đơn vị

Tiêu chuẩn

5/03/2018

Shredded coconut (Desiccated)

India

Salmonella

Detected

/125g

DC 05/2014

20/03/2018

Cheese

Italy

Listeria monocytogenes

Detected

/125g

CHE 03/2017

5/03/2018

Powdered hot chillies

Turkey

Salmonella

Detected

/125g

SPI 05/2014

19/03/2018

Red chilli powder

India

Salmonella

Detected

/125g

SPI 05/2014

22/03/2018

Mussels cooked and shelled

Chile

E. coli

<2.3, <2.3, <2.3, 15, <2.3

MPN/g

MOL 04/2017

22/03/2018

Mussels cooked and shelled

Chile

E. coli

<2.3, <2.3, 24, <2.3, <2.3

MPN/g

MOL 04/2017

27/03/2018

Cooked marinated prawns mix

Vietnam

Standard plate count

12000, 2600, 2600000, 280000, 800000

cfu/g

CRU 05/2014

29/03/2018

Peeled cooked prawns

Vietnam

Standard plate count

<1000, <1000, <1000, 1700000, <1000

cfu/g

CRU 05/2014

 

2. Kiểm tra hoá chất, chất gây ô nhiễm và độc tố toxin

Việt Nam không có trường hợp vi phạm nào trong tháng 3/2018

 

Ngày vi phạm

Sản phẩm

Nước

Chất cấm

Kết quả

Đơn vị

Tiêu chuẩn

1/03/2018

Roasted and salted pistachios

Turkey

Aflatoxin

0.130

mg/kg

NUT 10/2016

1/03/2018

Marinated anchovies tray

Italy

Histamine

1300

mg/kg

HIS 12/2016

1/03/2018

Marinated anchovies tray

Italy

Histamine

1200

mg/kg

HIS 12/2016

1/03/2018

Marinated anchovies jar

Italy

Histamine

900

mg/kg

HIS 12/2016

14/03/2018

Peanut brittle bar

Sri Lanka

Aflatoxin

0.049

mg/kg

NUT 10/2016

22/03/2018

Peanut butter

China

Aflatoxin

0.020

mg/kg

NUT 10/2016

21/03/2018

Seer dried fish (Spanish mackerel)

Sri Lanka

Histamine

690

mg/kg

HIS 12/2016

22/03/2018

Marinated anchovies tray 1 kg

Italy

Histamine

860

mg/kg

HIS 12/2016

22/03/2018

Marinated anchovies tray 1 kg

Italy

Histamine

1100

mg/kg

HIS 12/2016

27/03/2018

Dried bonito shavings

Japan

Histamine

305

mg/kg

HIS 12/2016

3. Kiểm tra ngẫu nhiên

Việt Nam không có trường hợp vi phạm nào trong tháng 3/2018

 

Ngày vi phạm

Sản phẩm

Nước

Chất cấm

Kết quả

Đơn vị

Tiêu chuẩn

1/03/2018

Fresh navel oranges

Egypt

Cyhalothrin

Cypermethrin

0.03

0.38

mg/kg

FSC 1.4.2

8/03/2018

Instant porridge

South Africa

Sodium Selenite Anhydrous

Not permitted in this food

 

FSC 1.3.2

9/03/2018

Fenugreek leaves

India

Profenofos

0.22

mg/kg

FSC 1.4.2

13/03/2018

Frozen seasoned baby soybean (Edamame)

China

Carbendazim

Thiamethoxam

0.092

0.082

mg/kg

FSC 1.4.2

8/03/2018

Vinegar

China

Additive Sodium Benzoate E211

Not permitted in this food

 

FSC 1.3.1

8/03/2018

Vinegar

China

Additive Sodium Benzoate E211

Not permitted in this food

 

FSC 1.3.1

13/03/2018

Fresh oranges

Egypt

Cyhalothrin

0.04

mg/kg

FSC 1.4.2

15/03/2018

Shrimp barbeque flavoured snack

Philippines

Vitamin A, B1, B2, B3, B5, B6, B12 and Folic Acid

Not permitted in this food

 

FSC 1.3.2

19/03/2018

Soft shell crabs

Bangladesh

Semicarbazide

0.002

mg/kg

FSC 1.4.2

22/03/2018

Preserved bean curd

China

Bacillus cereus

1500, 4000, 2000, 400, 1700

cfu/g

Imported Food Control Act 3(2)

21/03/2018

Instant cereal

South Africa

Vitamin B12, K1, B7

Not permitted in this food

 

FSC 1.3.2

23/03/2018

Rosella leaves

Thailand

Chlorpyrifos

Dimethoate

0.083

1.5

mg/kg

FSC 1.4.2

23/03/2018

Frozen chopped spinach

China

Cyhalothrin

0.068

mg/kg

FSC 1.4.2

8/03/2018

Formulated sports supplement

Canada

Caffeine

Not permitted in this food

 

FSC 1.3.1

28/03/2018

Navel oranges

Egypt

Cyhalothrin

0.23

mg/kg

FSC 1.4.2

29/03/2018

Fresh betel leaf

Myanmar

Metalaxyl

0.13

mg/kg

FSC 1.4.2

8/03/2018

Formulated sports supplement

Hungary

Caffeine

Not permitted in this food

 

FSC 1.3.1

8/03/2018

Formulated sports supplement

Canada

Various Amino Acids (including L-Leucine, L-Glutamine & L-Isoleucine)

In excess of levels permitted

 

FSC 2.9.4

8/03/2018

Formulated sports supplement

Canada

L-Carnitine Tartrate

In excess of levels permitted

 

FSC 2.9.4

23/03/2018

Stock cubes

Sierra Leone

Vitamin A

Not permitted in this food

 

FSC 1.3.2

Thương vụ Việt Nam tại Australia