(22/05/2017)

Báo cáo thực phẩm nhập khẩu vi phạm tháng 3/2017

Trong tháng 3/2017, Việt Nam có 2/26 trường hợp vi phạm khi nhập khẩu hàng thực phẩm vào Úc.

         1. Kiểm tra nguy cơ từ thực phẩm nhập khẩu:

            Trong tháng 3/2017, Bộ Nông nghiệp Úc kiểm soát và xác định những lô hàng thực phẩm dưới đây có nguy cơ cao hoặc trung bình cho sức khỏe cộng đồng. Những lô hàng này sẽ không được phép bán tại Úc, đồng thời nhà nhập khẩu phải hủy hoặc tái xuất về nước xuất xứ dưới sự giám sát của các cơ quan chức năng Úc. Các lô hàng tiếp theo sẽ bị kiểm tra 100% cho đến khi đạt tiêu chuẩn quy định. Việt Nam có 1/10 trường hợp vi phạm trong tháng 3/2017.

 

Ngày vi phạm

Sản phẩm

Nước

Chất cấm

Kết quả

Đơn vị

Tiêu chuẩn

14/03/2017

Plain tahini halva

Turkey

Salmonella

Detected

/125g

SES 05/2014

14/03/2017

Tahini halva with cocoa

Turkey

Salmonella

Detected

/125g

SES 05/2014

24/03/2017

Smoked salmon sliced

Norway

Listeria monocytogenes

Detected

/25g

FSH 10/2016

14/03/2017

Frozen mussel meat

Korea, Republic of

Listeria monocytogenes

Detected

/125g

MOL 05/2014

10/03/2017

Chilled crab meat

Indonesia

Standard Plate Count

<1000, 120000, 7000, 1100000, <1000

cfu/g

CRU 05/2014

20/03/2017

Tahini

Egypt

Salmonella

Detected

/125g

SES 05/2014

20/03/2017

Cooked salted dried shrimp

Thailand

Standard Plate Count

>4900000, >4900000, >4900000, >4900000, >4900000

cfu/g

CRU 05/2014

29/03/2017

Black fine pepper

Vietnam

Salmonella

Detected

/125g

SPI 05/2014

31/03/2017

Gorgonzola e Marscarpone (cheese)

Italy

Listeria monocytogenes

Detected

/125g

CHE 03/2017

31/03/2017

Blu di Caravaggio

(cheese)

Italy

Listeria monocytogenes

Detected

/125g

CHE 03/2017

 

2. Kiểm tra hoá chất, chất gây ô nhiễm và độc tố toxin

Việt Nam không có trường hợp vi phạm nào trong tháng 3/2017

 

 

Ngày vi phạm

Sản phẩm

Nước

Chất cấm

Kết quả

Đơn vị

Tiêu chuẩn

2/03/2017

Tapioca chips

India

Hydrocyanic acid

13

mg/kg

CAS 09/2016

2/03/2017

Tapioca chips

India

Hydrocyanic acid

14

mg/kg

CAS 09/2016

2/03/2017

Chilled yellowfin tuna

Maldives

Histamine

300

mg/kg

HIS 12/2016

2/03/2017

Spicy peanuts

India

Aflatoxin

0.159

mg/kg

NUT 10/2016

2/03/2017

Spicy peanuts

India

Aflatoxin

0.020                   

mg/kg

NUT 10/2016

20/03/2017

Fried fish with peanut

Taiwan

Aflatoxin

0.014

Percentage of product that is peanut is 78.3%. Therefore the acceptable limit is 0.012

mg/kg

NUT 10/2016

31/03/2017

Anchovy fillet

Myanmar

Histamine

320

mg/kg

HIS 12/2016

 

3. Kiểm tra ngẫu nhiên

Việt Nam có 1/9 trường hợp vi phạm trong tháng 3/2017.

 

Ngày vi phạm

Sản phẩm

Nước

Chất cấm

Kết quả

Đơn vị

Tiêu chuẩn

9/03/2017

Asian pear

China

Cyhalothrin

0.021

mg/kg

FSC 1.4.2

28/03/2017

Frozen small red chilli

Vietnam

Difenoconazole

Hexaconazole

Profenofos

0.092

0.057

0.41

mg/kg

FSC 1.4.2

28/03/2017

Cauliflower

China

Procymidone

0.15

0.22

mg/kg

FSC 1.4.2

10/03/2017

Fresh sugar snap peas

China

Carbendazim

0.07

mg/kg

FSC 1.4.2

13/03/2017

Plum

Thailand

Lead

0.63

mg/kg

FSC 1.4.1

15/03/2017

Fragrant pear

China

Cyhalothrin

0.085

mg/kg

FSC 1.4.2

23/03/2017

Marlin

Indonesia

Histamine

259

mg/kg

FSC 1.4.1

22/03/2017

Frozen whole durian

Thailand

Carbendazim

0.12

mg/kg

FSC 1.4.2

31/03/2017

Dried seedless longan

Thailand

Carbendazim

0.08

mg/kg

FSC 1.4.2

Thương vụ Việt Nam tại Australia