(29/03/2018)

Báo cáo thực phẩm nhập khẩu vi phạm tháng 1/2018

Trong tháng 1/2018, Việt Nam có 4/43 trường hợp vi phạm khi nhập khẩu hàng thực phẩm vào Úc.
Báo cáo thực phẩm nhập khẩu vi phạm tháng 1/2018

(Hình ảnh chỉ mang tính chất minh họa)

1. Kiểm tra nguy cơ từ thực phẩm nhập khẩu:


            Trong tháng 1/2018, Bộ Nông nghiệp Úc kiểm soát và xác định những lô hàng thực phẩm dưới đây có nguy cơ cao hoặc trung bình cho sức khỏe cộng đồng. Những lô hàng này sẽ không được phép bán tại Úc, đồng thời nhà nhập khẩu phải hủy hoặc tái xuất về nước xuất xứ dưới sự giám sát của các cơ quan chức năng Úc. Các lô hàng tiếp theo sẽ bị kiểm tra 100% cho đến khi đạt tiêu chuẩn quy định. Việt Nam có 4/14 trường hợp vi phạm trong tháng 1/2018.

 

Ngày vi phạm

Sản phẩm

Nước

Chất cấm

Kết quả

Đơn vị

Tiêu chuẩn

 

2/01/2018

Cooked prawns

India

Standard plate count

74000, 250000, 170000, 52000, 410000

cfu/g

CRU 05/2014

2/01/2018

Pepper powder

Sri Lanka

Salmonella

Detected

/125g

SPI 05/2014

3/01/2018

Cooked garlic prawns

Vietnam

Standard plate count

<1000, 10000 est. 2000 est. 120000, 12000000

cfu/g

CRU 05/2014

3/01/2018

Black pepper powder

India

Salmonella

Detected

/125g

SPI 05/2014

2/01/2018

Pasteurised crab meat

Indonesia

Standard plate count

5700000, 2800000, 5100000, 2100000, 640000

cfu/g

CRU 05/2014

10/01/2018

Cooked prawn rings

Vietnam

Standard plate count

1500000, 1600, 25000, 12000, 700

cfu/g

CRU 05/2014

15/01/2018

Cooked garlic prawns

Vietnam

Standard plate count

12000, 16000, 5200, 2400000, 3200

cfu/g

CRU 05/2014

17/01/2018

Frozen fresh water mussels

Fiji

E. coli

46.0, 9.3, 9.3, <2.3, 9.3

MPN/g

MOL 04/2017

18/01/2018

Crushed chilli

Thailand

Salmonella

Detected

/125g

SPI 05/2014

15/01/2018

Gorgonzola DOP tosi

Italy

Listeria monocytogenes

Detected

/125g

CHE 03/2017

15/01/2018

Burrata cheese

Italy

Listeria monocytogenes

Detected

/125g

CHE 03/2017

23/01/2018

Cooked prawn meat

Vietnam

Standard plate count

~3300000, <1000, <1000, <1000, 3000

cfu/g

CRU 05/2014

23/01/2018

Chilli powder

India

Salmonella

Detected

/125g

SPI 05/2014

24/01/2018

Organic white ground pepper

Sri Lanka

Salmonella

Detected

/125g

SPI 05/2014

24/01/2018

Gorgonzola cheese

Italy

Listeria monocytogenes

Detected

/125g

CHE 03/2017

2. Kiểm tra hoá chất, chất gây ô nhiễm và độc tố toxin

Việt Nam không có trường hợp vi phạm nào trong tháng 1/2018

 

 

Ngày vi phạm

Sản phẩm

Nước

Chất cấm

Kết quả

Đơn vị

Tiêu chuẩn

8/01/2018

Dried anchovy

Sri Lanka

Histamine

680

mg/kg

HIS 12/2016

8/01/2018

Dried bonito

Sri Lanka

Histamine

270

mg/kg

HIS 12/2016

8/01/2018

Dried keeramin fish

Sri Lanka

Histamine

1000

mg/kg

HIS 12/2016

8/01/2018

Dried seer fish

Sri Lanka

Histamine

390

mg/kg

HIS 12/2016

8/01/2018

Dried fish powder

Japan

Histamine

750

mg/kg

HIS 12/2016

5/01/2018

Frozen sardines

Indonesia

Histamine

1059

mg/kg

HIS 12/2016

9/01/2018

Maldive fish chips

Sri Lanka

Histamine

270

mg/kg

HIS 12/2016

17/01/2018

Peanut fry

India

Aflatoxin

0.079

mg/kg

NUT 10/2016

19/01/2018

Marinated anchovies

Italy

Histamine

1200

mg/kg

HIS 12/2016

25/01/2018

Cracker nuts

Philippines

Aflatoxin

0.019

mg/kg

NUT 10/2016

24/01/2018

Peanut candies

Malaysia

Aflatoxin

0.029

mg/kg

NUT 10/2016

30/01/2018

Salted anchovy sauce

Philippines

Histamine

280

mg/kg

HIS 12/2016

24/01/2018

Hot peanut salad dressing

Indonesia

Aflatoxin

0.031

mg/kg

NUT 10/2016  

24/01/2018

Mild peanut salad dressing

Indonesia

Aflatoxin

0.013

The product contains 62% peanut, therefore the calculated maximum level is 0.0093

mg/kg

NUT 10/2016

24/01/2018

Mild pecel peanut dressing

Indonesia

Aflatoxin

0.012

The product contains 54% peanut, therefore the calculated maximum level is 0.0081

mg/kg

NUT 10/2016

24/01/2018

Mild satay peanut dressing

Indonesia

Aflatoxin

0.017

mg/kg

NUT 10/2016

 

3. Kiểm tra ngẫu nhiên

Việt Nam không có trường hợp vi phạm nào trong tháng 1/2018

 

 

Ngày vi phạm

Sản phẩm

Nước

Chất cấm

Kết quả

Đơn vị

Tiêu chuẩn

5/01/2018

Frozen mixed berries

Chile

Procymidone

0.045

mg/kg

FSC 1.4.2

9/01/2018

Baby okra

India

Acephate

0.03

mg/kg

FSC 1.4.2

9/01/2018

Cut okra

India

Acephate

0.07

mg/kg

FSC 1.4.2

5/01/2018

Salted plums

China

Lead

0.2

mg/kg

FSC 1.4.1

10/01/2018

Betel nut

Myanmar

Betel nut

Prohibited plant

mg/kg

FSC 1.4.4

19/01/2018

Wheaten flour

Taiwan

Vitamin C

Not permitted in this food

 

FSC 1.3.2

23/01/2018

Fresh betel leaves

Myanmar

Chlorpyrifos

Metalaxyl

0.23

0.3

mg/kg

FSC 1.4.2

24/01/2018

Mixed fruit jam

India

Vitamin B3

Not permitted in this food

 

FSC 1.3.2

29/01/2018

Frozen seasoned squid

China

Colour annatto 160b

Not permitted in this food

 

FSC 1.3.1

30/01/2018

Dried goraka fruit

Sri Lanka

2-Phenylphenol

0.18

mg/kg

FSC 1.4.2

30/01/2018

Salted plums

Hong Kong

Lead

0.2

mg/kg

FSC 1.4.1

29/01/2018

Pandan leaves

Thailand

Chlorpyrifos

Difenoconazole

0.043

0.078

mg/kg

FSC 1.4.2

29/01/2018

Pandan leaves

Thailand

Difenoconazole

0.39

mg/kg

FSC 1.4.2

Thương vụ Việt Nam tại Australia