(21/12/2017)

Báo cáo thực phẩm nhập khẩu vi phạm tháng 11/2017

Trong tháng 11/2017, Việt Nam có 5/37 trường hợp vi phạm khi nhập khẩu hàng thực phẩm vào Úc.

 

           1. Kiểm tra nguy cơ từ thực phẩm nhập khẩu:


            Trong tháng 11/2017, Bộ Nông nghiệp Úc kiểm soát và xác định những lô hàng thực phẩm dưới đây có nguy cơ cao hoặc trung bình cho sức khỏe cộng đồng. Những lô hàng này sẽ không được phép bán tại Úc, đồng thời nhà nhập khẩu phải hủy hoặc tái xuất về nước xuất xứ dưới sự giám sát của các cơ quan chức năng Úc. Các lô hàng tiếp theo sẽ bị kiểm tra 100% cho đến khi đạt tiêu chuẩn quy định. Việt Nam có 4/16 trường hợp vi phạm trong tháng 11/2017.

 

Ngày vi phạm

Sản phẩm

Nước

Chất cấm

Kết quả

Đơn vị

Tiêu chuẩn

2/11/2017

Cooked and peeled shrimp

Thailand

Standard plate count

100000, 80000, 82000, ~300000, 200000

cfu/g

CRU 05/2014

7/11/2017

Crushed black pepper

Sri Lanka

Salmonella

Detected

/125g

SPI 05/2014

6/11/2017

Cooked tiger prawns

Vietnam

Vibrio cholera

Detected

/125g

CRU 05/2014

6/11/2017

Cooked whole prawns

Malaysia

Standard plate count

~400, ~500, ~200, ~11000000, 5700

cfu/g

CRU 05/2014

8/11/2017

Cooked crab claw meat

Vietnam

Standard plate count

Coagulase-positive staphylococci

4900000, <1000, 3700000, 3700000, 4900000

940, <10, 460, 950, 200

cfu/g

CRU 05/2014

13/11/2017

Dried coconut flesh

Indonesia

Salmonella

Detected

/250g

DC 05/2014

15/11/2017

Cooked king crab clusters

Chile

Standard plate count

7700, 5300, >3000000, 4500, 23000

cfu/g

CRU 05/2014

16/11/2017

Halva with cocoa

Turkey

Salmonella

Detected

/125g

SES 05/2014

14/11/2017

Cooked prawn cutlets

Malaysia

Standard plate count

230000, 370000, 390000, 150000, 220000

cfu/g

CRU 05/2014

20/11/2017

Cooked prawn platters

Vietnam

Vibrio cholera

Detected

/125g

CRU 05/2014

20/11/2017

Crab meat

Vietnam

Standard plate count

380000, 110000, 200000, 55000, 340000

cfu/g

CRU 05/2014

20/11/2017

Kashmiri chilli powder

India

Salmonella

Detected

/125g

SPI 05/2014

14/11/2017

Sesame white

India

Salmonella

Detected

/125g

SES 05/2014

29/11/2017

Carpet shell clams

Portugal

E. coli

<2.3, <2.3, <2.3, <2.3, 24

MPN/g

MOL 04/2017

28/11/2017

Smoked Atlantic salmon pieces

Norway

L. monocytogenes

ND, ND, ND, D, ND

/25g

FSH 10/2016

30/11/2017

Cooked black tiger shrimp

Malaysia

Standard plate count

1000000, 30000, 44000, 280000, 270000

cfu/g

CRU 05/2014

               

 

2. Kiểm tra hoá chất, chất gây ô nhiễm và độc tố toxin

Việt Nam không có trường hợp vi phạm nào trong tháng 11/2017.

 

Ngày vi phạm

Sản phẩm

Nước

Chất cấm

Kết quả

Đơn vị

Tiêu chuẩn

3/11/2017

Salted anchovies

Philippines

Histamine

220

mg/kg

HIS 12/2016

9/11/2017

Dried anchovies

India

Histamine

380

mg/kg

HIS 12/2016

13/11/2017

Dried bonito fish

Sri Lanka

Histamine

2900

mg/kg

HIS 12/2016

13/11/2017

Dried sprats

Sri Lanka

Histamine

610

mg/kg

HIS 12/2016

28/11/2017

Yellowfin tuna loin

Sri Lanka

Histamine

600

mg/kg

HIS 12/2016

30/11/2017

Yellowfin tuna

Maldives

Histamine

1500

mg/kg

HIS 12/2016

30/11/2017

Yellowfin tuna

Maldives

Histamine

1700

mg/kg

HIS 12/2016

22/11/2017

Keerimeen dry fish

Sri Lanka

Histamine

210

mg/kg

HIS 12/2016

22/11/2017

Maldive fish chips

Sri Lanka

Histamine

490

mg/kg

HIS 12/2016

3. Kiểm tra ngẫu nhiên

Việt Nam có 1/12 trường hợp vi phạm trong tháng 11/2017

 

Ngày vi phạm

Sản phẩm

Nước

Chất cấm

Kết quả

Đơn vị

Tiêu chuẩn

6/11/2017

Yellow croaker fish

China

Ciprofloxacin
Enrofloxacin

0.0091
0.0082

mg/kg

FSC 1.4.2

7/11/2017

Frozen soft shell crab

Myanmar

Nitroflurans

0.0033

mg/kg

FSC 1.4.2

9/11/2017

Canned pickled plums

Japan

Lead

0.11

mg/kg

FSC 1.4.1

6/11/2017

Formulated sports supplement

United States

Composition

Formulated supplementary foods must contain in a serving no less then 550kj

 

FSC 2.9.3-5

14/11/2017

Fresh barramundi fillets

Indonesia

Malachite green

0.019

mg/kg

FSC 1.4.2

16/11/2017

Baby okra

India

Acephate

0.03

mg/kg

FSC 1.4.2

10/11/2017

Asiago DOP cheese

Italy

E. coli

<0.30, 46, 15, <0.30, 15

MPN/g

FSC 1.6.1 
Schedule 27

13/11/2017

Fermented bean curd

China

Bacillus cereus

2200, 5300, 2000, 3300, 2800

cfu/g

Imported Food Control Act section 3(2)

23/11/2017

Asiago pressato DOP

Italy

E. coli

4.3, >110, >110, 46, 9.3

MPN/g

FSC 1.6.1

22/11/2017

Basa cutlet

Vietnam

Enrofloxacin

0.0066

mg/kg

FSC 1.4.2

28/11/2017

Betel nut

India

Betel nut

Prohibited plant

 

FSC 1.4.4

29/11/2017

Frozen taro bun

Taiwan

Erythrosine 127

Not permitted in this food

 

FSC 1.3.1

Thương vụ Việt Nam tại Australia