(29/11/2018)

Báo cáo thực phẩm nhập khẩu vi phạm tháng 10/2018

Trong tháng 10/2018, Việt Nam có 2/40 trường hợp vi phạm khi nhập khẩu hàng thực phẩm vào Úc.
Báo cáo thực phẩm nhập khẩu vi phạm tháng 10/2018

(Hình ảnh chỉ mang tính chất minh họa)

           1. Kiểm tra nguy cơ từ thực phẩm nhập khẩu:


            Trong tháng 10/2018, Bộ Nông nghiệp Úc kiểm soát và xác định những lô hàng thực phẩm dưới đây có nguy cơ cao hoặc trung bình cho sức khỏe cộng đồng. Những lô hàng này sẽ không được phép bán tại Úc, đồng thời nhà nhập khẩu phải hủy hoặc tái xuất về nước xuất xứ dưới sự giám sát của các cơ quan chức năng Úc. Các lô hàng tiếp theo sẽ bị kiểm tra 100% cho đến khi đạt tiêu chuẩn quy định. Việt Nam có 1/9 trường hợp vi phạm trong tháng 10/2018.

 

Ngày vi phạm

Sản phẩm

Nước

Chất cấm

Kết quả

Đơn vị

Tiêu chuẩn

4/10/2018

Gorgonzola cheese

Italy

Listeria monocytogenes

Detected

/125g

CHE 07/2018

8/10/2018

Chilli powder

India

Salmonella

Detected

/125g

SPI 07/2018

8/10/2018

Gorgonzola cheese

Italy

Listeria monocytogenes

Detected

/125g

CHE 07/2018

15/10/2018

Chilli powder

India

Salmonella

Detected

/125g

SPI 07/2018

17/10/2018

Chilli powder

India

Salmonella

Detected

/125g

SPI 07/2018

15/10/2018

Frozen cooked prawns

Vietnam

Vibrio cholerae

Detected

/125g

CRU 05/2014

26/10/2018

Tahini

Egypt

Salmonella

Detected

/125g

SES 05/2014

23/10/2018

Cooked crab claw

Indonesia

Standard plate count

~200, 5300000, <100, ~400, ~200

cfu/g

CRU 05/2014

23/10/2018

Chilli powder

India

Salmonella

Detected

/125g

SPI 07/2018

 

2. Kiểm tra hoá chất, chất gây ô nhiễm và độc tố toxin

Việt Nam có 1/6 trường hợp vi phạm trong tháng 10/2018

 

 

Ngày vi phạm

Sản phẩm

Nước

Chất cấm

Kết quả

Đơn vị

Tiêu chuẩn

1/10/2018

Peanuts

Philippines

Aflatoxin

0.025

mg/kg

NUT 10/2016

5/10/2018

Garlic flavour peanuts

Philippines

Aflatoxin

0.032

mg/kg

NUT 10/2016

8/10/2018

Pistachio nut kernels

China

Aflatoxin

0.17

mg/kg

NUT 10/2016

11/10/2018

Dried keermin fish

Sri Lanka

Histamine

650

mg/kg

HIS 12/2016

31/10/2018

Dried sprats anchovies

Vietnam

Histamine

210

mg/kg

NUT 10/2016

31/10/2018

Chocolate with peanuts

Philippines

Aflatoxin

0.13

mg/kg

NUT 10/2016

3. Kiểm tra ngẫu nhiên

Việt Nam không có trường hợp vi phạm nào trong tháng 10/2018

 

Ngày vi phạm

Sản phẩm

Nước

Chất cấm

Kết quả

Đơn vị

Tiêu chuẩn

4/10/2018

Blackberry pulp

Colombia

Carbendazim

0.28

mg/kg

FSC 1.4.2

5/10/2018

Green chillies

India

Cyhalothrin

Propiconazole

0.175

0.352

mg/kg

FSC 1.4.2

15/10/2018

Cherry tomatoes

China

Procymidone

0.03

mg/kg

FSC 1.4.2

9/10/2018

Salad dressing

South Africa

Irradiated garlic, onion and chillies

Irradiated - not a permitted treatment for this food

 

FSC 1.5.3

9/10/2018

Chutney

South Africa

Irradiated chillies

Irradiated - not a permitted treatment for this food

 

FSC 1.5.3

9/10/2018

Chutney

South Africa

Irradiated onion

Irradiated - not a permitted treatment for this food

 

FSC 1.5.3

9/10/2018

Seasoning

South Africa

Irradiated maize flour and chillies

Irradiated - not a permitted treatment for this food

 

FSC 1.5.3

9/10/2018

Seasoning

South Africa

Irradiated chillies

Irradiated - not a permitted treatment for this food

 

FSC 1.5.3

9/10/2018

Seasoning

South Africa

Irradiated chillies

Irradiated - not a permitted treatment for this food

 

FSC 1.5.3

9/10/2018

Sauce

South Africa

Irradiated garlic and onion

Irradiated - not a permitted treatment for this food

 

FSC 1.5.3

9/10/2018

Seasoning

South Africa

Irradiated maize flour

Irradiated - not a permitted treatment for this food

 

FSC 1.5.3

9/10/2018

Seasoning

South Africa

Irradiated maize flour

Irradiated - not a permitted treatment for this food

 

FSC 1.5.3

9/10/2018

Seasoning

South Africa

Irradiated chillies

Irradiated - not a permitted treatment for this food

 

FSC 1.5.3

9/10/2018

Seasoning

South Africa

Irradiated maize flour

Irradiated - not a permitted treatment for this food

 

FSC 1.5.3

9/10/2018

Seasoning

South Africa

Irradiated chillies

Irradiated - not a permitted treatment for this food

 

FSC 1.5.3

9/10/2018

Seasoning

South Africa

Irradiated chillies

Irradiated - not a permitted treatment for this food

 

FSC 1.5.3

9/10/2018

Cereal

South Africa

Vitamin B12

Vitamin B5

Not permitted in this food

 

FSC 1.3.2

9/10/2018

Cereal

South Africa

Chromium

Potassium iodide

Selenium

Vitamin B5

Vitamin B7

Vitamin B12

Vitamin K

Not permitted in this food

 

FSC 1.3.1 FSC 1.3.2

9/10/2018

Chocolate

South Africa

Chromium

Potassium iodide

Selenium

Vitamin B5

Vitamin B7

Vitamin B12

Vitamin K

Not permitted in this food

 

FSC 1.3.1 FSC 1.3.2

9/10/2018

Instant porridge

South Africa

Tricalcium Phosphate

Potassium iodide

Sodium selenite

Vitamin B5

Vitamin B7

Vitamin B12

Vitamin K

Not permitted in this food

 

FSC 1.3.1 FSC 1.3.2

17/10/2018

Dried red dates

China

Difenoconazole

0.06

mg/kg

FSC 1.4.2

16/10/2018

Maize meal

Namibia

Vitamin A

Not permitted in this food

 

FSC 1.3.2

22/10/2018

Fresh baby corn

Thailand

E. coli

9, <3, <3, <3, 150

MPN/g

Imported Food Control Act 3(2)

31/10/2018

Frozen tilapia

Taiwan

Flumequine

Oxolinic acid

0.052

0.054

mg/kg

FSC 1.4.2

10/10/2018

Seasoning

South Africa

Irradiated chillies, wheat flour, garlic

Irradiated - not a permitted treatment for this food

 

FSC 1.5.3

Thương vụ Việt Nam tại Australia