(21/12/2017)

Báo cáo thực phẩm nhập khẩu vi phạm tháng 10/2017

Trong tháng 10/2017, Việt Nam có 6/28 trường hợp vi phạm khi nhập khẩu hàng thực phẩm vào Úc.

  1. Kiểm tra nguy cơ từ thực phẩm nhập khẩu:

Trong tháng 10/2017, Bộ Nông nghiệp Úc kiểm soát và xác định những lô hàng thực phẩm dưới đây có nguy cơ cao hoặc trung bình cho sức khỏe cộng đồng. Những lô hàng này sẽ không được phép bán tại Úc, đồng thời nhà nhập khẩu phải hủy hoặc tái xuất về nước xuất xứ dưới sự giám sát của các cơ quan chức năng Úc. Các lô hàng tiếp theo sẽ bị kiểm tra 100% cho đến khi đạt tiêu chuẩn quy định. Việt Nam có 5/9 trường hợp vi phạm trong tháng 10/2017.

Ngày vi phạm

Sản phẩm

Nước

Chất cấm

Kết quả

Đơn vị

Tiêu chuẩn

5/10/2017

Frozen oyster meat with ice glazing

China

E. coli

<2.3, <2.3, <2.3, 3.6, 9.2

MPN/g

MOL 04/2017

9/10/2017

Cooked shrimp

China

Standard plate count

490000, 28000, 240000, 25000, 120000

cfu/g

CRU 05/2014

12/10/2017

Cooked prawn meat

Malaysia

Standard plate count

540000, 49000, 410000, 450000, 55000

cfu/g

CRU 05/2014

25/10/2017

Ground black pepper

Vietnam

Salmonella

Detected

/125g

SPI 05/2014

24/10/2017

Frozen cooked vannamei shrimp

Vietnam

Standard plate count

~110, ~1100000, ~1100000, ~40, 1000

cfu/g

CRU 05/2014

9/08/2017

Taleggio DOP cheese

Italy

Listeria monocytogenes

Detected

/125g

CHE 03/2017

24/10/2017

Cooked peeled prawns – tail on

Vietnam

Standard plate count

250000, 260000, 250000, 24000, 330000

cfu/g

CRU 05/2014

24/10/2017

Cooked peeled prawns – tail off

Vietnam

Standard plate count

80000, 39000, 230000, 1200000, 140000

cfu/g

CRU 05/2014

30/10/2017

Frozen cooked shrimp

Vietnam

Standard plate count

6800, 3000000, 14000, 3000000, 600

cfu/g

CRU 05/2014

 

2. Kiểm tra hoá chất, chất gây ô nhiễm và độc tố toxin

Việt Nam không có trường hợp vi phạm nào trong tháng 10/2017.

 

Ngày vi phạm

Sản phẩm

Nước

Chất cấm

Kết quả

Đơn vị

Tiêu chuẩn

6/10/2017

Groundnut bar

India

Aflatoxin

0.037

mg/kg

NUT 10/2016

9/10/2017

Peanut paste

China

Aflatoxin

0.018

mg/kg

NUT 10/2016

19/10/2017

Herring fillets in oil

Poland

Histamine

282

mg/kg

HIS 12/2016

27/10/2017

Roasted salted peanuts

India

Aflatoxin

0.019

mg/kg

NUT 10/2016

27/10/2017

Salted peanuts

India

Aflatoxin

0.039

mg/kg

NUT 10/2016

31/10/2017

Dried anchovies

Myanmar

Histamine

462

mg/kg

HIS 12/2016

 

3. Kiểm tra ngẫu nhiên

Việt Nam có 1/13 trường hợp vi phạm trong tháng 10/2017

 

Ngày vi phạm

Sản phẩm

Nước

Chất cấm

Kết quả

Đơn vị

Tiêu chuẩn

4/10/2017

Aviyal mix (cut vegetables)

India

Acephate

0.094

mg/kg

FSC 1.4.2

4/10/2017

Diced capsicum

China

Profenofos

0.16

mg/kg

FSC 1.4.2

4/10/2017

Formulated supplementary food 500g

India

Potassium
Biotin
Manganese
Copper

Not permitted in this food

 

FSC 2.9.3

4/10/2017

Formulated supplementary food 1kg

India

Potassium
Biotin
Manganese
Copper

Not permitted in this food

 

FSC 2.9.3

19/10/2017

Barbeque spice

South Africa

Irradiated chilli, Irradiated paprika, Irradiated origanum

Not a permitted treatment for this food

 

FSC 1.5.3

19/10/2017

Pickled vegetable hot atchar

South Africa

Irradiated chilli,
Irradiated mustard,

Not a permitted treatment for this food

 

FSC 1.5.3

23/10/2017

Formulated supplementary sports food

United States

Caffeine,
Teacrine,
L-Theanine,
Methylcobalamin

Not permitted in this food

 

FSC 2.9.4

23/10/2017

Frozen red chilli

Vietnam

Chlorpyrifos
Difenoconazole
Propiconazole

0.01
0.34
0.58

mg/kg

FSC 1.4.2

26/10/2017

Fresh longan

Thailand

Carbendazim
Chlorpyrifos

0.064
0.042

mg/kg

FSC 1.4.2

30/10/2017

Seasoning

South Africa

Irradiated chilli

Not a permitted treatment for this food

 

FSC 1.5.3

30/10/2017

Seasoning

South Africa

Irradiated mustard

Not a permitted treatment for this food

 

FSC 1.5.3

31/10/2017

Seedless red dates

China

Carbendazim
Difenoconazole 
Tebuconazole

0.43
0.35
0.5

mg/kg

FSC 1.4.2

Thương vụ Việt Nam tại Australia