(09/12/2016)

​ Báo cáo thực phẩm nhập khẩu vi phạm tháng 10/2016

Trong tháng 10/2016, Việt Nam 1/20 trường hợp vi phạm khi nhập khẩu hàng thực phẩm vào Úc.

 1. Kiểm tra nguy cơ từ thực phẩm nhập khẩu:


            Trong tháng 10/2016, Bộ Nông nghiệp Úc kiểm soát và xác định những lô hàng thực phẩm dưới đây có nguy cơ cao hoặc trung bình cho sức khỏe cộng đồng. Những lô hàng này sẽ không được phép bán tại Úc, đồng thời nhà nhập khẩu phải hủy hoặc tái xuất về nước xuất xứ dưới sự giám sát của các cơ quan chức năng Úc. Các lô hàng tiếp theo sẽ bị kiểm tra 100% cho đến khi đạt tiêu chuẩn quy định. Việt Nam không có trường hợp vi phạm nào trong tháng 10/2016.

 

Ngày vi phạm

Sản phẩm

Nước

Chất cấm

Kết quả

Đơn vị

Tiêu chuẩn

4/10/2016

Cheddar with truffle

United Kingdom

Listeria monocytogenes

Detected

/125g

CHE 07/2016

11/10/2016

Desiccated coconut

India

Salmonella

Detected

/250g

DC 05/2014

3/10/2016

Chilli powder

India

Salmonella

Detected

/125g

SPI 05/2014

13/10/2016

Cooked Vannamei prawns

Malaysia

Standard plate count

180000, 280000, 560000, 76000, 62000

cfu/g

CRU 05/2014

18/10/2016

Whole deboned ham

Italy

Listeria monocytogenes

Detected

125g

UMP 05/2014

28/10/2016

Tahini

Jordan

Salmonella

Detected

/125g

SES 05/2014

2. Kiểm tra hoá chất, chất gây ô nhiễm và độc tố toxin

Việt Nam có 1/11 trường hợp vi phạm trong tháng 10/2016

 

Ngày vi phạm

Sản phẩm

Nước

Chất cấm

Kết quả

Đơn vị

Tiêu chuẩn

7/10/2016

Cracker snack

Taiwan

Aflatoxin

0.040

mg/kg

NUT 10/2016

7/10/2016

Peanut balls

India

Aflatoxin

0.11

mg/kg

NUT 10/2016

12/10/2016

Dried striped mackerel

Philippines

Histamine

1500

mg/kg

SCM 05/2014

18/10/2016

Frozen dried mackerel

Philippines

Histamine

380

mg/kg

SCM 05/2014

14/10/2016

Salted mackerel

Vietnam

Histamine

270

mg/kg

SCM 05/2014

19/10/2016

Kombu seaweed

Japan

Iodine

2400

mg/kg

BSW 10/2016

25/10/2016

Dried bonito

Japan

Histamine

237

mg/kg

SCM 05/2014

25/10/2016

Curry peanut snacks

Malaysia

Aflatoxin

0.16

mg/kg

NUT 10/2016

21/10/2016

Fresh tuna

Indonesia

Histamine

270

mg/kg

SCM 05/2014

28/10/2016

Frozen seasoned peanuts (60% peanut)

Republic of Korea

Aflatoxin

0.012

mg/kg

NUT 10/2016

25/10/2016

Curry peanut snacks

Malaysia

Aflatoxin

0.16

mg/kg

NUT 10/2016

3. Kiểm tra ngẫu nhiên

Việt Nam không có trường hợp vi phạm nào tháng 10/2016

 

 

Ngày vi phạm

Sản phẩm

Nước

Chất cấm

Kết quả

Đơn vị

Tiêu chuẩn

6/10/2016

Blueberry juice concentrate

Canada

Spirotetramat

0.06

mg/kg

FSC 1.4.2

14/10/2016

Dry mizithra cheese

Greece

E. coli

110 est, 320, 69 est, 170 est, 340

cfu/g

FSC 1.6.1

25/10/2016

Frozen minced cassava leaf

Thailand

Chlorpyrifos

0.031

mg/kg

FSC 1.4.2

 

 

Thương vụ Việt Nam tại Australia